Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201158703-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201041003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Trung Đô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 09:12:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,458,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường 5% bằng thủ công-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 3,562 m3
2 Đào nền đường 95% bằng máy đào <=0,8m3-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,677 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,712 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,712 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,712 100m3
6 Đào khuôn đường 5% thủ công-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 9,412 m3
7 Đào khuôn đường 95% bằng máy đào <=0,8m3-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,471 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,706 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,706 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,706 100m3
11 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 54,550 đồng chưa có VAT) Theo Chương V và BVTK 92,344 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,923 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,923 100m3
14 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,923 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng thủ công K=0,95 Theo Chương V và BVTK 4,086 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,776 100m3
17 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 54,550 đồng chưa có VAT) Theo Chương V và BVTK 310,178 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 3,102 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 3,102 100m3
20 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 3,102 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng thủ công K=0,98 Theo Chương V và BVTK 13,486 m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V và BVTK 2,562 100m3
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Bù vênh mặt đường cũ đã lèn ép trung bình dày 8cm Theo Chương V và BVTK 5,06 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Chương V và BVTK 25,545 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Chương V và BVTK 25,545 100m2
4 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Theo Chương V và BVTK 25,545 100m2
C MẶT ĐƯỜNG BTN DÀY 5CM
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V và BVTK 24,534 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo Chương V và BVTK 2,883 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 2,883 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 2,883 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Chương V và BVTK 24,534 100m2
D BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V và BVTK 13,248 m3
2 Vận đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km Theo Chương V và BVTK 0,393 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,393 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,393 100m3
5 Đào móng bó vỉa bằng, thủ công, đất C2 Theo Chương V và BVTK 26,092 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 22,689 m3
7 Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 192,855 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo Chương V và BVTK 2,621 100m2
9 Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 Theo Chương V và BVTK 30,97 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa Theo Chương V và BVTK 680,6 1cấu kiện
E ĐAN RÃNH BT M200
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo Chương V và BVTK 2,7 100m
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh Theo Chương V và BVTK 1,225 100m2
3 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200 Theo Chương V và BVTK 10,209 m3
4 Lắp đặt đan rãnh bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 1.361,2 cái
F VÉT BÙN, ĐẤT MƯƠNG THOÁT NƯỚC (Đoạn 1+Đoạn 3)
1 Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 265 cái
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Theo Chương V và BVTK 76,32 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I Theo Chương V và BVTK 0,763 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Theo Chương V và BVTK 0,763 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Theo Chương V và BVTK 0,763 100m3
6 Lắp đặt tấm đan mương thoát nước bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 265 cái
G LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 96,738 m3
2 Tháo dỡ gạch Blooc cũ (Đoạn 3) Theo Chương V và BVTK 661,09 m2
3 Vận chuyển đi đổ ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km Theo Chương V và BVTK 1,331 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 1,331 100m3
5 Vận chuyển đất 4km cuối bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 1,331 100m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 213,307 m3
7 Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 2.133,07 m2
8 Lát gạch Terazo 40x40cm, dày 3cm Theo Chương V và BVTK 2.133,07 m2
H SỬA LẠI BỒN CÂY (Đoạn 1; Đoạn 2; Đoạn 3)
1 Phá bồn cây cũ Theo Chương V và BVTK 2,59 m3
2 Xây bồn cây bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 1,295 m3
3 Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 12,557 m2
4 Vận chuyển đi đổ ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km Theo Chương V và BVTK 0,026 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,026 100m3
6 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,026 100m3
7 Đào đất bồn cây bằng thủ công-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 21,896 m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm Theo Chương V và BVTK 7,299 m3
9 Xây bồn cây bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 5,18 m3
10 Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 37,67 m2
11 Trồng cây xoài (ĐK gốc 10-12cm) cao 3,0m-4,0m Theo Chương V và BVTK 54 cây
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC Bxh=0,5x0,8m.
1 Đào móng 5%, thủ công, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 6,215 m3
2 Đào móng 95% máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,181 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chương V và BVTK 0,422 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,243 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,243 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,243 100m3
7 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 54,550 đồng chưa có VAT) Theo Chương V và BVTK 47,641 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,476 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,476 100m3
10 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,476 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 6,4 m3
12 Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 23,68 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 1,143 tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo Chương V và BVTK 3,52 100m2
15 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 64 1 cấu kiện
16 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V và BVTK 64 1 cấu kiện
17 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 16 10 tấn/1km
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 64 cái
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 4,48 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,432 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,215 100m2
22 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 64 1 cấu kiện
23 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 64 1 cấu kiện
24 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 16 10 tấn/1km
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo Chương V và BVTK 64 cái
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 0,7 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 0,7 m3
28 Bê tông mương thoát nước M250, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 2,59 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,125 tấn
30 Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo Chương V và BVTK 0,361 100m2
31 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 7 1 cấu kiện
32 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 7 1 cấu kiện
33 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 1,75 10 tấn/1km
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 7 cái
35 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 0,91 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,077 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo Chương V và BVTK 0,045 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,041 100m2
39 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 7 1 cấu kiện
40 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 7 1 cấu kiện
41 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 1,75 10 tấn/1km
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 7 cái
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC Bxh=0,6x0,8m.
1 Phá dỡ mương cũ bằng máy Theo Chương V và BVTK 24,91 m3
2 Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Theo Chương V và BVTK 0,249 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,249 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,249 100m3
5 Đào móng 5%, thủ công, đất CII Theo Chương V và BVTK 7,01 m3
6 Đào móng 95% máy đào <=0,8m3, đất CII Theo Chương V và BVTK 1,332 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chương V và BVTK 0,581 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1Km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,402 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 1,402 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,402 100m3
11 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 54,550 đồng chưa có VAT) Theo Chương V và BVTK 65,698 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,657 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,657 100m3
14 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,657 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 7,7 m3
16 Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 27,3 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 1,308 tấn
18 Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo Chương V và BVTK 4,13 100m2
19 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 70 1 cấu kiện
20 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 70 1 cấu kiện
21 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 17,5 10 tấn/1km
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 70 cái
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 5,6 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,503 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,249 100m2
26 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 70 1 cấu kiện
27 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 70 1 cấu kiện
28 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 17,5 10 tấn/1km
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 70 cái
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 2,75 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 2,75 m3
32 Bê tông mương thoát nước M250, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 9,75 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,467 tấn
34 Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo Chương V và BVTK 1,34 100m2
35 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 25 1 cấu kiện
36 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 25 1 cấu kiện
37 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 6,25 10 tấn/1km
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 25 cái
39 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 3,75 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,323 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo Chương V và BVTK 0,182 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,153 100m2
43 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 25 1 cấu kiện
44 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 25 1 cấu kiện
45 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 6,25 10 tấn/1km
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 25 cái
K CỐNG QUA ĐƯỜNG Bxh=0,6x0,8m (L=20,0m)
1 Đào móng 5%, thủ công, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,87 m3
2 Đào móng 95% máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,355 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,125 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,374 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,374 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,374 100m3
7 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 54,550 đồng chưa có VAT) Theo Chương V và BVTK 14,091 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,141 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,141 100m3
10 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,141 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 2,2 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 2,2 m3
13 Bê tông cống thoát nước M250, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 7,8 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,374 tấn
15 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cống Theo Chương V và BVTK 1,072 100m2
16 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V và BVTK 20 1 cấu kiện
17 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V và BVTK 20 1 cấu kiện
18 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 5 10 tấn/1km
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 20 cái
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 3 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,258 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo Chương V và BVTK 0,145 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,122 100m2
24 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 20 1 cấu kiện
25 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo Chương V và BVTK 20 1 cấu kiện
26 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 5 10 tấn/1km
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo Chương V và BVTK 20 cái
28 Đào móng 5%, thủ công, đất C2 Theo Chương V và BVTK 0,336 m3
29 Đào móng 95% máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo Chương V và BVTK 0,064 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chương V và BVTK 0,022 100m3
31 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo Chương V và BVTK 0,067 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,067 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,067 100m3
34 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 54,550 đồng chưa có VAT) Theo Chương V và BVTK 2,531 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,025 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,025 100m3
37 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,025 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 0,4 m3
39 Ván khuôn thép hố ga Theo Chương V và BVTK 0,25 100m2
40 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm. Theo Chương V và BVTK 0,124 tấn
41 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 2,2 m3
42 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. Theo Chương V và BVTK 0,208 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo Chương V và BVTK 0,026 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. Theo Chương V và BVTK 0,024 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 4 1cấu kiện
L CỐNG HỘP BTCT Bxh=1,5x1,5m (L=12,0m)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V và BVTK 3,6 m3
2 Phá dỡ mương cũ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V và BVTK 18 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Chương V và BVTK 0,216 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,216 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,216 100m3
6 Đào móng 5%, thủ công, đất C2 Theo Chương V và BVTK 1,974 m3
7 Đào móng 95% máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo Chương V và BVTK 0,375 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chương V và BVTK 0,132 100m3
9 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo Chương V và BVTK 0,395 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,395 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,395 100m3
12 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 54,550 đồng chưa có VAT) Theo Chương V và BVTK 14,871 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,149 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,149 100m3
15 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,149 100m3
16 Ván khuôn tôn chống sạt lở Theo Chương V và BVTK 0,612 100m2
17 Vật liệu cọc thép mua ban đầu để sử dụng luân chuyển (tính cho mua 12m đầu) I140x50x5x7 Theo Chương V và BVTK 922,35 Kg
18 Khấu hao vật liệu thép I140x50x5x7: Theo Chương V và BVTK 34,47 Kg
19 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất C2 Theo Chương V và BVTK 0,975 100m
20 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn Theo Chương V và BVTK 0,975 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 2,64 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 3,6 m3
23 Bê tông cống thoát nước M250, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 14,28 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,613 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống,, ĐK ≤18mm Theo Chương V và BVTK 0,858 tấn
26 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cống Theo Chương V và BVTK 1,608 100m2
27 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 12 1 cấu kiện
28 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Theo Chương V và BVTK 12 1 cấu kiện
29 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 3 10 tấn/1km
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục >3T bằng máy Theo Chương V và BVTK 12 cái
M HỐ THU NƯỚC (18 HỐ)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 2,52 m3
2 Ván khuôn thép hố thu Theo Chương V và BVTK 0,587 100m2
3 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm. Theo Chương V và BVTK 0,268 tấn
4 Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 1,8 m3
5 Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 3,78 m3
6 Bê tông bọc ống M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 26,91 m3
7 Ván khuôn bê tông bọc ống Theo Chương V và BVTK 0,889 100m2
8 Khung chắn rác bằng gang Theo Chương V và BVTK 18 cái
9 Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền Phong Theo Chương V và BVTK 108 m
10 Ống qua đường D180,CLASS 3 Tiền Phong Theo Chương V và BVTK 234 m
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 1,4 m3
12 Ván khuôn thép hố ga Theo Chương V và BVTK 0,874 100m2
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm. Theo Chương V và BVTK 0,433 tấn
14 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 7,7 m3
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. Theo Chương V và BVTK 0,728 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo Chương V và BVTK 0,091 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. Theo Chương V và BVTK 0,085 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 14 1cấu kiện
N XÂY LẠI HÀNG RÀO SÂN VẬN ĐỘNG
1 Phá dỡ hàng rào cũ Theo Chương V và BVTK 47,086 m3
2 Vận chuyển đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Chương V và BVTK 0,471 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,471 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V và BVTK 0,471 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,274 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,385 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 5,005 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 34,65 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và BVTK 0,143 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,285 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,285 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,285 100m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 1,425 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 11,011 m3
15 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 1,694 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng Theo Chương V và BVTK 0,154 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,119 tấn
18 Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V và BVTK 56,37 m2
19 Đắp đầu trụ hàng rào Theo Chương V và BVTK 31 cái
20 Trát móng tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 61,6 m2
21 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 100,1 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 32,34 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V và BVTK 250,41 m2
24 Sơn tường hàng rào các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 250,41 m2
O DỰNG LẠI CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (3 CỘT)
1 Tháo dỡ cột đèn bằng máy Theo Chương V và BVTK 3 1 cột
2 Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,47 m3
3 Đào đất hào cáp bằng thủ công-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 28,98 m3
4 Đắp cát hào cáp bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 10,12 m3
5 Đắp đất hào cáp bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 18,4 m3
6 Gạch chỉ lát hào cáp Theo Chương V và BVTK 828 viên
7 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 0,243 m3
8 Bê tông móng cột đèn M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 1,47 m3
9 Thép khung móng M16x240x240x525 gồm cả bu lông Theo Chương V và BVTK 3 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP F40/32 Theo Chương V và BVTK 0,92 100 m
11 Dây dẫn lên đèn Cu/xlpe/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V và BVTK 30 m
12 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 Theo Chương V và BVTK 0,98 100m
13 Lắp dựng cột thép tròn côn chiều cao cột cao 8m bằng máy Theo Chương V và BVTK 3 1 cột
14 Lắp đặt chóa đèn cao áp + bóng (Đèn Rạng Đông 100W LED) hoặc tương đương Theo Chương V và BVTK 3 1 choá
15 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V và BVTK 3 bảng
16 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo Chương V và BVTK 92 m
17 Tiếp địa cột đèn cao áp Theo Chương V và BVTK 3 1 bộ
18 Làm đầu cáp khô Theo Chương V và BVTK 6 1 đầu cáp
19 Thí nghiệm tiếp địa Theo Chương V và BVTK 3 1 chỉ tiêu
20 Đo điện trở tại hiện trường Theo Chương V và BVTK 3 1 chỉ tiêu
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,101 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,101 100m3
23 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,101 100m3
P DI DỜI CÂY XANH
1 Đào di dời và trồng lại cây xanh Theo Chương V và BVTK 6 cây
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thanh gờ giảm tốc bằng cao su KT 350x50mm Theo Chương V và BVTK 14 m
2 Đầu gờ giảm tốc bằng cao su Theo Chương V và BVTK 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->