Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 14:58:00 đến ngày 2020-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,622,660,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,944 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4052 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3732 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7467 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3065 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4137 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1912 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9702 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0091 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0157 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4503 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2445 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1741 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5714 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,678 | m3 |
| 21 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,678 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2333 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5475 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6077 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7949 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,726 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2232 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5187 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7063 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7591 | m3 |
| 14 | Sản xuất lan can INOX 304 kích thước ống D60x1.2, kích thước hộp 25x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,0969 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | m2 |
| 16 | SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4905 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7312 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7629 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7178 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2746 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6101 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5247 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3117 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,12 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,6122 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,0432 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,208 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,345 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,244 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,244 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0743 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,4205 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1084 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6584 | m2 |
| 38 | Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,9362 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009,4265 | m2 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2135 | m3 |
| 46 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9922 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9922 | m2 |
| 50 | SXLD lan can cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5997 | kg |
| 51 | Tay vị sắt cho trẻ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,799 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,342 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,342 | 1m2 |
| 54 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 KT 100x100 ( Bao gồm cả sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | M |
| 55 | Sản xuất trụ cầu thang (Đã hoàn thiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Thép liên kết D16 giữa tường và tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Đĩa ốp trang chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Thép liên kết D16 giữa với tường lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7843 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8238 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6225 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6225 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6122 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4959 | 100m2 |
| 71 | Máng thu nước mái inox dầy 0,47 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,28 | m |
| 72 | Thanh đỡ máng thu nước thép bản kích thước 590x40x3 (bao gồm cả nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7057 | kg |
| 73 | Bu lông d14 lên kết dầm và thanh đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Phễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 304 kích thước 25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,636 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m2 |
| 83 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 84 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 85 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9163 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2919 | m3 |
| 87 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | m3 |
| 88 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8586 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0309 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0903 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0903 | m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3807 | m3 |
| 93 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4216 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,216 | m2 |
| 95 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3801 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3801 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,81 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Dây thép fi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Kg |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | con sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9 | m |
| 32 | Cọc dỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 35 | hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 36 | Thử tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Thông hút bể tự hoại cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4485 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1344 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 9 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1102 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3346 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,836 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van phao - van xả đáy téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ren nối cái loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 32 | Kép rắc co các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| E | PCCC + BỂ CHỨA NƯỚC PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4333 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8912 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7189 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2626 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2093 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1462 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4889 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4526 | m2 |
| 18 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,733 | m2 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0911 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3468 | 1m2 |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; h>=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=15l/s; h>=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lọc rác chữ Y D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 29 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 35 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 36 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 37 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 38 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 55 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt đế báo khói loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đế báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuông |
| 61 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 62 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 67 | Dât tín hiệu 10Px2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6667 | 5 đèn |
| 72 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| F | THANG SẮT THOÁT HIỂM NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,844 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 7 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1841 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 9 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1841 | tấn |
| 10 | Sản xuất lan can sắt cầu thang cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6714 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện thang sắt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.544,7714 | kg |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 2 | Khoan giếng, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chõ hút sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | SAN NỀN, TƯỜNG RÀO, SÂN, HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7633 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,558 | m3 |
| 4 | Thuyế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,558 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1778 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1332 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5033 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5762 | m3 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,714 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6632 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7725 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1497 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0205 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5168 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0946 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,315 | m2 |
| 29 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9133 | 100kg |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1883 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,815 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6706 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,995 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,655 | m3 |
| 38 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| I | NHÀ CHẾ BIẾN THỨC ĂN + VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1385 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8597 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3007 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9049 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5113 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3691 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8262 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1259 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1491 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1216 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5074 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,152 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8472 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,322 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0191 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,206 | m2 |
| 33 | Toa thu khói bằng inox (cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4878 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9758 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4828 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4896 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,566 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8692 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6414 | kg |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9204 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7344 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7344 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2912 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2912 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1312 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m |
| 52 | Ống thoát nước mái D90 bao gồm cả đai đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6584 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | md |
| 60 | Máng thu nước (bao gồm cả đai đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | md |
| 61 | Trần tôn khung xương thép hộp 30x60x1.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4952 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | |
| 65 | Sản xuất cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3441 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5741 | m2 |
| 67 | Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 304 KT: 25x25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1305 | kg |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 70 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6799 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0514 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6048 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6759 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0754 | m2 |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,74 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,69 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,409 | m |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bộ xà xứ đón dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Van phao - van xả đáy téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu 40/32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu 32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Kép rắc co các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Ren nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox + 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Vòi khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Hộp phụ kiện, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 121 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tê nhựa thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | PHÁ DỠ NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5201 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6391 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9672 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5525 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,95 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4033 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 14 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U 160 - 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mạch |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2996 | m3 |
| 16 | Công vận chuyển phế thải sắt thép, cửa, bê tông các loại ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2286 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4215 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,085 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6284 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0935 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9172 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2526 | m3 |
| 27 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U 160 - 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 mạch |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2526 | m3 |
| 29 | Công vận chuyển phế thải sắt thép, cửa, bê tông các loại ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi