Gói thầu: Gói thầu số 16N: Thi công xây dựng 02 cầu qua kênh tại Km2+187,36 và Km5+718.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155387-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 16N: Thi công xây dựng 02 cầu qua kênh tại Km2+187,36 và Km5+718.
Số hiệu KHLCNT 20191100168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 15:17:00 đến ngày 2020-12-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,159,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU T43
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào các lớp 1a; 3a; 5a lớp sét, sét pha màu nâu lẫn sạn, sét pha sâu gụ, sét pha xám đen, cát hạt mịn)(Chiều sâu khoan <=30m, K=1) Qui định tại Chương V của E-HSMT 360 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào lớp 8 cát sạn đôi chỗ xen cuội sỏi màu xám vàng, xám nâu, kết cấu rời rạc, chặt vừa đến rất chặt)(Chiều sâu khoan<30m, cát sạn kết cấu chặt vừa đến rất chặt, Kset=1,2) Qui định tại Chương V của E-HSMT 43,92 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào lớp 8 cát sạn đôi chỗ xen cuội sỏi màu xám vàng, xám nâu, kết cấu rời rạc, chặt vừa đến rất chặt)Chiều sâu khoan >30m, K=1,015; Cát, sét dẻo cứng, Kset=1,2 Qui định tại Chương V của E-HSMT 180,42 m
4 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Qui định tại Chương V của E-HSMT 396,78 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính <=18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 13,0224 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 50,6842 tấn
7 Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,4729 tấn
8 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,4729 tấn
9 Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, C30 Qui định tại Chương V của E-HSMT 402,72 m3
10 Sản xuất ống vách (2 ống vách luân chuyển 2 mố)KH 3,5%*3 lần đóng nhỏ + 1,17%* 6 tuần thi công Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,0542 tấn
11 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m Qui định tại Chương V của E-HSMT 96 m
12 Nhổ ống vách thép Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,96 100m
13 Cóc cốt chủ nối thép cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 2.688 cái
14 Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 Qui định tại Chương V của E-HSMT 10,3849 100m
15 Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 Qui định tại Chương V của E-HSMT 5,098 100m
16 Lắp đặt cút thép D59,9/54,9 Qui định tại Chương V của E-HSMT 156 cái
17 Lắp đặt cút thép D113,5/107,5 Qui định tại Chương V của E-HSMT 78 cái
18 Lắp đặt ông nút loại I Qui định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
19 Lắp đặt ông nút loại II Qui định tại Chương V của E-HSMT 48 cái
20 Bơm vữa xi măng fc=30Mpa lấp lòng ống Qui định tại Chương V của E-HSMT 7,09 m3
21 Đập đầu cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 12,564 m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 17,5km Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,2564 10m3
23 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 2 cọc
24 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Qui định tại Chương V của E-HSMT 4 lần TN
25 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 1 lần TN / cọc
26 Cọc ván thép larsen IV, L=12m(KH = 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17% * 1,25 tháng thi công)(KH = 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17% * 1,25 tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 182,64 tấn
27 Ép cọc cừ Larsen (cọc ngập đất, hệ số NC, MTC=1) Qui định tại Chương V của E-HSMT 21,3 100m
28 Ép cọc cừ Larsen (Cọc ngập đất, hệ số NC, MTC = 0,75) Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,7 100m
29 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Qui định tại Chương V của E-HSMT 24 100m
30 Đào đất hố móng (95% KL) Qui định tại Chương V của E-HSMT 11,0443 100m3
31 Đào đất hố móng (5% KL) Qui định tại Chương V của E-HSMT 58,1277 m3
32 Đắp đất san ủi tạo mặt bằng Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,6865 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 17,5km Qui định tại Chương V của E-HSMT 9,939 100m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Qui định tại Chương V của E-HSMT 7,8668 100m3
35 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (KH = 5%*2 lần lắp dựng + 1,5% *2 tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 11,996 tấn
36 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (KH = 5%*1 lần lắp dựng + 1,5% *2 tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 13,4941 tấn
37 Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố Qui định tại Chương V của E-HSMT 37,4861 tấn
38 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố Qui định tại Chương V của E-HSMT 37,4861 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Qui định tại Chương V của E-HSMT 4,5005 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 7,8849 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 24,1725 tấn
42 Bê tông lót móng đá 1x2, C10 Qui định tại Chương V của E-HSMT 10,12 m3
43 Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30 Qui định tại Chương V của E-HSMT 375,42 m3
44 Quét nhựa bitum nóng vào tường Qui định tại Chương V của E-HSMT 462,64 m2
45 Dầm biên Qui định tại Chương V của E-HSMT 2 dầm
46 Dầm giữa Qui định tại Chương V của E-HSMT 9 dầm
47 Ván gỗ Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,216 m3
48 Đào đất hố móng Qui định tại Chương V của E-HSMT 7,5 m3
49 Đá hộc vữa xây C10 Qui định tại Chương V của E-HSMT 6,284 m3
50 Đá 4x6 đệm Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,8 100m2
51 Thép hình C400, L= 740 (KH = 5%*2 lần lắp dựng + 1,5% *1 tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,567 tấn
52 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 17,5km Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,075 100m3
53 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, chiều dài dầm ≤30m Qui định tại Chương V của E-HSMT 11 dầm
54 Căng cáp DUL 12.7 (cáp dính bám) Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,403 tấn
55 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm Qui định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
56 Vữa không co ngót lấp lòng ống luồn cáp Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,216 m3
57 Vữa không co ngót Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,248 m3
58 Sản xuất thanh chốt neo đầu dầm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
59 Mạ kẽm thanh neo đầu dầm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
60 Lắp đặt thanh chốt neo đầu dầm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
61 Bitum chèn ống Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,003 m3
62 Vữa bê tông không co ngót Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,128 m3
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,2454 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính >10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 4,1712 tấn
66 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, C30 Qui định tại Chương V của E-HSMT 32,7 m3
67 Bê tông C10 Qui định tại Chương V của E-HSMT 9,846 m3
68 Bitum dày 15mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,3681 m3
69 Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
70 Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
71 Mạ kẽm thanh chốt Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 7,2767 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,6492 100m2
74 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 Qui định tại Chương V của E-HSMT 56,58 m3
75 Lớp phòng nước dạng phun Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,33 100m2
76 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,33 100m2
77 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,33 100m2
78 Lắp đặt HDPE đường kính D= 65/60mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,48 100m
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,637 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0762 100m2
81 Bê tông C40, cốt liệu nhỏ, không co ngót Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,79 m3
82 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 20 1m
83 Sản xuất kết cấu thép lan can Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,5275 tấn
84 Lắp dựng lan can thép Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,5275 tấn
85 Mạ kẽm nhúng nóng Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,5275 tấn
86 Bu lông U liên kết chân lan can Qui định tại Chương V của E-HSMT 172 con
87 Lắp đặt ống thép D114,3mm ống thoát nước mặt cầu Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,1057 100m
88 Nắp chắn rác Qui định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
89 Đai định vị Qui định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
90 Neo chìm Qui định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
91 Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước200x300x41mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 44 cái
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,1708 tấn
93 Bê tông không co ngót Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,676 m3
94 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 12,82 m2
95 Đào đất hố móng Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,192 m3
96 Bê tông cột C20, đá 4x6 Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,184 m3
97 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cm Qui định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Sản suất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Qui định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
B CẦU T103
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào các lớp 1a; 3a; 5a lớp sét, sét pha màu nâu lẫn sạn, sét pha sâu gụ, sét pha xám đen, cát hạt mịn) (Chiều sâu khoan <=30m, K=1) Qui định tại Chương V của E-HSMT 450 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào lớp 8 cát sạn đôi chỗ xen cuội sỏi màu xám vàng, xám nâu, kết cấu rời rạc, chặt vừa đến rất chặt) (Chiều sâu khoan<30m, cát sạn kết cấu chặt vừa đến rất chặt, Kset=1,2) Qui định tại Chương V của E-HSMT 141,561 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), trên cạn, D=1m (Khoan vào lớp 8 cát sạn đôi chỗ xen cuội sỏi màu xám vàng, xám nâu, kết cấu rời rạc, chặt vừa đến rất chặt) Chiều sâu khoan >30m, K=1,015; Cát, sét dẻo cứng, Kset=1,2 Qui định tại Chương V của E-HSMT 88,644 m
4 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Qui định tại Chương V của E-HSMT 464,01 m3 dd
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính <=18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 18,2935 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 44,205 tấn
7 Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,7537 tấn
8 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,7537 tấn
9 Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, C30 đổ bằng máy bơm Qui định tại Chương V của E-HSMT 484,46 m3
10 Sản xuất ống vách (1 ống vách luân chuyển 3 cọc trụ cầu) KH 3,5%* 3 lần đóng nhỏ + 1,17%*0,5 tháng thi công Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,2384 tấn
11 Sản xuất ống vách (2 ống vách luân chuyển 2 mố) Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,1292 tấn
12 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m Qui định tại Chương V của E-HSMT 120 m
13 Nhổ ống vách thép Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,2 m
14 Cóc cốt chủ nối thép cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 2.016 cái
15 Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 Qui định tại Chương V của E-HSMT 12,525 100m
16 Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 Qui định tại Chương V của E-HSMT 6,1425 100m
17 Lắp đặt cút thép D59,9/54,9 Qui định tại Chương V của E-HSMT 188 cái
18 Lắp đặt cút thép D113,5/107,5 Qui định tại Chương V của E-HSMT 94 cái
19 Lắp đặt ống nút loại I Qui định tại Chương V của E-HSMT 30 cái
20 Lắp đặt ống nút loại II Qui định tại Chương V của E-HSMT 60 cái
21 Bơm vữa xi măng fc=30Mpa lấp lòng ống Qui định tại Chương V của E-HSMT 8,54 m3
22 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Qui định tại Chương V của E-HSMT 16,4 m3
23 Vận chuyển đất phạm vi ≤ 20km Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,164 100m3
24 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Qui định tại Chương V của E-HSMT 3 cọc
25 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Qui định tại Chương V của E-HSMT 5 lần TN
26 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 1 lần TN/cọc TN
27 Cọc ván thép larsen IV, L=12m (KH = 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17% * 5/4tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 175,3344 tấn
28 Ép cọc cừ Larsen (Cọc ngập đất, hệ số NC, MTC = 1) Qui định tại Chương V của E-HSMT 22,08 100m
29 Ép cọc cừ Larsen (Cọc ngập đất, hệ số NC, MTC = 0,75) Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,96 100m
30 Nhổ cọc ván thép Qui định tại Chương V của E-HSMT 23,04 100m
31 Đào đất hố móng (95% KL) Qui định tại Chương V của E-HSMT 10,9512 100m3
32 Đào đất hố móng (5% KL) Qui định tại Chương V của E-HSMT 57,6377 m3
33 Đắp đất san ủi tạo mặt bằng Qui định tại Chương V của E-HSMT 6,4905 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 20km Qui định tại Chương V của E-HSMT 9,6647 100m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Qui định tại Chương V của E-HSMT 8,9095 100m3
36 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (KH = 5%*2 lần lắp dựng + 1,5% *5/4 tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 10,7841 tấn
37 Sản xuất hệ khung chống thi công mố (KH = 5%*1 lần lắp dựng + 1,5% *5/4 tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 13,3221 tấn
38 Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố Qui định tại Chương V của E-HSMT 34,8902 tấn
39 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Qui định tại Chương V của E-HSMT 34,8902 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Qui định tại Chương V của E-HSMT 4,1796 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 7,7708 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 13,2508 tấn
43 Bê tông lót móng đá 1x2, C10 Qui định tại Chương V của E-HSMT 8,38 m3
44 Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30 Qui định tại Chương V của E-HSMT 325,16 m3
45 Quét nhựa bitum nóng vào tường Qui định tại Chương V của E-HSMT 465,36 m3
46 Đào đất tạo mặt bằng thi công Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,686 100m3
47 Đắp đất san ủi tạo mặt bằng Qui định tại Chương V của E-HSMT 3,7561 100m3
48 Khối lượng đất mua thêm Qui định tại Chương V của E-HSMT 3,0701 100m3
49 Thanh thải lòng sông Qui định tại Chương V của E-HSMT 3,7561 100m3
50 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 20km Qui định tại Chương V của E-HSMT 3,7561 100m3
51 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (KH = 5%*1 lần lắp dựng + 1,5% *3/4 tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 5,3151 tấn
52 Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố Qui định tại Chương V của E-HSMT 5,3151 tấn
53 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Qui định tại Chương V của E-HSMT 5,3151 tấn
54 Sản xuất ống vách để lại Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,045 tấn
55 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,0m Qui định tại Chương V của E-HSMT 17 m
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn đầu cọc Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,1083 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,4188 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,7105 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,3391 tấn
60 Bê tông mố cầu, đá 1x2, C30 Qui định tại Chương V của E-HSMT 26,6 m3
61 Dầm biên Qui định tại Chương V của E-HSMT 4 dầm
62 Dầm giữa Qui định tại Chương V của E-HSMT 16 dầm
63 Ván gỗ Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,216 m3
64 Đào đất hố móng Qui định tại Chương V của E-HSMT 7,5 m3
65 Đá hộc vữa xây C10 Qui định tại Chương V của E-HSMT 6,284 m3
66 Đá 4x6 đệm Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,8 100m2
67 Thép hình C400, L= 740 (KH = 5%*2 lần lắp dựng + 1,5% *1 tháng thi công) Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,567 tấn
68 Vận chuyển đất trong phạm vi 20km Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,0606 100m3
69 Đắp đất nền móng công trình Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,9856 100m3
70 Đào đất hố móng (95% KL) Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,9363 100m3
71 Đào đất hố móng (5% KL) Qui định tại Chương V của E-HSMT 4,9281 m3
72 Lắp dựng dầm cầu Qui định tại Chương V của E-HSMT 10 dầm
73 Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm ≤30m Qui định tại Chương V của E-HSMT 10 dầm
74 Căng cáp DUL 12.7 (cáp dính bám) Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,5962 tấn
75 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm Qui định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
76 Vữa không co ngót lấp lòng ống luồn cáp Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,346 m3
77 Vữa không co ngót Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,234 m3
78 Sản xuất thanh chốt neo đầu dầm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,1448 tấn
79 Mạ kẽm thanh neo đầu dầm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,1448 tấn
80 Lắp đặt thanh chốt neo đầu dầm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,1448 tấn
81 Bitum chèn ống Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,003 m3
82 Vữa bê tông không co ngót Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,231 m3
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,2394 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,7756 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính >10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 5,123 tấn
86 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, C30 Qui định tại Chương V của E-HSMT 34,83 m3
87 Bê tông C10 Qui định tại Chương V của E-HSMT 10,655 m3
88 Bitum dày 15mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,3591 m3
89 Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0705 tấn
90 Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0705 tấn
91 Mạ kẽm thanh chốt Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0705 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 11,4914 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,1389 100m2
94 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 Qui định tại Chương V của E-HSMT 86,08 m3
95 Lớp phòng nước dạng phun Qui định tại Chương V của E-HSMT 3,717 100m2
96 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Qui định tại Chương V của E-HSMT 3,717 100m2
97 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Qui định tại Chương V của E-HSMT 3,717 100m2
98 Lắp đặt HDPE đường kính D= 65/60mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,84 100m
99 Rải lớp giấy dầu cách ly Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,1615 100m2
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,5699 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,0684 100m2
102 Bê tông C40, cốt liệu nhỏ, không co ngót Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,51 m3
103 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 18 1m
104 Sản xuất kết cấu thép lan can Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,5937 tấn
105 Lắp dựng lan can thép Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,5937 tấn
106 Mạ kẽm nhúng nóng Qui định tại Chương V của E-HSMT 2,5937 tấn
107 Bu lông U liên kết chân lan can Qui định tại Chương V của E-HSMT 88 con
108 Lắp đặt ống thép D114,3mm ống thoát nước mặt cầu Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,1873 100m
109 Nắp chắn rác Qui định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
110 Đai định vị Qui định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
111 Neo chìm Qui định tại Chương V của E-HSMT 48 cái
112 Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước 150x300x35mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 80 cái
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,2922 tấn
114 Bê tông không co ngót Qui định tại Chương V của E-HSMT 1,165 m3
115 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Qui định tại Chương V của E-HSMT 22,33 m2
116 Đào đất hố móng Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,192 m3
117 Bê tông cột C20, đá 4x6 Qui định tại Chương V của E-HSMT 0,184 m3
118 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cm Qui định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
119 Sản suất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Qui định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->