Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 08:56:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,060,653,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,607,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KHAI THÁC VÀ ĐẮP ĐẤT THÂN ĐÊ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V | 25,17 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Xem chương V | 26,94 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Xem chương V | 26,94 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | Xem chương V | 26,94 | 100m3 |
| B | PHẦN GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất (CT trung bình -1,90, đóng CT +0,80) - ngập đất, đất cấp I | Xem chương V | 105,225 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất (CT trung bình -1,90, đóng CT +0,80) - không ngập đất, đất cấp I | Xem chương V | 123,525 | 100m |
| 3 | Lắp dựng giằng ngang cừ tràm | Xem chương V | 1.820 | m |
| 4 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 1,25m3, phần ngập đất (CT trung bình -1,90, đóng CT +1,00) - ngập đất , Đất cấp I | Xem chương V | 40,392 | 100m |
| 5 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 1,25m3, phần không ngập đất (CT trung bình -1,90, đóng CT +1,00) - không ngập đất, Đất cấp I | Xem chương V | 22,968 | 100m |
| 6 | Lắp dựng giằng ngang cừ dừa | Xem chương V | 567 | m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Xem chương V | 22,796 | 100m2 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng mê bồ | Xem chương V | 22,796 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép <=10 mm | Xem chương V | 1,1114 | tấn |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Xem chương V | 1,976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V | 1,52 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V | 1,88 | 100m3 |
| 4 | Cao su lót đổ bê tông | Xem chương V | 8,91 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V | 0,792 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V | 4,4847 | tấn |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Xem chương V | 2,3 | 100 |
| D | PHÁ DỠ KÈ CỦ VÀ MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Xem chương V | 31,2 | m3 |
| E | PHẦN ĐÀ QUA CỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,1165 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,4608 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 4,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi