Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157950-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201157359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN Theo QĐ số 2405/QĐ-UBND ngày 25/06/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển Trung ương và vốn NST hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG XDNTM 2020, tỉnh Thanh Hóa.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 19:13:00 đến ngày 2020-11-29 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đập thu nước đầu nguồn
1 Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 123,75 m3
2 Đào đá cuội sỏi -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,23 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,8 m3
4 Đào xúc đất để đăp nền móng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,78 m3
5 Đắp để quai Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,5 m3
6 Đào xúc đất để đắp đê quai -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,5 m3
7 phá đê quai Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,5 m3
8 Ca máy bơm nước hố móng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 ca
9 Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng thi công, ĐK 300mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,79 m3
11 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,37 m3
12 Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,77 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2963 100m2
15 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5846 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,239 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0015 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cố thép tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0022 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0076 tấn
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,52 m2
21 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,74 m3
22 Ống thép mạ kẽm D125mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1
23 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 125-90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,055 100m
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
27 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 89mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
28 Lắp đặt van cắt nguồn ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Khâu nối HDPE ren ngoài D90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
30 Rắc co thép mạ kẽm D90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
B HẠNG MỤC: TUYẾT ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
1 Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.037,96 m3
2 Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 350,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 744 m3
4 Đắp móng đường ống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 433,92 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,1 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,76 100 m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
8 Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
9 Bê tông trụ đơ ống qua suối đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 m3
10 Ván khuôn trụ đỡ ống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0672 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột mốc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m2
12 Lắp cột mốc đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
13 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 1 rọ
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,1 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,76 100m
16 Đắp đê quai Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,6 m3
17 Đào xúc đất đắp đê quai -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,6 m3
18 phá đê quai Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,6 m3
19 Đào đất chôn cọc mốc và đoạn qua suối , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,45 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,52 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
22 Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
23 Ca xe vận chuyển ống từ thành phố Thanh Hóa lên công trình Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 ca
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,2 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,92 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,221 100m2
28 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,43 m3
29 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,97 m3
30 Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,46 m3
31 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3249 m3
32 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,4079 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,228 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1524 tấn
35 Gia công thép góc U120x50x5, L=1600 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,165 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
38 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
40 Lắp đặt xả cặn ĐK50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
41 Lắp đặt van CN ĐK50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
42 Khâu nối ren ngoài D90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
43 Khâu nối ren ngoài D63mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
44 Tăng đơ D16 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
45 Tăng đơ D22 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
46 Dây cáp D16 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 136 m
47 Săn xuất đai thép treo ống bằng thép bản 63x400x3 (0,72kg/1 cái) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0547 tấn
48 Lắp đặt đai thép treo ống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0547 tấn
49 Bu lông D16 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 cái
50 Bu lông D10, L = 30, treo ống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 76 cái
51 Đào móng, đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,26 m3
52 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,81 m3
53 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
54 Bê tông, bê tông bể chứa , bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,02 m3
55 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0052 100m2
57 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0942 100m2
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0067 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0216 tấn
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0808 tấn
61 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0237 tấn
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m
63 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
64 Ống thép mạ kẽm D125mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
65 Lắp đặt côn,thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 125-90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
66 Rắc co thép mạ kẽm D90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
67 Khâu nối HDPE ren ngoài D90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
68 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
69 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,89 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,15 m3
71 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,18 m3
72 Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,772 m3
73 Máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0564 100m2
75 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,468 100m2
76 Ván khuôn mán thu nước Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0845 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1365 tấn
78 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7119 tấn
79 Thép D16mm làm thang lên xuống bể Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,41 Kg
80 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,48 m2
81 Ni lông tái sinh lót móng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0546
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 m2
83 Đắp cát lọc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1 m3
84 Rải đá dăm lọc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
85 Lưới ni lông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m2
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0152 100m
87 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,077 100m
88 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
89 Lắp đặtcút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
90 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
91 Rắc co thép mạ kẽm D90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
92 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
93 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,22 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,54 m3
95 Bê tông nền sân, chân khay M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,86 m3
96 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,84 m3
97 Bê tông tường nhà tắm - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9 m3
98 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,04 m3
99 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,48 m3
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4692 100m2
101 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,605 100m2
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,299 tấn
103 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7168 tấn
104 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,186 tấn
105 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,054 tấn
106 Rải ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4116 100m2
107 Láng nền sân, bể chứa không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,32 m2
108 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 173,88 m2
109 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100 m
112 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
113 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
114 Gia công cửa sắt KT 1,3x0,6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1374 tấn
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,68 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,36 1m2
117 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
118 Van phao đồng D50 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
119 Lắp đặt vòi rửa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,54 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,82 m3
122 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,82 m3
123 Bê tông, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 m3
