Gói thầu: Gói thầu số 16N: Thi công xây dựng 02 cầu qua kênh tại Km2+187,36 và Km5+718.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16N: Thi công xây dựng 02 cầu qua kênh tại Km2+187,36 và Km5+718. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191100168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:17:00 đến ngày 2020-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,159,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU T43 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào các lớp 1a; 3a; 5a lớp sét, sét pha màu nâu lẫn sạn, sét pha sâu gụ, sét pha xám đen, cát hạt mịn)(Chiều sâu khoan <=30m, K=1) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào lớp 8 cát sạn đôi chỗ xen cuội sỏi màu xám vàng, xám nâu, kết cấu rời rạc, chặt vừa đến rất chặt)(Chiều sâu khoan<30m, cát sạn kết cấu chặt vừa đến rất chặt, Kset=1,2) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 43,92 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào lớp 8 cát sạn đôi chỗ xen cuội sỏi màu xám vàng, xám nâu, kết cấu rời rạc, chặt vừa đến rất chặt)Chiều sâu khoan >30m, K=1,015; Cát, sét dẻo cứng, Kset=1,2 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 180,42 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 396,78 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính <=18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 13,0224 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 50,6842 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,4729 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,4729 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, C30 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 402,72 | m3 |
| 10 | Sản xuất ống vách (2 ống vách luân chuyển 2 mố)KH 3,5%*3 lần đóng nhỏ + 1,17%* 6 tuần thi công | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,0542 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 12 | Nhổ ống vách thép | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 13 | Cóc cốt chủ nối thép cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2.688 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 10,3849 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 5,098 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép D59,9/54,9 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép D113,5/107,5 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Lắp đặt ông nút loại I | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt ông nút loại II | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Bơm vữa xi măng fc=30Mpa lấp lòng ống | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 7,09 | m3 |
| 21 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 12,564 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 17,5km | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,2564 | 10m3 |
| 23 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 24 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 4 | lần TN |
| 25 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lần TN / cọc |
| 26 | Cọc ván thép larsen IV, L=12m(KH = 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17% * 1,25 tháng thi công)(KH = 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17% * 1,25 tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 182,64 | tấn |
| 27 | Ép cọc cừ Larsen (cọc ngập đất, hệ số NC, MTC=1) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 21,3 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ Larsen (Cọc ngập đất, hệ số NC, MTC = 0,75) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 100m |
| 30 | Đào đất hố móng (95% KL) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 11,0443 | 100m3 |
| 31 | Đào đất hố móng (5% KL) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 58,1277 | m3 |
| 32 | Đắp đất san ủi tạo mặt bằng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,6865 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 17,5km | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 9,939 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 7,8668 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (KH = 5%*2 lần lắp dựng + 1,5% *2 tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 11,996 | tấn |
| 36 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (KH = 5%*1 lần lắp dựng + 1,5% *2 tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 13,4941 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 37,4861 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 37,4861 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 4,5005 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 7,8849 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 24,1725 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng đá 1x2, C10 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 43 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 375,42 | m3 |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 462,64 | m2 |
| 45 | Dầm biên | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2 | dầm |
| 46 | Dầm giữa | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 9 | dầm |
| 47 | Ván gỗ | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 48 | Đào đất hố móng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 49 | Đá hộc vữa xây C10 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 6,284 | m3 |
| 50 | Đá 4x6 đệm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 51 | Thép hình C400, L= 740 (KH = 5%*2 lần lắp dựng + 1,5% *1 tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 17,5km | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 53 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, chiều dài dầm ≤30m | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 11 | dầm |
| 54 | Căng cáp DUL 12.7 (cáp dính bám) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 55 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Vữa không co ngót lấp lòng ống luồn cáp | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 57 | Vữa không co ngót | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 58 | Sản xuất thanh chốt neo đầu dầm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 59 | Mạ kẽm thanh neo đầu dầm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thanh chốt neo đầu dầm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 61 | Bitum chèn ống | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 62 | Vữa bê tông không co ngót | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,2454 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính >10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 4,1712 | tấn |
| 66 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, C30 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 67 | Bê tông C10 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 9,846 | m3 |
| 68 | Bitum dày 15mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,3681 | m3 |
| 69 | Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 71 | Mạ kẽm thanh chốt | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 7,2767 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,6492 | 100m2 |
| 74 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 56,58 | m3 |
| 75 | Lớp phòng nước dạng phun | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m2 |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m2 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt HDPE đường kính D= 65/60mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 81 | Bê tông C40, cốt liệu nhỏ, không co ngót | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 82 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 83 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,5275 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can thép | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,5275 | tấn |
| 85 | Mạ kẽm nhúng nóng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,5275 | tấn |
| 86 | Bu lông U liên kết chân lan can | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 172 | con |
| 87 | Lắp đặt ống thép D114,3mm ống thoát nước mặt cầu | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,1057 | 100m |
| 88 | Nắp chắn rác | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Đai định vị | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Neo chìm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước200x300x41mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 93 | Bê tông không co ngót | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 95 | Đào đất hố móng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 96 | Bê tông cột C20, đá 4x6 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Sản suất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | CẦU T103 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào các lớp 1a; 3a; 5a lớp sét, sét pha màu nâu lẫn sạn, sét pha sâu gụ, sét pha xám đen, cát hạt mịn) (Chiều sâu khoan <=30m, K=1) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào lớp 8 cát sạn đôi chỗ xen cuội sỏi màu xám vàng, xám nâu, kết cấu rời rạc, chặt vừa đến rất chặt) (Chiều sâu khoan<30m, cát sạn kết cấu chặt vừa đến rất chặt, Kset=1,2) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 141,561 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào lớp 8 cát sạn đôi chỗ xen cuội sỏi màu xám vàng, xám nâu, kết cấu rời rạc, chặt vừa đến rất chặt) Chiều sâu khoan >30m, K=1,015; Cát, sét dẻo cứng, Kset=1,2 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 88,644 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 464,01 | m3 dd |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính <=18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 18,2935 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 44,205 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,7537 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,7537 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, C30 đổ bằng máy bơm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 484,46 | m3 |
| 10 | Sản xuất ống vách (1 ống vách luân chuyển 3 cọc trụ cầu) KH 3,5%* 3 lần đóng nhỏ + 1,17%*0,5 tháng thi công | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,2384 | tấn |
| 11 | Sản xuất ống vách (2 ống vách luân chuyển 2 mố) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,1292 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Nhổ ống vách thép | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m |
| 14 | Cóc cốt chủ nối thép cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2.016 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 12,525 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 6,1425 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép D59,9/54,9 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 188 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép D113,5/107,5 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nút loại I | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nút loại II | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Bơm vữa xi măng fc=30Mpa lấp lòng ống | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 22 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤ 20km | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 24 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 25 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 5 | lần TN |
| 26 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lần TN/cọc TN |
| 27 | Cọc ván thép larsen IV, L=12m (KH = 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17% * 5/4tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 175,3344 | tấn |
| 28 | Ép cọc cừ Larsen (Cọc ngập đất, hệ số NC, MTC = 1) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 22,08 | 100m |
| 29 | Ép cọc cừ Larsen (Cọc ngập đất, hệ số NC, MTC = 0,75) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc ván thép | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 23,04 | 100m |
| 31 | Đào đất hố móng (95% KL) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 10,9512 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố móng (5% KL) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 57,6377 | m3 |
| 33 | Đắp đất san ủi tạo mặt bằng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 6,4905 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 20km | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 9,6647 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 8,9095 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (KH = 5%*2 lần lắp dựng + 1,5% *5/4 tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 10,7841 | tấn |
| 37 | Sản xuất hệ khung chống thi công mố (KH = 5%*1 lần lắp dựng + 1,5% *5/4 tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 13,3221 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 34,8902 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 34,8902 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 4,1796 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 7,7708 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 13,2508 | tấn |
| 43 | Bê tông lót móng đá 1x2, C10 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 44 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 325,16 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 465,36 | m3 |
| 46 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất san ủi tạo mặt bằng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 3,7561 | 100m3 |
| 48 | Khối lượng đất mua thêm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 3,0701 | 100m3 |
| 49 | Thanh thải lòng sông | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 3,7561 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 20km | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 3,7561 | 100m3 |
| 51 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (KH = 5%*1 lần lắp dựng + 1,5% *3/4 tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 5,3151 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 5,3151 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 5,3151 | tấn |
| 54 | Sản xuất ống vách để lại | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,045 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,0m | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn đầu cọc | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,1083 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,4188 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,7105 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 60 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 61 | Dầm biên | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 62 | Dầm giữa | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 16 | dầm |
| 63 | Ván gỗ | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 64 | Đào đất hố móng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 65 | Đá hộc vữa xây C10 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 6,284 | m3 |
| 66 | Đá 4x6 đệm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 67 | Thép hình C400, L= 740 (KH = 5%*2 lần lắp dựng + 1,5% *1 tháng thi công) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi 20km | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,0606 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| 70 | Đào đất hố móng (95% KL) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,9363 | 100m3 |
| 71 | Đào đất hố móng (5% KL) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 4,9281 | m3 |
| 72 | Lắp dựng dầm cầu | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 10 | dầm |
| 73 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm ≤30m | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 10 | dầm |
| 74 | Căng cáp DUL 12.7 (cáp dính bám) | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,5962 | tấn |
| 75 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 76 | Vữa không co ngót lấp lòng ống luồn cáp | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 77 | Vữa không co ngót | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 78 | Sản xuất thanh chốt neo đầu dầm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 79 | Mạ kẽm thanh neo đầu dầm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thanh chốt neo đầu dầm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 81 | Bitum chèn ống | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 82 | Vữa bê tông không co ngót | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,2394 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,7756 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính >10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 5,123 | tấn |
| 86 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, C30 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 34,83 | m3 |
| 87 | Bê tông C10 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 10,655 | m3 |
| 88 | Bitum dày 15mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,3591 | m3 |
| 89 | Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 91 | Mạ kẽm thanh chốt | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 11,4914 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,1389 | 100m2 |
| 94 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 86,08 | m3 |
| 95 | Lớp phòng nước dạng phun | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 3,717 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 3,717 | 100m2 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 3,717 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt HDPE đường kính D= 65/60mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 99 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,5699 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 102 | Bê tông C40, cốt liệu nhỏ, không co ngót | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 103 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 18 | 1m |
| 104 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,5937 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can thép | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,5937 | tấn |
| 106 | Mạ kẽm nhúng nóng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2,5937 | tấn |
| 107 | Bu lông U liên kết chân lan can | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 88 | con |
| 108 | Lắp đặt ống thép D114,3mm ống thoát nước mặt cầu | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,1873 | 100m |
| 109 | Nắp chắn rác | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Đai định vị | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Neo chìm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 112 | Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước 150x300x35mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,2922 | tấn |
| 114 | Bê tông không co ngót | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 115 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 22,33 | m2 |
| 116 | Đào đất hố móng | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 117 | Bê tông cột C20, đá 4x6 | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cm | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Sản suất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Qui định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi