Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130257-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201041593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và vốn Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 18:22:00 đến ngày 2020-12-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,756,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP;MỤC: KÈ BẢO VỆ BỜ;A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG;1. Thi công bãi tập kết vật liệu
1 Bê tông nền bãi đúc dày 5cm, đá 1x2 mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 15
2 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm dày 10cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m³
3 Đắp đất san nền dày 30cm (tận dụng đất) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,9 100m³
B B. CÔNG TÁC CỌC;1. Bốc dỡ rọ đá hiện hữu phía cống Bảo Định;2. Thi công cọc DUL D400;a. Khung sàn đạo đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,04 100m
2 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất (NC, MTC*0,75) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,04 100m
3 Khấu hao cọc thép hình Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,5 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V-Yêu cầu về xây lắp 183,81 tấn
5 Khấu hao thép hình sàn đạo Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,42 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V-Yêu cầu về xây lắp 183,81 tấn
7 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,04 100m cọc
C b. Đóng cọc D400
1 Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T (phần ngập đất) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25,812 100m
2 Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T (phần không ngập đất) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,888 100m
D c. Liên kết đầu cọc
1 Gia công và lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,362 tấn
2 SXLD cốt thép đường kính <=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,929 tấn
3 SXLD cốt thép đường kính <=10mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,699 tấn
4 Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,99 m3
E 3. Thi công cừ SW350A;a. Khung sàn đạo đóng cừ
1 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,58 100m
2 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất (NC, MTC*0,75) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,88 100m
3 Khấu hao cọc thép hình Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,149 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V-Yêu cầu về xây lắp 30,579 tấn
5 Khấu hao thép hình sàn đạo Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,563 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V-Yêu cầu về xây lắp 30,579 tấn
7 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,58 100m cọc
F b. Đóng cừ larsen ngăn nước phía trước kè
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước bằng búa rung chiều dài cọc <=12m đất cấp I (phần cọc ngập đất) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 89,117 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước bằng búa rung chiều dài cọc <=12m đất cấp I (phần cọc không ngập đất (NC, MTC*0,75)) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25,462 100m
3 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc <=12m đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 114,579 100m
4 Khấu hao cừ ván thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 26,05 tấn
G c. Đóng cừ SW350A
1 Cung cấp cừ SW350A, L=6m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 15,24 100m
2 Cung cấp cừ SW350A, L=11;12m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 27,85 100m
3 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50 cm (phần ngập đất) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 40,555 100m
4 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50 cm (phần không ngập đất (NC, MTC*0,75)) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,535 100m
H d. Thi công giằng cừ - cọc
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 39,15 tấn
2 Khấu hao thép hình hệ giằng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,31 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 39,15 tấn
I C. CÔNG TÁC THI CÔNG TẠI CHỖ;1. Thi công kè
1 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 59,113 100m3
2 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu Chương V-Yêu cầu về xây lắp 59,113 100m3
3 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo (ĐG*5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 59,113 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V-Yêu cầu về xây lắp 50,242 100m2
5 Đắp cát hố móng K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 50,663 100m3
J 2. Thi công hệ thống dầm
1 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,474 tấn
2 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,886 tấn
3 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24,904 tấn
4 SXLD ván khuôn dầm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7,838 100m2
5 Bê tông dầm đá 1x2, M300 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 403,38 m3
K 3. Thi công bản đáy
1 Bê tông lót đá 4x6 M150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 172,14 m3
2 SXLD cốt thép đường kính <=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 42,905 tấn
3 SXLD ván khuôn bản đáy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,642 100m2
4 Bê tông bản đáy đá 1x2 M300 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 412,07 m3
L 4. Thi công tường đứng
1 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 21,804 tấn
2 SXLD ván khuôn tường Chương V-Yêu cầu về xây lắp 16,403 100m2
3 Bê tông tường đứng đá 1x2 M300 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 242,83 m3
M 5. Vị trí thoát nước
1 Lắp đặt ống PVC D60 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,826 100m
2 Cung cấp đá dăm 2x4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 117,75 m3
3 Đóng và xếp bao tải đá dăm (40kg/bao) (KL*1,5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 176,625 tấn
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,355 100m2
N 6. Vị trí khe phân đoạn
1 Cung cấp đá dăm 2x4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24,94 m3
2 Đóng và xếp bao tải đá dăm (40kg/bao) (KL*1,5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 37,41 tấn
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,556 100m2
O 7. Thi công tường chắn BTCT
1 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,191 tấn
2 SXLD ván khuôn tường Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m2
3 Bê tông tường đứng đá 1x2 M300 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,31 m3
P 8. Thi công tường chắn gạch xây
1 Tường xây gạch thẻ dày 10cm, vữa M75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,04 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,07 m2
Q 9. Thi công cầu thang
1 Bê tông lót đá 4x6 M150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,09 m3
2 SXLD cốt thép cầu thang đường kính <=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,47 tấn
3 SXLD ván khuôn cầu thang Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,66 100m2
4 Bê tông cầu thang đá 1x2 M300 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 49,41 m3
R 10. Bích neo 5T
1 Sản xuất thép ống D219x6,35 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,04 tấn
2 Lắp dựng thép ống D219x6,35 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,04 tấn
3 SXLD cốt thép đường kính >18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
4 SXLD cốt thép đường kính <=18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
5 SXLD cốt thép đường kính <=10mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,002 tấn
6 Bê tông lòng bích neo đá 1x2 M300 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,04 m3
7 Sơn 3 lớp chống rỉ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,84 m2
S 11. Thi công lan can
1 Gia công lan can Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12,615 tấn
2 Cung cấp bu lông M16x300 mạ kẽm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1.164 bộ
3 Cung cấp bu lông M12x120 mạ kẽm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 582 bộ
4 Lắp dựng lan can Chương V-Yêu cầu về xây lắp 487,1 m2
T MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC;1. Tuyến cống thoát nước
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,096 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,694 100m3
3 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,5m vào đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 91,44 100m
4 Đá dăm lót 2x4 dày 10cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24,25 m3
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400, L=4m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 31 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông ly tâm D1000, L=4m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11 đoạn ống
7 Nối ống bê tông D400 bằng gioăng cao su Chương V-Yêu cầu về xây lắp 30 mn
8 Nối ống bê tông D1000 bằng gioăng cao su Chương V-Yêu cầu về xây lắp 10 mn
9 Cung cấp gối cống D400 đúc sẵn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 124 c.k
10 Cung cấp gối cống D1000 đúc sẵn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 44 c.k
11 Lắp đặt gối cống đúc sẵn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 168 cấu kiện
12 Đắp cát công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 240,21 m3
U 2. Hố ga;a. Phần hố ga
1 Đào móng hố ga Chương V-Yêu cầu về xây lắp 61,64 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,37 100m3
3 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,5m vào đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24,885 100m
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,42 m3
5 SXLD thép hố ga đường kính <18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,44 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,413 100m2
7 Bê tông hố ga đá 1x2, M200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 17,56 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24,62 m3
V b. Đà hầm, tấm đan nắp hố ga
1 SXLD cốt thép đường kính <=10mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,056 tấn
2 SXLD cốt thép đường kính <18mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,247 tấn
3 Gia công lắp dựng thép hình Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,904 tấn
4 SXLD ván khuôn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,475 100m2
5 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đà hầm đá 1x2, M200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,63 m3
6 Lắp đặt tấm đan, đà hầm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25 cấu kiện
7 Tấm chụp composit Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7 ck
8 Khay đỡ composit Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7 ck
W 3. Đóng cừ larsen phía tiếp giáp hố ga (H3, H4) và mặt đường (cừ larsen SPIII)
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn chiều dài cọc <=12m đất cấp I (phần cọc ngập đất) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,8 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn chiều dài cọc <=12m đất cấp I (phần cọc không ngập đất (NC, MTC*0,75)) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
3 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn chiều dài cọc <=12m đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,2 100m
4 Khấu hao cừ ván thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,294 tấn
X 4. Tái lập bó vỉa tại vị trí 2 hố ga
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,48 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,038 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,96 m3
Y MỤC: VỈA HÈ - CÔNG VIÊN;1. San lấp mặt bằng
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,656 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,656 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 58,451 100m3
4 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 529 1 bụi
5 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3 1 bụi
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 147 1 gốc cây
Z 2. Mặt kè, vỉa hè
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,974 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7,169 100m3
3 Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3.982,6 m2
AA 3. Bồn hoa;a. Bó vỉa bồn hoa
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25,95 m3
2 Xây gạch bồn hoa 4x8x19 vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 36,48 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 117,7 m2
4 Ốp gạch thẻ KT (220x50x7)mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 22,08 m2
5 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 181,32 m2
AB b. Bồn hoa
1 Lát đá lối đi mặt bằng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 13,5 m2
2 Lát gạch trồng cỏ (gạch số 8) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,12 m2
3 Đào xúc đất trồng cây Chương V-Yêu cầu về xây lắp 288,73 m3
4 Cung cấp cây xanh các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 162 cây
5 Trồng cây xanh các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 162 cây
6 Cung cấp cỏ các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 653 m2
7 Trồng cỏ các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 653 m2
8 Cung cấp hoa các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 273,46 m2
9 Trồng hoa các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,735 100m2
AC 4. Hệ thống cấp nước tưới cây;a. Tuyến ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,316 100m
3 Nối ống, co PVC D60 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 153 cái
4 Tê PVC D60 (ĐG*1,5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 64 cái
5 Lắp đặt becphun D27 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 62 cái
6 Lắp đặt khóa van PVC D60 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2HP, đẩy xa 100m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
AD b. Hố van cấp nước
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,13 m3
2 SXLD cốt thép đường kính <=10mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,001 tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,007 100m2
4 Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,24 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,92 m2
7 Quét hồ dầu chống thấm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,92 m2
AE MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN;1. Đèn trang trí;a. Móng cột đèn
1 Đào móng cột đèn, cát san lấp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 13,22 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m, cát san lấp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,044 100m3
3 Đóng cọc tràm D8-10cm L=4,5m, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 17,01 100m
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,54 m3
5 SXLD ván khuôn móng cột đèn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,345 100m2
6 Cung cấp, lắp đặt bu lông chân chẻ M24x650 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 76 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt bu lông chân chẻ M24x1100 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
8 Bê tông móng cột đèn đá 1x2 M200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,67 m3
9 Đắp đất hố móng (tận dụng cát đào) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,81 m3
AF b. Kết cấu bên trên
1 Cung cấp trụ đèn trang trí các loại (bao gồm trụ, thân, đế, tay, chóa đèn) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19 cột
2 Lắp dựng cột đèn trang trí các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19 1 cột
3 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 9m, dày 4mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5 trụ
4 Lắp dựng cần đèn D60 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5 cần
5 Lắp dựng bóng đèn cao áp Natri chống nổ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
6 Thép tấm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 13,19 kg
AG 2. Tuyến dây cấp điện
1 Thi công tuyến dây cáp điện XLPE ruột đồng CXV 2x8mm2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 301 m
2 Thi công tuyến dây cáp điện XLPE ruột đồng CXV (3x8+1x6)mm2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 388 m
3 Thi công tuyến dây cáp điện XLPE ruột đồng CXV 3x6mm2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 132 m
4 Thi công tuyến dây cáp điện XLPE ruột đồng CXV 2x2,5 mm2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 63 m
5 Thi công tuyến dây cáp điện XLPE ruột đồng CXV 2x1,5 mm2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 155 m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE TFP D105/80 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE TFP D40/30 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,75 100m
8 Lắp đặt T rẽ nhánh Y RN-80 (ĐG*1,5) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24 cái
9 Lắp đặt côn thu CT-80-30 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
AH 3. Tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1 1 tủ
2 Lắp đặt bộ hẹn giờ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha 50A Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Domino nối dây Chương V-Yêu cầu về xây lắp 26 cái
AI MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG;1. Nền và đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,63 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,63 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,355 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,284 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng đá dăm cấp phối loại 2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,562 100m3
6 Làm móng lớp trên bằng đá dăm cấp phối loại 1 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,48 100m3
7 Bê tông nhựa hạt mịn dày 7cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,439 100m2
8 Đắp đất taluy nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,683 100m3
AJ 2. Bó vỉa
1 Bê tông lót đá 4x6 M150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,8 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,768 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,61 m3
AK CHI PHÍ DỰ PHÒNG;Chi phí dự phòng bằng 2.037.711.000 đồng. Nhà thầu phải chào chi phí dự phòng theo giá trị yêu cầu = 2.037.711.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->