Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân Phường Thượng Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Xuân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:28:00 đến ngày 2020-11-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 74,906 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 12,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 65,08 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4,32 | cái |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,648 | m3 |
| 7 | Bao tải đựng bùn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 38,88 | Cái |
| 8 | Phá dỡ bê tông giằng rãnh không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,285 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,95 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông đáy rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,635 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4,418 | m3 |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,061 | m3 |
| 13 | Bao tải đựng bùn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 123,66 | Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4,032 | m3 |
| 16 | Bao tải đựng bùn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 241,92 | Cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,224 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5,733 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông đáy ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,079 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 89,88 | cái |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 10,786 | m3 |
| 22 | Bao tải đựng bùn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 647,16 | Cái |
| 23 | Phá dỡ bê tông mặt đường cải tạo rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5,393 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông giằng cổ rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 6,292 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường rãnh bong bật bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 7,909 | m3 |
| 26 | Đào đất mang cải tạo rãnh | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 16,178 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,884 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,27 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4,494 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 7,909 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông giằng cổ rãnh | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,719 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 6,292 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 53,928 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mang rãnh | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 16,178 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 89,88 | cái |
| 36 | Phá dỡ bê tông mặt đường cải tạo rãnh | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 37,106 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 224,038 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 18,35 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,562 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 27,524 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 92,935 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,841 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,576 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 10,111 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 46,224 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông giằng cổ rãnh | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,498 | 100m2 |
| 47 | Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 12,358 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 247,371 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 56,172 | m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 187,24 | cái |
| 51 | Phá dỡ bê tông mặt đường cải tạo rãnh | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 8,22 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 101,033 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 71,59 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4,33 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,191 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 6,465 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 14,83 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,569 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5,23 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 64,34 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 13,83 | m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,897 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,297 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3,45 | m3 |
| 65 | Ga gang thu nước | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 23 | 0.0 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 46 | cái |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 87.5kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 23 | cái |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 107.5kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 23 | cái |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 157.5kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 23 | cái |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,942 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 15,884 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 8,873 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,342 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,011 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,513 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,523 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5,467 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,4 | m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,143 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,015 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,449 | m3 |
| 82 | Nắp ga thăm bằng gang tròn D700 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt khung ghi thăm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 85 | Vận chuyển 250m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 17,527 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,175 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,175 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,175 | 100m3 |
| 89 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 358,453 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 358,453 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Đất các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 358,453 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3,585 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3,585 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3,585 | 100m3 |
| 95 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch, bê tông phá dỡ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 161,702 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 161,702 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gach, bê tông phá dỡ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 161,702 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,617 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,617 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,617 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 364,9 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Cát các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 364,9 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 149,83 | m3 |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 149,83 | m3 |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 39,317 | 1000v |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 39,317 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 63,612 | tấn |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Xi măng bao | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 63,612 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi