Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Theo QĐ số 2405/QĐ-UBND ngày 25/06/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển Trung ương và vốn NST hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG XDNTM 2020, tỉnh Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 19:13:00 đến ngày 2020-11-29 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Đập thu nước đầu nguồn | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,75 | m3 |
| 2 | Đào đá cuội sỏi -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đăp nền móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,78 | m3 |
| 5 | Đắp để quai | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,5 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp đê quai -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,5 | m3 |
| 7 | phá đê quai | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,5 | m3 |
| 8 | Ca máy bơm nước hố móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng thi công, ĐK 300mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,79 | m3 |
| 11 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,37 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,77 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2963 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5846 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,239 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0015 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cố thép tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m2 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,74 | m3 |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D125mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | |
| 23 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 125-90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 89mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cắt nguồn ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Khâu nối HDPE ren ngoài D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Rắc co thép mạ kẽm D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾT ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.037,96 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 744 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 433,92 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ đơ ống qua suối đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0672 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột mốc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Lắp cột mốc đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 rọ |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,1 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | 100m |
| 16 | Đắp đê quai | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất đắp đê quai -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m3 |
| 18 | phá đê quai | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m3 |
| 19 | Đào đất chôn cọc mốc và đoạn qua suối , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,45 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 22 | Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Ca xe vận chuyển ống từ thành phố Thanh Hóa lên công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | ca |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,43 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,46 | m3 |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3249 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4079 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1524 | tấn |
| 35 | Gia công thép góc U120x50x5, L=1600 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt xả cặn ĐK50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van CN ĐK50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | Khâu nối ren ngoài D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Khâu nối ren ngoài D63mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 44 | Tăng đơ D16 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 45 | Tăng đơ D22 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 46 | Dây cáp D16 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136 | m |
| 47 | Săn xuất đai thép treo ống bằng thép bản 63x400x3 (0,72kg/1 cái) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0547 | tấn |
| 48 | Lắp đặt đai thép treo ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0547 | tấn |
| 49 | Bu lông D16 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 50 | Bu lông D10, L = 30, treo ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 51 | Đào móng, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,81 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 54 | Bê tông, bê tông bể chứa , bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0942 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0067 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0808 | tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0237 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 64 | Ống thép mạ kẽm D125mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn,thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 125-90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Rắc co thép mạ kẽm D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Khâu nối HDPE ren ngoài D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,89 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,15 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,18 | m3 |
| 72 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,772 | m3 |
| 73 | Máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0564 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,468 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn mán thu nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1365 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7119 | tấn |
| 79 | Thép D16mm làm thang lên xuống bể | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,41 | Kg |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,48 | m2 |
| 81 | Ni lông tái sinh lót móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0546 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 83 | Đắp cát lọc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 84 | Rải đá dăm lọc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 85 | Lưới ni lông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0152 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 89 | Lắp đặtcút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Rắc co thép mạ kẽm D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 93 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,22 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,54 | m3 |
| 95 | Bê tông nền sân, chân khay M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,86 | m3 |
| 96 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 97 | Bê tông tường nhà tắm - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | m3 |
| 99 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,48 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4692 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,605 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,299 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7168 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | tấn |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | tấn |
| 106 | Rải ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4116 | 100m2 |
| 107 | Láng nền sân, bể chứa không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,32 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 173,88 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100 m |
| 112 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 113 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Gia công cửa sắt KT 1,3x0,6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1374 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | 1m2 |
| 117 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 118 | Van phao đồng D50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,54 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,82 | m3 |
| 122 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | m3 |
| 123 | Bê tông, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0796 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0323 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 132 | Rải đá dăm chèn sỏi thấm nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,48 | m2 |
| 134 | Lắp tê thu nhựa HDPE , ĐK 90-50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm xả cặn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,54 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,82 | m3 |
| 142 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | m3 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 144 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 145 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0796 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0323 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 152 | Rải đá dăm sỏi thấm nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 153 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 155 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 158 | Rắc co thép mạ kẽm D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,54 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,82 | m3 |
| 161 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | m3 |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 164 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0796 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0323 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 171 | Rải đá dăm sỏi thấm nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,48 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90-50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Rắc co thép mạ kẽm D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 178 | Khâu nối HDPE ren ngoài D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,31 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,73 | m3 |
| 182 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,61 | m3 |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | m3 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 185 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,21 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1194 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0555 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0484 | tấn |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | tấn |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 192 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,22 | m2 |
| 194 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH T1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,58 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,29 | 100 m |
| 5 | Bê tông cọc mốc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc mốc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0126 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1 rọ |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,29 | 100m |
| 12 | Đắp đê quai | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất đắp đê quai -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất phá đê quai -( tính theo đào đất cấp II) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm ( tận dụng ống đập đầu nguồn) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 16 | Đai ôm ôm bằng thép mạ kẽm DN50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,11 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,27 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,93 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 24 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,74 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2346 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8025 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1495 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3584 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 31 | Rải ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2058 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,66 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,94 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100 m |
| 37 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Gia công cửa sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0686 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 43 | Van phao đồng D50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa đồng, ĐK 25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,77 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,91 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0398 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0185 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0161 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 57 | Rải đá dăm sỏi thấm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,74 | m2 |
| 59 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH T2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,32 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100 m |
| 5 | Bê tông cọc mốc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặtcút nhựa HDPE , ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Đai ôm bằng thép mạ kẽm DN50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,37 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,09 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,31 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 20 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0782 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2675 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0498 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1195 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0686 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,22 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,98 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100 m |
| 33 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0228 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Van phao đồng D50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng, ĐK 25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| E | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi