Gói thầu: Xây dựng trụ sở Công an xã Bù Nho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển Xây dựng An Phú |
| Tên gói thầu | Xây dựng trụ sở Công an xã Bù Nho |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 20:34:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,847,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,9401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,5615 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền (Tận dung đất đào) | Chương V của E-HSMT | 87,765 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,8776 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,8776 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,922 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,7753 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6784 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,1271 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,5808 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,0139 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,613 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8739 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2245 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,1146 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,0138 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,5727 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3,3049 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,941 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,9941 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,4481 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,2902 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2113 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3813 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,8621 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2356 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,8051 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,0963 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6365 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,035 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,603 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,7514 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 412,62 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 921,67 | m2 |
| 40 | Đắp phú điêu quốc huy | Chương V của E-HSMT | 1 | bt |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 103,725 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 301,38 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 199,41 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,385 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,396 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,63 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 109,85 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.248,9567 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 604,515 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.440,8517 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 412,62 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3696 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3696 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,2543 | 100m2 |
| 55 | Đóng trần la phong tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 168,845 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 317,83 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,86 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,3 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 38,6775 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,2 | m |
| 63 | Đắp trang tri cột | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,625 | m2 |
| 66 | SX cửa đi nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 62,12 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 46,3 | m2 |
| 68 | SX vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 116,03 | m2 |
| 70 | SX hoa cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 46,06 | m2 |
| 71 | SX lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m |
| 72 | SXLD ống Inox thành lan can | Chương V của E-HSMT | 34,25 | m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,7152 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2361 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6933 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8628 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ruột gà | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 104 | Mặt nạ 2 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 105 | Mặt nạ 3 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 106 | Đáy đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê giảm 114-90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co, tê giảm 60-42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co, tê giảm 27-21 | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van đồng 27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Bình chữa cháy BC MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 138 | SXLD bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Bộ lắp đặt bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (chi phí dự phòng bằng 3,486% giá trị dự thầu xây lắp) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 3,486% của tổng giá trị dự thầu xây lắp. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi