Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:03:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,205,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 8,8485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,2445 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 29,9942 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 112,3608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,5362 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0501 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,4608 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 7,352 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,1384 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,2998 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,77 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1006 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0947 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0064 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,904 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,904 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,3 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9936 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,8976 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,706 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0389 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 27 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa bảo vệ | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,0333 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9286 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0793 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0247 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1422 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,077 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,077 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7692 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,8462 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, nắp bể (thép D<10mm) | Chương V | 0,0205 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 11,7067 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,2925 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,1116 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8077 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0605 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,7918 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,7918 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,505 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 44 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,1832 | m2 |
| 56 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 23,1796 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,8918 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,8691 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9767 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,9246 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,2668 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,5842 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,4411 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,5449 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,3049 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 9,7133 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 118,2448 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 12,4343 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,7038 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8213 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8197 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,35 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,7623 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,7051 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8185 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2892 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4826 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,6936 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,51 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,51 | m2 |
| 81 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim | Chương V | 25,39 | m |
| 82 | Gia công lan can Inox hộp | Chương V | 0,262 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 26,6595 | m2 |
| 84 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,1832 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,1232 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2649 | m3 |
| 88 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 1.967,25 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3836 | tấn |
| 90 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 250,04 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,7715 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 29,6734 | m3 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 520,8108 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch xương bán sứ KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 860,4 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 342 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 53,4 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 141,228 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V | 7,188 | m2 |
| 99 | Khung xương đỡ chậu lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,563 | m2 |
| 101 | Sản xuất + lắp đặt vách ngăn MFC tấm chịu ẩm dày 18, màu xanh ghi | Chương V | 48,345 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao KT 600x600 chịu nước hệ khung xương nổi | Chương V | 53,4 | m2 |
| 103 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V | 141,76 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.537,7698 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.786,8397 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 292,0448 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 444,11 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 954,7896 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 463,65 | m |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 107,6804 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 141,76 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.537,7698 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 141,76 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.477,7841 | m2 |
| 115 | Lá tôn khe co dãn trục B1(5-6) | Chương V | 5,4 | m |
| 116 | SX và LD lan can kính trắng cường lực dày 12mm+trụ Inox (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 10,56 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 92,8175 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa sổ mở nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,105 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 122,67 | m2 |
| 120 | Hệ vách nhôm định hình SHAL-Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 64,9575 | m2 |
| 121 | Hệ mặt dựng EUROVN hoặc tương đương; độ dày thanh nhôm 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 43,86 | m2 |
| 122 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 15x30x2 | Chương V | 2,4551 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 198,6876 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 228,42 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 10,7314 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp led đơn 1*18W | Chương V | 24 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn tuýp led đôi 2*18W | Chương V | 30 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led panel KT300x1200 | Chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn trần thủy tinh mờ bóng D250 1*40W | Chương V | 28 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Dowlight D120 bóng led 7W | Chương V | 36 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn mâm pha lê ốp trần (D800mm) - 16 cánh (80Wx2) | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Đèn led dây 9W/md | Chương V | 90 | m |
| 133 | Lắp đặt đèn ống bơ D110xH130 | Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 33 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 29W KT 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V | 4 | bảng |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt + mặt trên 1 công tắc | Chương V | 47 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 tiếp điểm ngầm tường 15A | Chương V | 85 | cái |
| 141 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm, ... | Chương V | 142 | cái |
| 142 | Hộp cầu đấu 100x100 | Chương V | 27 | hộp |
| 143 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2cực cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 61 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 150 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V | 440 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 2(1x4) + (1x4)E | Chương V | 1.440 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 2(1x2.5) + (1x2.5)E | Chương V | 1.260 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 2.640 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 440 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen nhựa PVC D20mm | Chương V | 1.640 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen nhựa PVC D32m | Chương V | 40 | m |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 11,3152 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,9732 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,512 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,168 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,031 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,166 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Cột bê tông ly tâm 10m | Chương V | 2 | cột |
| 174 | Móc treo cáp điện hạ thế | Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm | Chương V | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi KT500x700 | Chương V | 6 | cái |
| 179 | Vòi chậu Lavabo LFV-20S | Chương V | 6 | bộ |
| 180 | Siphong SP3 | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d20mm | Chương V | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 188 | Răcco PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Răcco PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 190 | Răcco PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 191 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 192 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 195 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa có 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PPR D40x20 | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V | 14 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 36 | cái |
| 217 | Kép D25 | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Kép D20 | Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 220 | Van phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 221 | Máy bơm Q=5m3/h, h=18m (tham khảo hãng Pentax hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 1,96 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 227 | Lắp đặt côn PVC D76x42 | Chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V | 9 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 233 | Tê xiên PVC D110x110 | Chương V | 12 | cái |
| 234 | Tê xiên PVC D76x76 | Chương V | 6 | cái |
| 235 | Tê xiên PVC D60x60 | Chương V | 6 | cái |
| 236 | Tê thu PVC D110x60 | Chương V | 3 | cái |
| 237 | Tê thu PVC D90x76 | Chương V | 3 | cái |
| 238 | Măng sông D110 | Chương V | 18 | cái |
| 239 | Măng sông D90 | Chương V | 6 | cái |
| 240 | Măng sông D76 | Chương V | 8 | cái |
| 241 | Măng sông D60 | Chương V | 12 | cái |
| 242 | Măng sông D42 | Chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 10 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 | Chương V | 16 | cái |
| 250 | Bình bọt CO2-MT5 | Chương V | 12 | bình |
| 251 | Bình MFZL4 | Chương V | 6 | bình |
| 252 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 6 | cái |
| 253 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 3 | tủ |
| 254 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 8,32 | m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,32 | m3 |
| 256 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 76 | m |
| 257 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V | 16 | m |
| 258 | Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 259 | SX và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 260 | Hộp kiểm tra | Chương V | 2 | hộp |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,7281 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về đắp hệ số K=0,95 (tính hệ số chuyển đổi KL đào sang đắp bằng 1,13) | Chương V | 1.793,1541 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 17,9315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 17,9315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 17,9315 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 17,9315 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 15,8686 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng đất đào hiện có để đắp) | Chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Chương V | 26,24 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng đất đào hiện có để đắp bờ mương) | Chương V | 0,8079 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Chương V | 80,79 | m3 |
| C | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,6972 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,96 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 106,655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,3575 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0831 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2948 | tấn |
| D | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 63 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 435 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.065 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 22,3238 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 7,4413 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,1488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,0134 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,5184 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,856 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,2224 | m3 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 28,9285 | |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 6,3504 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,1168 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,9413 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4292 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2822 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0237 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung thép | Chương V | 0,0528 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Chương V | 0,0528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 44,702 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14,9007 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,386 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,0098 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,18 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7492 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2986 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 103 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi