Gói thầu: Gói thầu sô 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159055-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch
Tên gói thầu Gói thầu sô 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201158946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý (bao gồm từ vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh theo quy định, thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bạn huyện và từ dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 10:47:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,358,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
B Phần đường
1 Vận chuyển đất thừa C1 đi đổ cự ly 1km Bản vẽ thi công kèm theo 2.904,29 m3
2 Vận chuyển đất thừa C1 đi đổ cự ly 2km tiếp theo Bản vẽ thi công kèm theo 2.904,29 m3
3 Mặt đường đá dăm láng nhũ tương 3 lớp dày 3cm, lượng nhũ tương 4.5kg/m2 Bản vẽ thi công kèm theo 9.126,01 m2
4 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Bản vẽ thi công kèm theo 9.126,01 m2
5 Móng lớp trên CPĐD loại 1 dày 12cm Bản vẽ thi công kèm theo 1.095,12 m3
6 Móng lớp dưới CPĐD loại 2 dày 15cm Bản vẽ thi công kèm theo 1.368,9 m3
7 Đắp đất nền đường K98 (MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 4.395,08 m3
8 Đắp đất nền đường K95 (95% MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 4.499,6 m3
9 Đắp đất nền đường K95 (5% Đầm cóc) Bản vẽ thi công kèm theo 236,82 m3
10 Lu tăng cường nền đường cát Bản vẽ thi công kèm theo 2.265,2 m3
11 Đào hữu cơ đất C1 (5% NC) Bản vẽ thi công kèm theo 145,21 m3
12 Đào hữu cơ đất C1 (95% MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 2.759,08 m3
13 Đào khuôn đường đất C1 (5% NC) Bản vẽ thi công kèm theo 557,54 m3
14 Đào khuôn đường đất C1 (95% MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 10.593,33 m3
15 Đào nền đường đất C1 (MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 7.078,17 m3
16 Đào rãnh thoát nước đất C1 (100%MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 9.175,31 m3
17 Đắp trả rãnh bằng cát tận dụng đất đào (MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 9.175,31 m3
18 Đào san đất tại bải trữ bằng máy ủi Bản vẽ thi công kèm theo 16.210,47 m3
19 Vận chuyển cát đến bải trữ cự ly 1km Bản vẽ thi công kèm theo 16.210,47 m3
20 Vận chuyển cát đến bải trữ cự ly 2km tiếp theo Bản vẽ thi công kèm theo 16.210,47 m2
21 Đất cấp phối biên hoà mua mới Bản vẽ thi công kèm theo 11.913,51 m3
C Phần An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột biển báo phản quang (biển tam giác cạnh 70cm) Bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC) Bản vẽ thi công kèm theo 4,19 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 79,58 m3
3 Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) Bản vẽ thi công kèm theo 52,54 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 dày 40mm, đoạn ống L=4m Bản vẽ thi công kèm theo 46 đoạn
5 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D400 Bản vẽ thi công kèm theo 31 mối nối
6 Chèn vữa XM M100 Bản vẽ thi công kèm theo 10,11 m3
7 Bê tông móng cống M150 đá 1x2 Bản vẽ thi công kèm theo 16,25 m3
8 Ván khuôn móng cống Bản vẽ thi công kèm theo 77,26 m2
9 Dăm cát lót dày 10cm Bản vẽ thi công kèm theo 14,44 m3
10 Xây bịt ống cống bằng gạch đặc VXM M75 Bản vẽ thi công kèm theo 0,79 m3
E SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, máy ủi, đất C1 Bản vẽ thi công kèm theo 10.273,64 m3
2 Đắp cát tạo mặt bằng K85 (MTC) tận dụng VL đào Bản vẽ thi công kèm theo 854,32 m3
3 Đắp đất vuốt nối san nền K95(MTC) Bản vẽ thi công kèm theo 247,47 m3
4 Đắp đất vuốt nối san nền K95(MTC) (đất tận dụng) Bản vẽ thi công kèm theo 21,59 m3
5 Vận chuyển đất thừa C1 đi đổ cự ly 1km Bản vẽ thi công kèm theo 9.231,37 m3
6 Vận chuyển đất thừa C1 đi đổ cự ly 2km tiếp theo Bản vẽ thi công kèm theo 9.231,37 m3
7 Đào san đất tại bải trữ bằng máy ủi Bản vẽ thi công kèm theo 9.231,37 m3
8 Đất cấp phối biên hoà mua mới Bản vẽ thi công kèm theo 318,79 m3
F CẮM MỐC PHÂN LÔ
1 Đào móng cột mốc phân lô Bản vẽ thi công kèm theo 10,76 m3
2 Lấp đất hố móng Bản vẽ thi công kèm theo 5,38 m3
3 Bê tông cột đúc sẵn M200 đá 1x2 Bản vẽ thi công kèm theo 2,09 m3
4 Cốt thép cọc đúc sẵn fi<=10mm Bản vẽ thi công kèm theo 0,37 tấn
5 Bê tông chèn cọc, M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công kèm theo 4,78 m3
6 Sơn cọc mốc phân lô 2 nước Bản vẽ thi công kèm theo 35,88 m2
7 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Bản vẽ thi công kèm theo 83,72 m2
8 Lắp đặt cột mốc bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Bản vẽ thi công kèm theo 299 cái
9 Gắn tim sắt Bản vẽ thi công kèm theo 299 cái
10 Cắm mốc phân lô, địa hình cấp I Bản vẽ thi công kèm theo 299 mốc
G CẤP ĐIỆN
H ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất II Bản vẽ thi công kèm theo 45,7717 m3
2 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 2x4 M150 Bản vẽ thi công kèm theo 15,7647 m3
3 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Bản vẽ thi công kèm theo 0,529 m3
4 Ván khuôn móng cột Bản vẽ thi công kèm theo 53,4562 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công kèm theo 3,0624 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công kèm theo 8,852 m3
7 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công kèm theo 4,1508 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy Bản vẽ thi công kèm theo 138,3609 m2
9 Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công kèm theo 21 1cấu kiện
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Bản vẽ thi công kèm theo 245,23 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Bản vẽ thi công kèm theo 37,64 kg
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công kèm theo 71,31 kg
13 Lấp đất móng Bản vẽ thi công kèm theo 17,1139 m3
14 SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng Bản vẽ thi công kèm theo 2.535,89 kg
15 Lắp dựng cột thép Bản vẽ thi công kèm theo 2.535,89 kg
16 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Bản vẽ thi công kèm theo 90 m
17 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa Bản vẽ thi công kèm theo 15,66 m3
18 Đắp đất rảnh Bản vẽ thi công kèm theo 15,66 m3
I ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Cột NPC.I.14-190-13 Bản vẽ thi công kèm theo 7 cột
2 Cột NPC.I.14-190-11 Bản vẽ thi công kèm theo 3 cột
3 Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Bản vẽ thi công kèm theo 10 cột
4 Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 120mm2-12,7/22(24) KV Bản vẽ thi công kèm theo 270 m
5 Cụm đấu rẻ dây XLPE -120mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
6 Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
7 Sứ đứng Polymer 22KV -13KN kèm kẹp đầu sứ Bản vẽ thi công kèm theo 18 quả
8 Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN Bản vẽ thi công kèm theo 9 chuổi
9 Khóa néo dây ACSR/XLPE -120 Bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
10 Giáp níu dây bọc 120mm2-22KV(FC=19,84N) Bản vẽ thi công kèm theo 6 sợi
11 Xà XN-2LA Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
12 Xà XTG Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
13 Xà đỡ XĐ-2L Bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
14 Xà XR-2LB Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
15 Xà XN-2LD Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
16 Xà GS Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
17 Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TT Bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
18 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Bản vẽ thi công kèm theo 15 cọc
19 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Bản vẽ thi công kèm theo 57,5 m
20 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Bản vẽ thi công kèm theo 0,21 kg
21 Gíp nối dây trung tính 120-50 Bản vẽ thi công kèm theo 7 bộ
22 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Bản vẽ thi công kèm theo 3,5 m
23 Đầu bịt cáp 35mm2 Bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
24 Đầu cốt đồng M35 Bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
25 Đấu nối nóng đường dây Bản vẽ thi công kèm theo 1 Khoán gọn
J ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất II Bản vẽ thi công kèm theo 30,7017 m3
2 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 2x4 M150 Bản vẽ thi công kèm theo 19,1818 m3
3 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 Bản vẽ thi công kèm theo 4,2937 m3
4 Ván khuôn móng cột Bản vẽ thi công kèm theo 66,505 m2
5 Lấp đất móng Bản vẽ thi công kèm theo 9,3814 m3
6 Bê tông ống buy đúc sẵn, fi >70cm đá 1x2 M200 Bản vẽ thi công kèm theo 7,9339 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy Bản vẽ thi công kèm theo 264,4634 m2
8 Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công kèm theo 56 1cấu kiện
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Bản vẽ thi công kèm theo 362,6 kg
10 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Bản vẽ thi công kèm theo 72 m
11 Đào đất rảnh đất C2 Bản vẽ thi công kèm theo 11,88 m3
12 Đắp đất rảnh Bản vẽ thi công kèm theo 11,88 m3
K ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Bản vẽ thi công kèm theo 20 cột
2 Cột NPC.I.8,5-160-3 Bản vẽ thi công kèm theo 18 cột
3 Lắp cột BTLT-8,5m Bản vẽ thi công kèm theo 38 cột
4 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Bản vẽ thi công kèm theo 12 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Bản vẽ thi công kèm theo 45 m
6 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Bản vẽ thi công kèm theo 0,18 kg
7 Gíp nối dây trung tính 120-50 Bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
8 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Bản vẽ thi công kèm theo 3 m
9 Đầu bịt cáp 35mm2 Bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
10 Đầu cốt đồng M35 Bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
11 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Bản vẽ thi công kèm theo 52 cái
12 Đai buộc inox KT 20X0,7 Bản vẽ thi công kèm theo 82 sợi
13 Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 Bản vẽ thi công kèm theo 82 cái
14 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Bản vẽ thi công kèm theo 26 cái
15 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Bản vẽ thi công kèm theo 28 cái
16 Cổ dề cột đôi hạ thế Bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
17 Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 Bản vẽ thi công kèm theo 1.210 m
18 Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 Bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
19 Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 Bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
20 Dây buộc composite đầu và cuối tuyến Bản vẽ thi công kèm theo 27 sợi
L TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Bản vẽ thi công kèm theo 84 m
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất II Bản vẽ thi công kèm theo 23,76 m3
3 Đắp đất rảnh Bản vẽ thi công kèm theo 23,76 m3
M TRẠM BIÊN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Sứ đứng Polymer 22KV + ty Bản vẽ thi công kèm theo 9 quả
2 Cầu chì tự rơi FCO-24 Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
3 Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
4 Cáp CXV 185mm2- 0,6/1KV Bản vẽ thi công kèm theo 70 m
5 Cáp CXV 120mm2- 0,6/1KV Bản vẽ thi công kèm theo 15 m
6 Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV Bản vẽ thi công kèm theo 25 m
7 Thanh giằng máy biến áp Bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
8 Xà cầu chì tự rơi Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
9 Xà đỡ máy biến áp Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
10 Xà đỡ tủ điện, tủ bù Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
11 Xà sứ đỡ Bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
12 Lắp ống nhựa HDPE 130/110 Bản vẽ thi công kèm theo 30 m
13 Thanh bắt CSV 10x7 l=200 Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
14 Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng Bản vẽ thi công kèm theo 10 bộ
15 Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV Bản vẽ thi công kèm theo 30 m
16 Đầu cốt đồng M185 Bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
17 Đầu cốt đồng M150 Bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
18 Đầu cốt đồng M35 Bản vẽ thi công kèm theo 42 cái
19 Kẹp răng nối tiếp địa Bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
20 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Bản vẽ thi công kèm theo 14 cọc
21 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Bản vẽ thi công kèm theo 66 m
22 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Bản vẽ thi công kèm theo 0,06 kg
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA Bản vẽ thi công kèm theo 1 máy
2 Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù Bản vẽ thi công kèm theo 2 tủ
3 Lắp đặt chống sét van (3 pha) Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
O THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp <=1MA Bản vẽ thi công kèm theo 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí Bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
3 Thí nghiệm cách điện đứng Bản vẽ thi công kèm theo 1 phần tử
4 Thí nghiệm cách điện chuỗi Bản vẽ thi công kèm theo 1 phần tử
5 Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV Bản vẽ thi công kèm theo 1 sợi
6 Thí nghiệm cáp lực <=1000 V Bản vẽ thi công kèm theo 3 sợi
7 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV Bản vẽ thi công kèm theo 3 pha
8 Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV Bản vẽ thi công kèm theo 1 HT
9 Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép Bản vẽ thi công kèm theo 12 VT
10 Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù Bản vẽ thi công kèm theo 2 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->