Gói thầu: Thi công xây lắp gói thầu Cải tạo, nâng cấp đoạn từ cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156708-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây lắp gói thầu Cải tạo, nâng cấp đoạn từ cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh
Số hiệu KHLCNT 20200468804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 16:23:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,901,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng khu vực có cỏ và cây bụi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25,65 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 gốc cây
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường xử lý cao su, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,26 100m3
2 Đắp nền đường vị trí cao su bằng cát dày 50cm, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,13 100m3
3 Đắp nền đường vị trí cao su bằng đất núi dày 30cm, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,478 100m3
4 Đào khuôn đường mở mới, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,8344 100m3
5 Đào đất không thích hợp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,5271 100m3
6 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9722 100m3
7 Đắp đất núi nền đường K98 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,5695 100m3
8 Đắp nền đường bằng cát K95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,2825 100m3
9 Đắp lề bằng đất tận dụng K90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,7342 100m3
10 Gia cố lề đường phía khu dân cư bằng BTXM mác 150, đá 2x4, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,73 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,4993 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,3602 100m3
C Làm mặt đường tôn tạo (KC-01)
1 Cào tạo nhám mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42,2083 100m2
2 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8307 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,4417 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42,2083 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42,2083 100m2
D Làm mặt đường tôn tạo (KC-02)
1 Cào tạo nhám mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,1667 100m2
2 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,4658 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2167 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,1667 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,1667 100m2
E Làm mặt đường mở mới + cao su (KC-03)
1 Cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,0475 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,365 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,2163 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,2163 100m2
F Làm mặt đường vuốt nối
1 Cào tạo nhám mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,3002 100m2
2 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,195 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,3002 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,3002 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2206 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2206 100tấn
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 513 m2
2 Gờ giảm tốc dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 m2
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,3365 m3
4 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,29 m3
5 Bê tông cọc đúc sẵn mác 300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,875 m3
6 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2868 tấn
7 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7418 100m2
8 Sơn trắng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 96,6 m2
9 Sơn đỏ phản quang Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,9 m2
10 Bốc xếp cọc tiêu, bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 115 CK
11 Bốc xếp cọc tiêu, bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 115 CK
12 Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc đến chân công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7188 10 tấn
13 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng cọc 62.5kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 115 CK
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0634 100m3
H TƯỜNG CHẮN ĐẤT CỌC BTCT TALUY ĐÁ HỘC XÂY
1 Đóng cọc BTCT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,4 100m
2 Bê tông cọc đúc sẵn mác 300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 183,6 m3
3 Cốt thép cọc D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,1983 tấn
4 Cốt thép cọc 10<D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 34,8371 tấn
5 Cốt thép cọc D>18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6446 tấn
6 Ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4188 100m2
7 Thép hình, thép bản Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4386 tấn
8 Bốc xếp cọc bằng cần cẩu, bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 204 CK
9 Bốc xếp cọc bằng cần cẩu, bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 204 CK
10 Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 45,9 10 tấn
11 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,344 m3
I TẤM ĐAN BTCT CHẮN ĐẤT KT: 1,0x1,0x0,08m
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,56 m3
2 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,4015 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2224 100m2
4 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng 200kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 382 CK
5 Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu, bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 382 CK
6 Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu, bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 382 CK
7 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến chân công trình, Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,64 10 tấn
J GIẰNG ĐẦU CỌC
1 Bê tông giằng đầu cọc đổ tại chỗ mác 300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22,9164 m3
2 Cốt thép giằng D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,1878 tấn
3 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,1007 100m2
4 Đá 4x6 đệm móng chân khay Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,4582 m3
5 Xây đá hộc, xây móng chân khay, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,4582 m3
6 Lót vải địa kỹ thuật mặt trong tấm đan tường chắn đất Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,2013 100m2
7 Đắp đất núi độ chặt K=0,95 (Hệ số lu lèn: 1.25) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,6996 100m3
8 Đá 4x6 đệm móng mái taluy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32,81 m3
9 Xây kè đá hộc vữa XM mác 100 mái taluy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 119,39 m3
K BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Thuê đất làm bãi đúc (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 150 M2
2 Đắp cát mặt bằng bãi đúc K90, dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,45 100m3
3 Đắp đá 4x6 tổng hợp bãi đúc máy ủi 180CV Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,45 100m3
L BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG CHẮN ĐẤT TALUY ĐÁ HỘC XÂY
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cừ ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19,1 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cừ không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,55 100m
3 Lắp dựng giằng thép hình bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,1447 tấn
4 Đóng cọc thép hình chữ I vào nền đường cũ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6 100m
5 Giằng cọc cừ vào cọc thép hình chữ I bằng thép phi 25 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8624 tấn
6 Nhổ cọc thép hình chữ I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6 100m cọc
7 Tháo dỡ khung thép hình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,1447 tấn
8 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,65 100m
9 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,6906 100m3
10 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 2kW Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,03 ca
11 Đắp đất tận dụng tạo mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,2864 100m3
12 Đào thanh thải đất hoàn trả mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,6249 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,4429 100m3
M Cống D600 tại cọc CO11, lý trình Km2+464,09
1 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7168 100m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3755 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,2375 100m
4 Đắp cát đệm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,02 100m3
5 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 m3
6 Bê tông M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,75 m3
7 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,055 tấn
8 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1426 100m2
9 Lắp dựng đế cống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23 CK
10 Lắp đặt ống BTCT D600 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 đoạn
11 Đắp vữa xi măng mác 100 mối nối Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,71 m2
12 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 52 m2
13 Vải địa kỹ thuật bọc cống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3795 100m2
14 Đắp cát, độ chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6003 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7168 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3755 100m3
17 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0183 100m3
18 Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0375 100m
19 Đắp cát đệm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0033 100m3
20 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,17 m3
21 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,98 m3
22 Ván khuôn bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0634 100m2
23 Vận chuyển đất , đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0183 100m3
24 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2874 100m3
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,1563 100m
26 Đắp cát đệm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0357 100m3
27 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,79 m3
28 Bê tông tường chắn mác 200, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38,89 m3
29 Bê tông tường bảo vệ trên đỉnh tường chắn mác 200, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,96 m3
30 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8469 100m2
31 Thép chống trượt phi 25 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0216 tấn
32 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2874 100m3
N Cống D1000 tại cọc CO12, lý trình Km3+154,59
1 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0189 100m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8441 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,5 100m
4 Đắp cát đệm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,36 100m3
5 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,68 m3
6 Bê tông M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,14 m3
7 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1383 tấn
8 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2996 100m2
9 Lắp dựng đế cống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28 CK
10 Lắp đặt ống BTCT D1000 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 đoạn
11 Đắp vữa xi măng mác 100 mối nối Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,47 m2
12 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 105,5 m2
13 Vải địa kỹ thuật bọc cống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,728 100m2
14 Đắp cát, độ chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9912 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0189 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8441 100m3
17 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1983 100m3
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,2 100m
19 Đắp cát đệm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0134 100m3
20 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,02 m3
21 Ván khuôn bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1963 100m2
22 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,59 m3
23 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,12 m3
24 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1983 100m3
25 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1587 100m3
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,2 100m
27 Đắp cát đệm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0134 100m3
28 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,02 m3
29 Ván khuôn bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1963 100m2
30 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7414 m3
31 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,12 m3
32 Vét bùn đầu cống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,14 100m3
33 Lắp đặt van cửa phai ngăn nước KT 1.4x2.0m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
34 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2987 100m3
O Máng thủy nông loại 2: bxh=0.7x1.0m
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,846 100m3
2 Đệm móng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50,7324 m3
3 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 101,4648 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,5144 100m2
5 Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 163,1766 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.983,864 m2
7 Đắp đất tận dụng K90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,27 100m3
8 Bê tông thanh chống đúc sẵn mác 300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,615 m3
9 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3869 tấn
10 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3496 100m2
11 Lắp dựng thanh chống, trọng lượng 42.5kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 95 cái
12 Bốc xếp thanh chống thủ công, bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,0375 tấn
13 Bốc xếp thanh chống thủ công, bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,0375 tấn
14 Vận chuyển thanh chống từ bãi đúc đến chân công trình bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 2km Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4038 10 tấn
P Đắp đê quai ngăn nước thi công cống ngang
1 Đóng cọc tre, L=3,5m/cọc; đóng 5 cọc/m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,98 100m
2 Lót phên nứa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,4552 100m2
3 Thép phi 6 giằng 2 hàng cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0475 tấn
4 Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7276 100m3
5 Nhổ cọc tre Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,98 100m
6 Đào thanh thải đất đắp hoàn trả mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7276 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7276 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->