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
125 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,14 m3
126 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0796 100m2
127 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,037 100m2
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0192 100m2
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0323 tấn
130 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0192 tấn
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
132 Rải đá dăm chèn sỏi thấm nước Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 m3
133 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,48 m2
134 Lắp tê thu nhựa HDPE , ĐK 90-50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
135 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
136 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
137 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m
138 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm xả cặn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,54 m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,82 m3
142 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,82 m3
143 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 m3
144 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
145 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,14 m3
146 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0796 100m2
147 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,037 100m2
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0192 100m2
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0323 tấn
150 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0192 tấn
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
152 Rải đá dăm sỏi thấm nước Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 m3
153 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-20mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
154 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
155 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
156 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
157 Kép thép mạ kẽm D25 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
158 Rắc co thép mạ kẽm D25 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,54 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,82 m3
161 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,74 m3
162 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,14 m3
163 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
164 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,14 m3
165 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0796 100m2
166 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,037 100m2
167 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0192 100m2
168 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0323 tấn
169 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0192 tấn
170 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
171 Rải đá dăm sỏi thấm nước Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 m3
172 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,48 m2
173 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m
174 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90-50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
175 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
176 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
177 Rắc co thép mạ kẽm D90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
178 Khâu nối HDPE ren ngoài D90mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,31 m3
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,73 m3
182 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,61 m3
183 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,07 m3
184 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 m3
185 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,21 m3
186 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1194 100m2
187 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0555 100m2
188 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0288 100m2
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0484 tấn
190 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0288 tấn
191 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
192 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 m3
193 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,22 m2
194 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
C HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH T1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 151,83 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,58 m3
3 Đắp móng đường ống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,88 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,29 100 m
5 Bê tông cọc mốc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 m3
6 Bê tông trụ, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,702 m3
7 Ván khuôn trụ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0672 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc mốc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0126 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
10 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 1 rọ
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,29 100m
12 Đắp đê quai Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,52 m3
13 Đào xúc đất đắp đê quai -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,52 m3
14 Đào xúc đất phá đê quai -( tính theo đào đất cấp II) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,52 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm ( tận dụng ống đập đầu nguồn) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
16 Đai ôm ôm bằng thép mạ kẽm DN50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
18 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,11 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,27 m3
20 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,93 m3
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 m3
22 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,95 m3
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,02 m3
24 Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,74 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2346 100m2
26 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8025 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1495 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3584 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,093 tấn
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,027 tấn
31 Rải ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2058 100m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,66 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 86,94 m2
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100 m
37 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
38 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
39 Gia công cửa sắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0686 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,34 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,68 1m2
42 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
43 Van phao đồng D50 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
44 Lắp đặt vòi rửa đồng, ĐK 25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,77 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,91 m3
47 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,91 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,21 m3
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,14 m3
50 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,07 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0398 100m2
52 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0185 100m2
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0096 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0161 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0096 tấn
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
57 Rải đá dăm sỏi thấm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,01 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,74 m2
59 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
60 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,012 100m
62 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
D HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH T2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,85 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,32 m3
3 Đắp móng đường ống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,92 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100 m
5 Bê tông cọc mốc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 m3
6 Bê tông trụ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,351 m3
7 Ván khuôn trụ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0336 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0084 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
12 Lắp đặtcút nhựa HDPE , ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Đai ôm bằng thép mạ kẽm DN50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,37 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,09 m3
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,31 m3
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,14 m3
18 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,65 m3
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
20 Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,58 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0782 100m2
22 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2675 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0498 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1195 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,031 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0686 100m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,22 m2
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,98 m2
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100 m
33 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
34 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0228 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,78 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,56 1m2
38 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
39 Van phao đồng D50 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
40 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng, ĐK 25mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
E BẢO HIỂM
1 Bảo hiểm công trình Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->