Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142344-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201137416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 15:03:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,205,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 8,8485 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,2445 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 29,9942 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 112,3608 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,5362 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,0501 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,4608 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 7,352 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,1384 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 85,2998 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,1131 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,77 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1006 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0947 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0682 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0432 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,0064 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,904 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,904 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,3 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,9936 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 13,8976 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,706 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0389 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V 0,0627 100m2
27 Nắp bể nước bằng tôn có khóa bảo vệ Chương V 1 cái
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,091 100m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,0333 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9286 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0793 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0247 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0387 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,1422 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,077 m2
37 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,077 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7692 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 14,8462 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, nắp bể (thép D<10mm) Chương V 0,0205 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,028 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 11,7067 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,2925 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,1116 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1504 100m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,8077 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,0605 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,7918 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,7918 m2
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0948 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,505 m3
54 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 Chương V 44 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 20,1832 m2
56 Đắp đất màu trồng cây Chương V 23,1796 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 24,8918 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 3,8691 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9767 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,9246 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,2668 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 47,5842 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 4,4411 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,5449 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,3049 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 9,7133 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 118,2448 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 12,4343 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 10,7038 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,8213 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,8197 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,35 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,7623 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,7051 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8185 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2892 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,4826 m3
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 69,6936 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,51 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 70,51 m2
81 Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Chương V 25,39 m
82 Gia công lan can Inox hộp Chương V 0,262 tấn
83 Lắp dựng lan can Inox Chương V 26,6595 m2
84 Trụ thang gỗ lim Nam Phi Chương V 1 cái
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 178,1832 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 93,1232 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2649 m3
88 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 1.967,25 1 lỗ khoan
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3836 tấn
90 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V 250,04 m2
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,7715 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 29,6734 m3
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 520,8108 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch xương bán sứ KT600x600, vữa XM mác 75 Chương V 860,4 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 342 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 53,4 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 141,228 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Chương V 7,188 m2
99 Khung xương đỡ chậu lavabo Chương V 6 bộ
100 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 10,563 m2
101 Sản xuất + lắp đặt vách ngăn MFC tấm chịu ẩm dày 18, màu xanh ghi Chương V 48,345 m2
102 Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao KT 600x600 chịu nước hệ khung xương nổi Chương V 53,4 m2
103 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm Chương V 141,76 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.537,7698 m2
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.786,8397 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 292,0448 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 444,11 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 954,7896 m2
109 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 463,65 m
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 107,6804 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 141,76 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.537,7698 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 141,76 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.477,7841 m2
115 Lá tôn khe co dãn trục B1(5-6) Chương V 5,4 m
116 SX và LD lan can kính trắng cường lực dày 12mm+trụ Inox (phụ kiện đồng bộ) Chương V 10,56 m2
117 Sản xuất cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 92,8175 m2
118 Sản xuất cửa sổ mở nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 51,105 m2
119 Sản xuất cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Chương V 122,67 m2
120 Hệ vách nhôm định hình SHAL-Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 64,9575 m2
121 Hệ mặt dựng EUROVN hoặc tương đương; độ dày thanh nhôm 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 43,86 m2
122 Gia công hoa sắt bằng thép hộp 15x30x2 Chương V 2,4551 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 198,6876 m2
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 228,42 m2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 10,7314 100m2
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp led đơn 1*18W Chương V 24 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn tuýp led đôi 2*18W Chương V 30 bộ
128 Lắp đặt đèn led panel KT300x1200 Chương V 12 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn trần thủy tinh mờ bóng D250 1*40W Chương V 28 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Dowlight D120 bóng led 7W Chương V 36 bộ
131 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn mâm pha lê ốp trần (D800mm) - 16 cánh (80Wx2) Chương V 1 bộ
132 Đèn led dây 9W/md Chương V 90 m
133 Lắp đặt đèn ống bơ D110xH130 Chương V 8 bộ
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 33 cái
135 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 29W KT 300x300 Chương V 6 cái
136 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Chương V 4 bảng
137 Lắp đặt công tắc - 1 hạt + mặt trên 1 công tắc Chương V 47 cái
138 Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
139 Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt trên 1 công tắc Chương V 7 cái
140 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 tiếp điểm ngầm tường 15A Chương V 85 cái
141 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm, ... Chương V 142 cái
142 Hộp cầu đấu 100x100 Chương V 27 hộp
143 Tủ điện tổng KT 600x400x200 Chương V 3 hộp
144 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe Chương V 1 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 250Ampe Chương V 1 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2cực cường độ dòng điện 150Ampe Chương V 5 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 100Ampe Chương V 3 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 2 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 48 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 61 cái
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 30 cái
152 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Chương V 150 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 20 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 Chương V 20 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 Chương V 40 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Chương V 440 m
157 Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 2(1x4) + (1x4)E Chương V 1.440 m
158 Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 2(1x2.5) + (1x2.5)E Chương V 1.260 m
159 Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 2.640 m
160 Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x35mm2 Chương V 10 m
161 Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x16mm2 Chương V 20 m
162 Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x6mm2 Chương V 440 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen nhựa PVC D20mm Chương V 1.640 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen nhựa PVC D32m Chương V 40 m
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 11,3152 m3
166 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,9732 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,512 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,168 m3
169 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1216 100m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,031 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,166 tấn
172 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chương V 2 cái
173 Cột bê tông ly tâm 10m Chương V 2 cột
174 Móc treo cáp điện hạ thế Chương V 2 bộ
175 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 9 bộ
176 Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm Chương V 9 cái
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 9 cái
178 Lắp đặt gương soi KT500x700 Chương V 6 cái
179 Vòi chậu Lavabo LFV-20S Chương V 6 bộ
180 Siphong SP3 Chương V 6 cái
181 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
182 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d20mm Chương V 30 cái
183 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm Chương V 0,18 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm Chương V 0,07 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,04 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V 0,68 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V 0,54 100m
188 Răcco PPR D50 Chương V 2 cái
189 Răcco PPR D25 Chương V 4 cái
190 Răcco PPR D20 Chương V 12 cái
191 Măng sông PPR D50 Chương V 4 cái
192 Măng sông PPR D40 Chương V 1 cái
193 Măng sông PPR D32 Chương V 1 cái
194 Măng sông PPR D25 Chương V 12 cái
195 Măng sông PPR D20 Chương V 20 cái
196 Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Chương V 2 cái
197 Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 16 cái
198 Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 24 cái
199 Lắp đặt cút nhựa có 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V 30 cái
200 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm Chương V 1 cái
201 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm Chương V 1 cái
202 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm Chương V 1 cái
203 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm Chương V 3 cái
204 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 2 cái
205 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 5 cái
206 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chương V 4 cái
207 Lắp đặt tê PPR D50x50 Chương V 2 cái
208 Lắp đặt tê PPR D40x25 Chương V 1 cái
209 Lắp đặt tê PPR D32x25 Chương V 1 cái
210 Lắp đặt tê PPR D25x25 Chương V 1 cái
211 Lắp đặt tê PPR D40x20 Chương V 1 cái
212 Lắp đặt tê PPR D32x20 Chương V 1 cái
213 Lắp đặt tê PPR D25x20 Chương V 8 cái
214 Lắp đặt tê PPR D20x20 Chương V 14 cái
215 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V 2 cái
216 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 36 cái
217 Kép D25 Chương V 4 cái
218 Kép D20 Chương V 12 cái
219 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V 1 bể
220 Van phao điện Chương V 1 bộ
221 Máy bơm Q=5m3/h, h=18m (tham khảo hãng Pentax hoặc tương đương) Chương V 1 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 1,96 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,2 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V 0,12 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,1 100m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V 0,22 100m
227 Lắp đặt côn PVC D76x42 Chương V 6 cái
228 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V 22 cái
229 Lắp đặt cút PVC D90 Chương V 2 cái
230 Lắp đặt cút PVC D76 Chương V 9 cái
231 Lắp đặt cút PVC D60 Chương V 9 cái
232 Lắp đặt cút PVC D42 Chương V 16 cái
233 Tê xiên PVC D110x110 Chương V 12 cái
234 Tê xiên PVC D76x76 Chương V 6 cái
235 Tê xiên PVC D60x60 Chương V 6 cái
236 Tê thu PVC D110x60 Chương V 3 cái
237 Tê thu PVC D90x76 Chương V 3 cái
238 Măng sông D110 Chương V 18 cái
239 Măng sông D90 Chương V 6 cái
240 Măng sông D76 Chương V 8 cái
241 Măng sông D60 Chương V 12 cái
242 Măng sông D42 Chương V 12 cái
243 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V 10 cái
244 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Chương V 1 cái
245 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Chương V 3 cái
246 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Chương V 6 cái
247 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Chương V 6 cái
248 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V 6 cái
249 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 Chương V 16 cái
250 Bình bọt CO2-MT5 Chương V 12 bình
251 Bình MFZL4 Chương V 6 bình
252 Bảng tiêu lệnh Chương V 6 cái
253 Tủ đựng bình chữa cháy Chương V 3 tủ
254 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 8,32 m3
255 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 8,32 m3
256 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 76 m
257 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V 16 m
258 Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6, L=2,5m Chương V 5 cọc
259 SX và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
260 Hộp kiểm tra Chương V 2 hộp
B SAN LẤP
1 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 3,7281 100m3
2 Mua đất đồi về đắp hệ số K=0,95 (tính hệ số chuyển đổi KL đào sang đắp bằng 1,13) Chương V 1.793,1541 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 17,9315 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 17,9315 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 17,9315 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 17,9315 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 15,8686 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng đất đào hiện có để đắp) Chương V 0,2624 100m3
9 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Chương V 26,24 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng đất đào hiện có để đắp bờ mương) Chương V 0,8079 100m3
11 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Chương V 80,79 m3
C KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,6972 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,166 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 9,96 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 106,655 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,249 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,3575 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0831 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2948 tấn
D SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 63 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Chương V 435 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 Chương V 1.065
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 22,3238 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Chương V 7,4413 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1488 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1488 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,0134 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,5184 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,856 m2
11 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 17,2224 m3
12 Đắp đất màu trồng cây Chương V 28,9285
E THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 6,3504 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,1168 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0423 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0423 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,635 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0202 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,9413 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,4292 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2822 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0134 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0237 tấn
12 Sản xuất khung thép Chương V 0,0528 tấn
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Chương V 0,0528 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 4 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 44,702 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 14,9007 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,298 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,298 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,386 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,206 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 12,0098 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 109,18 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,7492 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2192 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,2986 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 103 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->