Gói thầu: Thi công xây lắp + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157424-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
Tên gói thầu Thi công xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201115305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 16:51:00 đến ngày 2020-11-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9652 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2702 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7927 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7927 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0585 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1911 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4117 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4117 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2308 m3
10 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0808 100m3
11 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,492 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5843 100m3
13 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,691 m3
14 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2391 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2391 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 10% khối lượng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5747 100m3
18 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 90% khối lượng bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1612 100m3
19 Mua đất đắp nền đường K=0,95 (Giá bán:25.500 đ/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,2696 m3
B Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3971 100m3
2 Bạt xác rắn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,36 0.0
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,204 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8976 100m2
C Tường chắn kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6836 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5956 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,55 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,65 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
D Rãnh thoát nước khẩu độ B40
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,256 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8026 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8026 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,948 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,948 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,816 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,732 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,6 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,36 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, DK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2049 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3979 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8592 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 804 cái
E Rãnh thoát nước B60 (L=125 m)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,556 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,375 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,375 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,375 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
12 Cốt thép tấm đan ĐK<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8425 tấn
13 Cốt thép tấm đan ĐK>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9275 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->