Gói thầu: Thi công xây lắp gói thầu Cải tạo, nâng cấp đoạn từ cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gói thầu Cải tạo, nâng cấp đoạn từ cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:23:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,901,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng khu vực có cỏ và cây bụi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,65 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | gốc cây |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường xử lý cao su, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường vị trí cao su bằng cát dày 50cm, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường vị trí cao su bằng đất núi dày 30cm, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,478 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở mới, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,8344 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,5271 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9722 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5695 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng cát K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,2825 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề bằng đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,7342 | 100m3 |
| 10 | Gia cố lề đường phía khu dân cư bằng BTXM mác 150, đá 2x4, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,73 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4993 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,3602 | 100m3 |
| C | Làm mặt đường tôn tạo (KC-01) | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,2083 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8307 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4417 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,2083 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,2083 | 100m2 |
| D | Làm mặt đường tôn tạo (KC-02) | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,1667 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4658 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2167 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,1667 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,1667 | 100m2 |
| E | Làm mặt đường mở mới + cao su (KC-03) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,0475 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,365 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,2163 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,2163 | 100m2 |
| F | Làm mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3002 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3002 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3002 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2206 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2206 | 100tấn |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 513 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,3365 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,29 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc đúc sẵn mác 300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,875 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2868 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7418 | 100m2 |
| 8 | Sơn trắng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 96,6 | m2 |
| 9 | Sơn đỏ phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,9 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cọc tiêu, bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115 | CK |
| 11 | Bốc xếp cọc tiêu, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115 | CK |
| 12 | Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7188 | 10 tấn |
| 13 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng cọc 62.5kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115 | CK |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| H | TƯỜNG CHẮN ĐẤT CỌC BTCT TALUY ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,4 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc đúc sẵn mác 300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 183,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1983 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc 10<D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,8371 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6446 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4188 | 100m2 |
| 7 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4386 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cọc bằng cần cẩu, bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204 | CK |
| 9 | Bốc xếp cọc bằng cần cẩu, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204 | CK |
| 10 | Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,9 | 10 tấn |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,344 | m3 |
| I | TẤM ĐAN BTCT CHẮN ĐẤT KT: 1,0x1,0x0,08m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4015 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2224 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 382 | CK |
| 5 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu, bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 382 | CK |
| 6 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 382 | CK |
| 7 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến chân công trình, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,64 | 10 tấn |
| J | GIẰNG ĐẦU CỌC | |||
| 1 | Bê tông giằng đầu cọc đổ tại chỗ mác 300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,9164 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1878 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1007 | 100m2 |
| 4 | Đá 4x6 đệm móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,4582 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng chân khay, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,4582 | m3 |
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật mặt trong tấm đan tường chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2013 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất núi độ chặt K=0,95 (Hệ số lu lèn: 1.25) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6996 | 100m3 |
| 8 | Đá 4x6 đệm móng mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,81 | m3 |
| 9 | Xây kè đá hộc vữa XM mác 100 mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,39 | m3 |
| K | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | M2 |
| 2 | Đắp cát mặt bằng bãi đúc K90, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá 4x6 tổng hợp bãi đúc máy ủi 180CV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| L | BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG CHẮN ĐẤT TALUY ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cừ ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,1 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cừ không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,55 | 100m |
| 3 | Lắp dựng giằng thép hình bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1447 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình chữ I vào nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 5 | Giằng cọc cừ vào cọc thép hình chữ I bằng thép phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8624 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình chữ I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | 100m cọc |
| 7 | Tháo dỡ khung thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1447 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,65 | 100m |
| 9 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6906 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 2kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,03 | ca |
| 11 | Đắp đất tận dụng tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,2864 | 100m3 |
| 12 | Đào thanh thải đất hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6249 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,4429 | 100m3 |
| M | Cống D600 tại cọc CO11, lý trình Km2+464,09 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7168 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3755 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,2375 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1426 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | CK |
| 10 | Lắp đặt ống BTCT D600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | đoạn |
| 11 | Đắp vữa xi măng mác 100 mối nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,71 | m2 |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3795 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6003 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7168 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3755 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0375 | 100m |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0033 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2874 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,1563 | 100m |
| 26 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0357 | 100m3 |
| 27 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 28 | Bê tông tường chắn mác 200, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,89 | m3 |
| 29 | Bê tông tường bảo vệ trên đỉnh tường chắn mác 200, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8469 | 100m2 |
| 31 | Thép chống trượt phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2874 | 100m3 |
| N | Cống D1000 tại cọc CO12, lý trình Km3+154,59 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0189 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8441 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1383 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2996 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | CK |
| 10 | Lắp đặt ống BTCT D1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | đoạn |
| 11 | Đắp vữa xi măng mác 100 mối nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,47 | m2 |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,5 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,728 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9912 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0189 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8441 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1983 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,02 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1963 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1983 | 100m3 |
| 25 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1587 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 27 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,02 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1963 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7414 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 32 | Vét bùn đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt van cửa phai ngăn nước KT 1.4x2.0m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2987 | 100m3 |
| O | Máng thủy nông loại 2: bxh=0.7x1.0m | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,846 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,7324 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 101,4648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5144 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 163,1766 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.983,864 | m2 |
| 7 | Đắp đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,27 | 100m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống đúc sẵn mác 300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,615 | m3 |
| 9 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3869 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3496 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng 42.5kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95 | cái |
| 12 | Bốc xếp thanh chống thủ công, bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0375 | tấn |
| 13 | Bốc xếp thanh chống thủ công, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0375 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thanh chống từ bãi đúc đến chân công trình bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 2km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4038 | 10 tấn |
| P | Đắp đê quai ngăn nước thi công cống ngang | |||
| 1 | Đóng cọc tre, L=3,5m/cọc; đóng 5 cọc/m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,98 | 100m |
| 2 | Lót phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4552 | 100m2 |
| 3 | Thép phi 6 giằng 2 hàng cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0475 | tấn |
| 4 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7276 | 100m3 |
| 5 | Nhổ cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,98 | 100m |
| 6 | Đào thanh thải đất đắp hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7276 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7276 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi