Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:37:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,312,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,5 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố xi măng 5% dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,68 | m3 |
| 3 | Đào nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m3 |
| 4 | Đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m3 |
| B | SỬA TẤM MẶT ĐƯỜNG BTXM VỠ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM vỡ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,99 | m3 |
| 2 | BTXM mặt đường M300 đá 2x4 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,99 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM sâu 10 cm tạo khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m |
| 4 | Phá dỡ lớp bê tông trên mặt cống dày TB 13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 5 | Lưới thép gia cường mặt đường BTXM tại vị trí cống, D≥12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.478,12 | kg |
| 6 | Mặt đường BTXM M300 đá 2x4 dày 15cm qua cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| C | KHE NGANG | |||
| 1 | Hoàn trả khe co cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,5 | md |
| 2 | Khe co mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934 | md |
| 3 | Khe dãn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | md |
| 4 | Thép truyền lực D25, dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.078,55 | kg |
| 5 | Giá đỡ thanh truyền lực khe dãn, thép D<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,46 | kg |
| 6 | Giá đỡ thanh truyền lực khe dãn, thép D>10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,87 | kg |
| D | KHE DỌC | |||
| 1 | Hoàn trả khe dọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,74 | md |
| 2 | Khe dọc mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,73 | md |
| 3 | Thép truyền lực D16, dài 80cm, khe dọc mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.844,37 | kg |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi