Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156062-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201126569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 14:58:00 đến ngày 2020-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,622,660,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,944 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4052 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3732 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5242 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7467 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3065 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4137 m3
11 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1912 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9702 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0091 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0157 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4503 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2445 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1741 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5714 100m3
20 Mua đất đắp nền đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,678 m3
21 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,678 m3
B KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2333 100m2
2 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5475 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6077 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7949 tấn
6 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,726 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2232 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5187 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,256 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7063 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7591 m3
14 Sản xuất lan can INOX 304 kích thước ống D60x1.2, kích thước hộp 25x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,0969 kg
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,19 m2
16 SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4905 100m2
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7312 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7629 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7178 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2746 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6101 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5247 m3
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3117 m3
25 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,12 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,6122 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,0432 m2
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,208 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,345 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,244 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
32 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,244 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m
34 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0743 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,4205 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1084 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6584 m2
38 Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400m2 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,9362 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.009,4265 m2
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
45 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2135 m3
46 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9922 m2
49 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9922 m2
50 SXLD lan can cầu thang INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,5997 kg
51 Tay vị sắt cho trẻ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,799 kg
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,342 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,342 1m2
54 SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 KT 100x100 ( Bao gồm cả sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 M
55 Sản xuất trụ cầu thang (Đã hoàn thiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Thép liên kết D16 giữa tường và tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Đĩa ốp trang chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Thép liên kết D16 giữa với tường lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Cửa tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7843 m3
63 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8238 m3
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6225 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6225 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,6122 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4959 100m2
71 Máng thu nước mái inox dầy 0,47 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,28 m
72 Thanh đỡ máng thu nước thép bản kích thước 590x40x3 (bao gồm cả nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7057 kg
73 Bu lông d14 lên kết dầm và thanh đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
76 Phễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Đai inox giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
78 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 304 kích thước 25x25x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,636 kg
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,73 m2
81 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,34 m2
82 Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,73 m2
83 Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
84 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
85 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9163 m3
86 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2919 m3
87 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 m3
88 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8586 m3
89 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0309 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0903 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0903 m2
92 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3807 m3
93 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4216 m3
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,216 m2
95 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3801 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3801 100m2
C CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,81 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,6 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,8 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Dây thép fi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Kg
18 Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
19 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
28 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 con sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,9 m
32 Cọc dỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Cái
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
34 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
35 hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
36 Thử tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
D CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Thông hút bể tự hoại cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3851 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5826 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 tấn
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4485 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1344 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
9 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1102 m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3346 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,836 m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2667 100m3
17 Đào rãnh đặt đường ống thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m
22 Lắp đặt khóa - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt vòi rửa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt van phao - van xả đáy téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Ren nối cái loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
32 Kép rắc co các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m
40 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
42 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
46 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
E PCCC + BỂ CHỨA NƯỚC PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4333 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8912 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7189 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2626 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 100m2
9 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3949 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2093 m3
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,776 m3
15 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1462 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4889 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4526 m2
18 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,733 m2
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0911 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m3
21 Gia công, lắp dựng nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m3
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3468 1m2
25 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; h>=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=15l/s; h>=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lọc rác chữ Y D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
29 Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp đặt lăng chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
35 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
36 Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
37 Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
38 Nội quy tiệu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt phễu mồi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m
44 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m
45 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt rọ hút D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
54 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
55 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
56 Lắp đặt đế báo khói loại thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
57 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
58 Lắp đặt đế báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuông
61 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 nút
62 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
63 Lắp điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
67 Dât tín hiệu 10Px2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
70 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6667 5 đèn
72 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F THANG SẮT THOÁT HIỂM NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,844 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
3 Bê tông bệ máy, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
7 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1841 tấn
8 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
9 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1841 tấn
10 Sản xuất lan can sắt cầu thang cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,6714 kg
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
12 Sơn tĩnh điện thang sắt ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.544,7714 kg
13 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
G GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m
2 Khoan giếng, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
6 Lắp đặt chõ hút sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt máy bơm 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H SAN NỀN, TƯỜNG RÀO, SÂN, HÈ RÃNH
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2855 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7633 100m3
3 Mua đất đắp tới chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,558 m3
4 Thuyế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,558 m3 
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5256 100m3
6 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2518 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5109 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1778 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1332 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5033 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8495 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5762 m3
15 Đắp phào đơn, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,714 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6632 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7725 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1497 m2
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 100m3
21 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0205 m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5168 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0946 m3
24 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
25 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
26 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,315 m2
29 Ván khuôn máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 100m2
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9133 100kg
31 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1883 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,815 m2
34 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6706 m3
35 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 100m3
36 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,995 m3
37 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,655 m3
38 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m2
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
40 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
I NHÀ CHẾ BIẾN THỨC ĂN + VỆ SINH
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1385 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8597 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3007 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9049 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2283 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5113 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3691 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7532 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8262 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1259 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7986 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2113 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1491 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5106 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1216 m3
23 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2929 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5074 m3
26 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,63 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,152 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,8472 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,322 m2
31 Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0191 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,206 m2
33 Toa thu khói bằng inox (cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4878 m3
35 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9758 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4828 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4896 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,566 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8692 m2
40 Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6414 kg
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2957 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9204 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1863 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7344 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7344 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2912 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2912 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1312 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,29 m
52 Ống thoát nước mái D90 bao gồm cả đai đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 tấn
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6584 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9951 100m2
59 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,08 md
60 Máng thu nước (bao gồm cả đai đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 md
61 Trần tôn khung xương thép hộp 30x60x1.2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4952 m2
62 Cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,79 m2
63 Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
64 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
65 Sản xuất cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3441 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5741 m2
67 Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 304 KT: 25x25x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1305 kg
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
70 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6799 m3
71 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0514 m3
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6048 m3
73 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6759 m3
74 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0754 m2
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
80 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,74 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,69 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,409 m
90 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Bộ xà xứ đón dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
97 Lắp đặt khóa - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Van phao - van xả đáy téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt côn thu 40/32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt côn thu 32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Kép rắc co các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Ren nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa bếp inox + 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Vòi khóa DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Hộp phụ kiện, móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
119 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m
121 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Tê nhựa thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
127 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
J PHÁ DỠ NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,976 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5201 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6391 m3
5 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9672 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,38 m2
7 Vận chuyển phế Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5525 m3
8 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,95 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5067 tấn
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4033 m3
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
14 Cắt sắt U, chiều cao sắt U 160 - 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 mạch
15 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2996 m3
16 Công vận chuyển phế thải sắt thép, cửa, bê tông các loại ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
17 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2286 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4215 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,085 m3
20 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6284 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 100m3
22 Mua đất đắp tới chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0935 m3
23 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9172 m2
24 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5187 tấn
25 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2391 tấn
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2526 m3
27 Cắt sắt U, chiều cao sắt U 160 - 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 mạch
28 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2526 m3
29 Công vận chuyển phế thải sắt thép, cửa, bê tông các loại ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->