Gói thầu: Xây dựng Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện...và các hạng mục phụ trợ (không bao gồm cây xanh); Các hạng mục thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156251-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
Tên gói thầu Xây dựng Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện...và các hạng mục phụ trợ (không bao gồm cây xanh); Các hạng mục thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20200961819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 16:03:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,512,904,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,500,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 362,494 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 11,2 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 32,493 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,235 tấn
5 Gia công thép bọc đầu cọc bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 10,275 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 24,998 100m2
7 Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (phần ngập đất) 38,766 100m
8 Đóng cọc BTCT trên cạn , chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (phần không ngập đất ) 0,994 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 426 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 7,668 m3
11 Đào móng - Cấp đất II 23,848 1m3
12 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 17,578 m3
13 Bê tông móng, M250, đá 1x2 105,302 m3
14 Ván khuôn móng dài 2,199 100m2
15 Ván khuôn móng cột 1,883 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,647 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,873 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 4,516 tấn
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 47,765 m3
20 Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,126 m3
21 Láng trát bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 24,138 m2
22 Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 17,152 m2
23 Gia công, lắp đặt thép tấm đan bể phốt 0,059 tấn
24 Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn 0,672 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt 0,033 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 6 1cấu kiện
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 1 cái
28 Đắp đất hoàn trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,85 0,026 100m3
29 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 4,284 100m3
30 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 24,621 m3
31 Bê tông tường, M250, đá 1x2 13,639 m3
32 Bê tông cột, M250, đá 1x2 1,188 m3
33 Bê tông cột, M250, đá 1x2 29,819 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 54,898 m3
35 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 110,329 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 12,344 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 9,231 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,279 100m2
39 Ván khuôn vách kho tiền, chiều cao ≤28m 1,263 100m2
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 3,275 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,359 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,017 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,062 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,532 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,515 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 4,948 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,986 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,835 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,424 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,226 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,843 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 13,24 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,376 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,522 tấn
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,251 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,114 100m2
57 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,175 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 13 cái
59 Gia công thang sắt phần thép hình 3,209 tấn
60 Gia công lan can thang sắt bằng ống thép mạ kẽm 0,196 tấn
61 Gia công bậc thang sắt bằng tôn mắt võng 0,765 tấn
62 Gia công xà gồ thép 1,443 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 229,227 1m2
64 Lắp dựng thang sắt 4,17 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép 1,443 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm 2,588 100m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 151,697 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 24,974 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 34,571 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 24,512 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 487,317 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 1.039,617 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 534,206 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 754,018 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 623,622 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 470,8 m
77 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 127,68 m
78 Đắp chi tiết trang trí phía trên cửa sổ CT1 24 cái
79 Trát lớp trang trí sảnh CT2, vữa XM M75, PCB30 5,349 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 129,197 m2
81 Lớp xỉ tôn nền 11,986 m3
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 347,673 m2
83 Ốp tường vệ sinh gạch KT300x450, XM PCB30 165,81 m2
84 Ốp tường gạch Inax trang trí phía cửa sổ, XM PCB30 46,75 m2
85 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 48,186 m2
86 Ốp đá granit tự nhiên vào tường vào trụ có chốt Inox 83,289 m2
87 Ốp đá tự nhiên trang trí tường cổ móng KT 300x600mm, PCB30 32,745 m2
88 Ốp viền chân tường, gạch KT800x120mm 40,303 m2
89 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 42,733 m2
90 Lát nền, sàn gạch granit KT800x800, XM PCB30 605,873 m2
91 Lát gạch đất nung mái sảnh, gạch KT300x300, PCB30 50,629 m2
92 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 42,817 m2
93 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB30 40,309 m2
94 Trụ cải cầu thang gỗ 2 cái
95 Lan can Inox tay vịn cầu thang gỗ lắp dựng hoàn chỉnh 21,35 m
96 Vách composite dày 20mm chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) 29,048 m2
97 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT20x20x1,2 1,026 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa 142 m2
99 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 179,082 m2
100 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 179,082 m2
101 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 179,082 m2
102 Cửa đi kính cường lực an toàn, kính dày 12.38ly 12,54 m2
103 Kẹp chữ L 2 cái
104 Kẹp kính trên dưới 4 cái
105 Nẹp nhôm (dùng bắt vào cạnh tường giữ kính) 16,4 m
106 Bộ khóa âm sàn 2 bộ
107 Bản lề 2 cái
108 Tay nắm cửa 2 cặp
109 Cửa đi nhôm cuốn 12,54 m2
110 Phụ kiện cửa cuốn đồng bộ 1 bộ
111 Cửa đi Khung thép bịt tôn huỳnh 4,06 m2
112 Cửa đi thoát hiểm thép chống cháy an toàn 4,14 m2
113 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa 2.5m2<=3.5m2) 42,12 m2
114 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề + 1 bộ khóa đa điểm lẫy gà + 1 bộ chốt cánh phụ) 13 bộ
115 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ. (Diện tích cửa >2.0m2) 14,58 m2
116 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ. (Diện tích cửa 1.7m2<=2.0m2) 1,98 m2
117 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề + 1 bộ khóa đa điểm 1800) 7 bộ
118 Cửa sổ 4 cánh có 2 cánh mở quay, 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >3.0m2) 43,12 m2
119 Phụ kiện kim khí cửa sổ 4 cánh có 2 cánh mở quay, 2 cánh mở hất (8 bản lề + 3 bộ tay nắm chốt + 1 bộ chốt cánh phụ+ 4 thanh chống) 7 bộ
120 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >2.0m2) 87,12 m2
121 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay (4 bản lề + 1 bộ tay nắm chốt + 1 bộ chốt cánh phụ) 25 bộ
122 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính dán 6.38ly . (Diện tích cửa >2.0m2) 5,04 m2
123 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe + 1 bộ chốt khóa) 2 bộ
124 Cửa sổ 2 cánh mở hất, không có ô thoáng phía trên, khung nhôm kính hệ, kính dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ. (Diện tích cửa 1.0m2<=2.0m2) 6,72 m2
125 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở hất (4 bản lề + 2 bộ tay nắm chốt + 4 thanh chống) 6 bộ
126 Cửa sổ 1 cánh mở hất,khung nhôm hệ kính dán 6.38ly (Diện tích cửa <=1.0m2) 2,557 m2
127 Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề + 1 bộ tay nắm chốt + 2 thanh chống) 4 bộ
128 Vách kính cố định khung nhôm hệ kính dán 6.38ly 11,839 m2
129 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.015,621 m2
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.423,133 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 9,056 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 7,056 100m2
133 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao 55,58 m3
134 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao 0,535 m3
135 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao 0,863 tấn
136 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao 43,164 10m2
137 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao 2,116 10m2
138 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao 3,067 100m2
139 Vận chuyển Xi măng lên cao 18,833 tấn
140 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao 2,14 m3
141 Vận chuyển Cửa các loại lên cao 2,173 10m2
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x500x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x350x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 3 1 tủ
3 Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 150A 1 cái
4 Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 63A 6 cái
5 Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 50A 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 48 cái
7 Lắp đặt hộp chứa aptomat loại 3-6modul 1 hộp
8 Lắp đặt hộp chứa aptomat loại 2-4modul 9 hộp
9 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 12W 20 bộ
10 Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x18W 15 bộ
11 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18W 42 bộ
12 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x18W 2 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp trần 14W 3 bộ
14 Lắp đặt quạt trần 80W, kèm hộp số điều tốc 25 cái
15 Lắp đặt máy điều hòa, loại máy treo tường 11 máy
16 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 12 cái
17 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 25 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 cực đảo chiều 6 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi âm tường 50 cái
20 Lắp đặt dây Cu/PVC/XLPE/PVC 3x95+1x70mm2 52 m
21 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 45 m
22 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 32 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 125 m
24 Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2 402 m
25 Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 579 m
26 Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 80 m
27 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 1.106 m
28 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 6 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét D=10mm 50 m
30 Sắt dẹt 40x4 52 m
31 Gia công, đóng cọc tiếp địa sắt L63x63x6, H=2,5m 4 cọc
32 Kẹp định vị dây thoát sét 25 cái
33 Hộp nối điện 100x100 chống cháy 16 bộ
34 Tủ ATS 100A (tủ chuyển mạch tự động) 1 bộ
35 Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE 1 cái
36 Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 1 pha 80KA: CPS NANO PLUS 80KA 1 PHASE 1 cái
37 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 50 m
38 Đào mương tiếp địa - Cấp đất II 19,006 1m3
39 Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt Y/C K=0,85 0,19 100m3
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40mm 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25mm 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm 0,48 100m
5 Lắp đặt van khóa- Đường kính40mm 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm 1 cái
7 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm 12 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm 9 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm 3 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 3 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 32 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm 3 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm 26 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 26 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 32 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm 6 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 12 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 8 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 20 cái
21 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm 6 cái
22 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 12 cái
23 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 8 cái
24 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 20 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm 6 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 14 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 18 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 25 cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm 0,16 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm 0,16 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm 0,48 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm 0,48 100m
33 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 6 cái
35 Lắp đặt lavabo 6 bộ
36 Lắp đặt gương soi 6 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
39 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D110mm 0,48 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D90mm 1,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D75mm 0,42 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D60mm 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D34mm 0,24 100m
46 Lắp đặt phễu thu nước sàn 16 cái
47 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm 52 cái
48 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm 63 cái
49 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D75mm 71 cái
50 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm 49 cái
51 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm 22 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm 30 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm 23 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm 15 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm 37 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D75mm 22 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm 18 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm 16 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm 12 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm 8 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D75mm 16 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm 32 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm 6 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm 18 cái
65 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm 24 cái
66 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm 19 cái
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm 5 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm 36 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm 8 cái
70 Bầu thu nước mái inox DN100 10 cái
71 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm 0,48 100m
72 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm 1,2 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm 0,42 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm 0,24 100m
D NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng - Cấp đất I 1,32 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 2,251 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 14,985 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 47,525 m3
5 Ván khuôn móng dài 1,054 100m2
6 Ván khuôn móng cột 0,275 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,895 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,169 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,718 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 34,971 m3
11 Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,126 m3
12 Láng trát bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 24,138 m2
13 Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 17,152 m2
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan bể phốt 0,059 tấn
15 Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,672 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt 0,033 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 6 1cấu kiện
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 1 cái
19 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 1,635 100m3
20 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 10,404 m3
21 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 4,182 m3
22 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 8,786 m3
23 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 12,598 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,786 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,298 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,915 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,625 100m2
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,416 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,071 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,171 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,422 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,361 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,797 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,308 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,08 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,281 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,771 tấn
38 Gia công xà gồ thép 0,929 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 117,168 1m2
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,929 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm 1,454 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 31,04 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 13,631 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 6,954 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,503 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 109,972 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 250,032 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 110,57 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 129,8 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 122,53 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 103,64 m
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 45,363 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 137,919 m2
54 Ốp tường vệ sinh, bếp gạch KT300x600, XM PCB30 82,946 m2
55 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 16,494 m2
56 Lát nền, sàn gạch granit KT800x800, XM PCB30 96,369 m2
57 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 23,492 m2
58 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT20x20x1,2 0,098 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa 10,8 m2
60 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >3,5m2) 15,12 m2
61 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay 4 bộ
62 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >2.0m2) 4,86 m2
63 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ. (Diện tích cửa 1,7m2 <=2.0m2) 3,36 m2
64 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay 4 bộ
65 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >2.0m2) 10,08 m2
66 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay 4 bộ
67 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa <=1.0m2) 0,72 m2
68 Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất 2 bộ
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 259,956 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 462,948 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,994 100m2
E NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x350x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 8 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 25W 6 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40W 8 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần 40W 5 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 80W, kèm hộp số điều tốc 4 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 6 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi âm tường 8 cái
10 Lắp đặt dây 2CV(1x4)mm2 20 m
11 Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2 98 m
12 Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 168 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 292 m
14 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
15 Kéo rải dây thép chống sét D=10mm 30 m
16 Sắt dẹt 40x4 3 m
17 Gia công, đóng cọc tiếp địa sắt L63x63x6, H=2,5m 3 cọc
18 Kẹp định vị dây thoát sét 5 cái
19 Hộp nối điện 100x100 chống cháy 3 bộ
20 Đào mương tiếp địa - Cấp đất II 2,015 1m3
21 Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt Y/C K=0,85 0,02 100m3
F NHÀ PHỤ TRỢ - CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm 0,35 100m
3 Lắp đặt van khóa- Đường kính32mm 1 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính32m 1 cái
5 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm 5 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm 7 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 18 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 6 cái
11 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 8 cái
12 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 4 cái
13 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 7 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 4 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 7 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm 0,24 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm 0,25 100m
18 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
19 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 2 cái
20 Lắp đặt lavabo 2 bộ
21 Lắp đặt vòi lavabo 2 bộ
22 Lắp đặt gương soi 2 cái
23 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
26 Lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen 2 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa chậu Inox 1 bộ
29 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l 2 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D110mm 0,18 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D90mm 0,48 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D75mm 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D60mm 0,12 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D34mm 0,24 100m
35 Lắp đặt phễu thu nước sàn 6 cái
36 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm 24 cái
37 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm 30 cái
38 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm 37 cái
39 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm 17 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm 8 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm 5 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm 9 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm 19 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm 13 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm 12 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm 6 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm 4 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm 6 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm 6 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm 10 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm 13 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm 16 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm 20 cái
54 Bầu thu nước mái inox DN100 6 cái
55 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm 0,18 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm 0,48 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm 0,12 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm 0,12 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm 0,24 100m
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng - Cấp đất II 15,8 1m3
2 Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 1,332 m3
3 Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,188 m3
4 Ván khuôn móng dài 0,096 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,051 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,111 tấn
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 5,905 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,069 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 0,127 100m3
10 Đắp cát tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90 0,016 100m3
11 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 0,713 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,599 m3
13 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 1,954 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,226 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,187 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,079 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,016 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,069 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,107 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,033 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,003 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,132 tấn
23 Gia công xà gồ thép 0,123 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,986 1m2
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,123 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm 0,119 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 6,075 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,561 m3
29 Ống xả tràn D34 2 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 0,132 100m
31 Cầu chắn rác 4 quả
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 51,164 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 27,864 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 3,696 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 18,7 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 7,9 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 17,68 m
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 13,208 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 13,208 m2
40 Ốp viền chân tường, gạch KT500x120mm 1,25 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 12,638 m2
42 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT20x20x1,2 0,049 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,6 m2
44 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly 1,98 m2
45 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay 1 bộ
46 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly 5,6 m2
47 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt 3 bộ
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 66,05 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 38,102 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,636 100m2
51 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 40W 1 bộ
52 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
54 Lắp đặt ô cắm đơn 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 12 m
57 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm 12 m
H NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM NƯỚC
1 Đào móng - Cấp đất II 21,067 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 1,776 m3
3 Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 1,584 m3
4 Ván khuôn móng dài 0,128 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,088 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,143 tấn
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 7,874 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,426 m3
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 11,416 100m3
10 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,054 100m3
11 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 1,247 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,704 m3
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,4 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,157 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,225 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,064 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,027 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,086 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,111 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,004 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,026 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,174 tấn
23 Gia công xà gồ thép 0,123 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,986 1m2
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,123 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.47mm 0,119 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 8,978 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,946 m3
29 Ống xả tràn D34 1 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 0,132 100m
31 Cầu chắn rác 4 quả
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 62,92 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 43,808 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 3,696 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 22,5 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 9,1 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 20 m
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 29,048 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 29,048 m2
40 Lát gạch lá nem mái 400x400, PCB30 16,808 m2
41 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT20x20x1,2 0,006 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,72 m2
43 Cửa đi Khung thép bịt tôn huỳnh 3,52 m2
44 Cửa sổ 1 cánh mở lật, không có ô thoáng phía trên, khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly 0,72 m2
45 Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất 2 bộ
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,016 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 75,312 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,72 100m2
49 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 40W 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi 1 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A 2 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 3 cái
54 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x350x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 1 1 tủ
55 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 15 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 18 m
57 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 25 m
58 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm 52 m
I NHÀ ĐỂ XE (02 NHÀ)
1 Đào móng - Cấp đất II 7,614 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 1,62 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 7,84 m3
4 Ván khuôn móng cột 0,464 100m2
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 0,056 100m3
6 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,35 100m3
7 Bê tông nền , M200, đá 4x6, PCB30 10,948 m3
8 Gia công cột bằng thép D140x3 1,008 tấn
9 Bulong M-18 120 cái
10 Gia công xà gồ thép 0,752 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 130,586 1m2
12 Lắp cột thép các loại 1,008 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,752 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm 1,23 100m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 113,16 m2
16 Cầu chắn rác 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 0,162 100m
J SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 34,421 100m3
2 Vận chuyển đất- Cấp đất không thích hợp 3,457 100m3
K CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng - Cấp đất I 3,096 100m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất I 241,875 100m
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 38,7 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 137,6 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 300,839 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 1,026 100m
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,043 100m3
8 Thi công tầng lọc cát 0,346 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 1,333 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 26,84 m3
11 Bê tông cột , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 0,436 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,587 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,079 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,027 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,149 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,403 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,102 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,262 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 58,664 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 32,478 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 457,524 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 229,243 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 158,7 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 514,5 m
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 230,34 m
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 845,467 m2
27 Gia công hoa sắt tường rào sắt hộp 1,775 tấn
28 Gia công cổng sắt 0,272 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 205,517 1m2
30 Lắp dựng hoa sắt 16,64 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt 14,7 m2
32 Bản lề thép 9 bộ
33 Bánh xe thép 3 bộ
L SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CỘT CỜ
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 4,574 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 17,395 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 36,45 m2
4 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 76,545 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,986 100m3
6 Rải cát tạo phẳng 44,79 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 134,304 m3
8 Cắt khe sân, khe 1x4 33,471 10m
9 Mua cột cờ Inox D90-H=6.5m 1 bộ
M CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 1,05 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 12 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 6 cái
4 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm 4 cái
5 Bơm cấp nước Q=1,5l; H=18m; P=300w 1 cái
6 Đắp cát đường ống 3,96 m3
N THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh - Cấp đất II 0,744 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 16,691 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 16,876 m3
4 Ván khuôn rãnh 0,748 100m2
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm 0,055 tấn
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 16,675 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 133,145 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 104 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,613 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,32 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,492 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 202 1cấu kiện
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,058 100m3
O CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột - Cấp đất III 3,264 1m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 3,264 m3
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2pha-50A 1 1 tủ
4 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy 6 1 cột
5 Luồn cáp ngầm cửa cột 6 1 đầu cáp
6 Lắp bảng điện cửa cột 6 bảng
7 Làm tiếp địa cho cột điện 4 1 bộ
8 Lắp bóng đèn cao áp 100W 6 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm 1,25 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mm 1,02 100 m
11 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 75,75 m
12 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 95,95 m
13 Cáp CU/XLPE 2x16mm2 153,52 m
14 Cáp CU/XLPE 2x4mm2 56,56 m
15 Rải cáp ngầm 3,78 100m
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1,3 100m
17 Lát gạch không nung đánh dấu cáp, vữa lót M75, XM PCB30 189 m2
18 Đắp cát móng đường ống 145,53 m3
P BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng - Cấp đất I 2,137 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 2,137 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 10,725 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 35,451 m3
5 Ván khuôn đáy bể 0,577 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống nắp bể 0,808 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm nắp bể 0,36 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm 1,409 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm 5,064 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 24,566 m3
11 Láng trát bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 318,72 m2
12 Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 141,74 m2
13 Tôn nắp bể KT 1200x1200 2 cái
14 Thang sắt xuống bể 2 bộ
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt dây cáp 3x6+1x2,5mm2 30 m
2 Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D100 2 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm 4 cái
4 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 1 bể
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
6 Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm 4 cái
7 Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm 3 cái
8 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm 2 cái
9 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mm 2 cái
10 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 1 cái
11 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 1 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm 0,8 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm 0,3 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm 0,12 100m
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm 3 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 1 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm 2 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm 10 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 10 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm 5 cái
21 Lắp bích thép - Đường kính 100mm 18 cặp bích
22 Lắp đặt đai treo ống D50 10 cái
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 10 m3
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III 40 1m3 đất nguyên thổ
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 40 m3
26 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 10 m3
27 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 0,5 m3
R HÊ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 4 hộp
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,8 5 nút
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 2,9 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng 0,1 10 đầu
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,8 5 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy 2,6 5 đèn
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 1 cái
9 Lắp đặt điện trở cuối tuyến 0,8 5 đèn
10 Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0,5mm2 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE 32/25 90 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE PDC 40/30 130 m
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ghen cứng PVC D20 250 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 3 cái
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1,8 5 đèn
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1,2 5 đèn
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 90 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ghen cứng PVC D20 80 m
S MUA SẮM, LẮP ĐẶT BÀN QUẦY GIAO DỊCH
1 Quầy giao dịch gỗ, mặt đá + cánh cửa lật khu quầy - Chất liệu: Gỗ công nghiệp HDF<br/>- Mặt bàn rộng 885mm, dài 1870mm (1 cấu kiện), chiều cao 1150mm. Mặt ngoài trang trí hoa văn, mặt trong trang bị hộc để sử dụng cất giữ đồ đạc một cách gọn gàng, tiện dụng, ngăn nắp.<br/>Cánh cửa lật khu quầy:<br/>- Chất liệu: Cánh cửa được làm bằng gỗ công nghiệp HDF 17,7 md
2 Ốp cột khu giao dịch - Ốp cột khu quầy giao dịch cao 4m, bao gồm 3 cột giữa. - Chất liệu gỗ công nghiệp HDF 19,422 m2
T MUA SẮM, LẮT ĐẶT CỬA KHO TIỀN
1 Cửa kho tiền - Cửa 2 lớp cánh thép; kích thước sử dụng: 2,0x1,0m; kích thước khung bao: 2,2´1,2´0,3m.<br/>- Cánh ngoài: 1 lớp thép dày 6mm và hệ thống then chốt, lắp 02 ổ khóa số Mỹ; 1 vô lăng quay tròn.<br/>- Cánh trong: 1 lớp cánh; có chấn song hở; 2 khóa số; 2 khóa nhíp.<br/>- Hệ thống khung bao bằng thép liền cửa. 1 bộ
U MUA SẮM, LẮP ĐẶT MẠNG MÁY TÍNH + TIẾP ĐỊA MẠNG
1 Tủ Switch 24 cổng - Giao diện: 24 cổng 10/10/1000Mbps tự động đàm phán; Cổng RJ45; (Tự động MDI/MDIX)<br/>- Truyền thông mạng: 10Base-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m); 100Base-Tx: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m); 1000Base-T: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)<br/>- Công suất chuyển đổi: 48Gbps<br/>- Cấp nguồn bên ngoài: 100-240VAC, 50/60Hz<br/>- Kích thước: 294´180´44 mm 1 bộ
2 Patch panel cat6 24 cổng - Không chống nhiễu, 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position - Có khả năng kết nối đến Connectivity Management System - Được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thễ được thay thế khi cần thiết. - Patch panel có tích hợp đầu cảm biến cho phép kết nối vào hệ thống AMPTRAC Connectivity Management System - Patch Panels mount có chuẩn 19” racks. Hãng sx: AMP/COMMSCOPE hoặc tương đương 1 bộ
3 Ổ cắm JACK mạng Hãng sx: AMP/COMMSCOPE hoặc tương đương 27 cái
4 Cáp mạng UTP 6E - Lõi 8 sợi nhôm hợp kim đồng - Cỡ lõi 0.54mm. Tín hiệu nhận được >100m - Băng thông 100-250MHz 1.220 md
5 Dây nhảy cáp UTP 6E - Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm - stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Đầu cắm RJ45. - Chụp bảo vệ (Boot): Chất đàn hồi polyolefin. 90 md
6 Ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm - Ống tròn cứng chống cháy SP D20 - Hãng sx: Sino hoặc tương đương 1.220 md
7 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4m - Thép mạ đồng dày 0.25mm - Đường kính 16mm; chiều dài 2,4m 3 cọc
8 Cáp thoát sét 1x10mm2 - Số sợi đồng trong ruột dẫn: 7 sợi/nhiều sợi - Đường kính ruột dẫn: 3.6-4.0mm - Chiều dày cách điện PVC: 1mm -Hãng sx: CADISUN hoặc tương đương 70 md
9 Thiết bị chống sét mạng lan Cat6: Netpro CG 1P - Có sử dụng nguồn điều khiển thiết bị điện tử: ETHERNET UTP PoE CAT 6 - SPD surge protector, Ethernet, POE, 1 pole (socket) of 4×2 wires, I/O RJ45 (Female) / RJ45 (Female), 48/5 V. - Hãng sx: Netpro PoE/Ciprotec hoặc tương đương 1 cái
V MUA SẮM, LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Máy điện thoại bàn Model KX-TS840 hoặc tương đương<br/>Hãng sx: Panasonic hoặc tương đương 4 cái
2 Hộp chia dây điện thoại loại 10 đôi dây - Vỏ nhựa chống cháy - Dung lượng đấu nối: tối đa 10 đôi dây - Nhiệt độ môi trường làm viêc: -200°C đến 800°C 1 hộp
3 Ổ cắm điện thoại RJ11 - Mặt 1 lỗ; đế âm; hạt nhân thoại 4 dây RJ11. Hãng sx: Panasonic hoặc tương đương 4 cái
4 Cáp điện thoại 2p-0.5 loại 2x2x0,5 Cáp điện thoại 2p-0.5 loại 2x2x0,5 - 2 đôi, 4 lõi, 2x2x0.5,2P-0.5 - Có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu 180 md
5 Cáp điện thoại 2p-0.5 loại 10x2x0,5 - 10 đôi, 20 lõi, 10x2x0.5 - Có dầu chống ẩm, có dây gia cường 110 md
6 Ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm - Ống tròn cứng chống cháy SP D20 - Hãng sx: Sino hoặc tương đương 180 md
7 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4m Thép mạ đồng dày 0.25mm - Đường kính 16mm; chiều dài 2,4m 3 cọc
8 Cáp thoát sét 1x2,5mm2 Hãng sx: CADISUN hoặc tương đương 51 m
9 Thiết bị chống sét Telephone, trung kế: Din-ADSL Chống sét đường trung kế cho tất cả các line điện thoại - Dòng tải tối đa 300mA - Dòng cắt sét tối đa xung 8/20µs: 20kA - Dòng cắt sét trực tiếp xung 10/350µs: 2.5kA 4 cái
W MUA SẮM, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1 Camera HD-TVI 3.0 2MP ốp trần - Tầm nhìn xa hồng ngoại 40-60m 1/3" chíp xử lý.<br/>- Đô phân giải 1920*1080 PX.<br/>- Thiết kế phù hợp lắp trong nhà, chống ngược sáng.<br/>- Hãng sx: Hikvision hoặc tương đương 2 chiếc
2 Camera HD-TVI 3.0 2MP thân trụ - Tầm nhìn xa hồng ngoại 40-60m 1/3" chíp xử lý. - Đô phân giải 1920*1080 PX. - Thiết kế phù hợp lắp trong nhà và ngoài trời, chống ngược sáng. Nguồn cấp 12VDC - Hãng sx: Hikvision hoặc tương đương 5 chiếc
3 Đầu ghi hình 8HDTVI Màn hình quan sát Samsung SMT-19inch - Đầu ghi hình 8 HDTVI/Analog/5MP @12fps/3MP @fps/1080P @25fps/ HDMI/VGA output tối đa 128 người truy cập cùng lúc/ 1SATA@6TB/ 4-ch audio input/12DVC, Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời - Hãng sản xuất: Sam sung 1 chiếc
4 Ổ cứng chuyên dụng Ổ cứng chuyên dụng chuẩn Sata, dùng để ghi dữ liệu cho camera 4TB 1 chiếc
5 Nguồn vào, nguồn ra - Nguồn vào: 110/220V - Nguồn ra: DC 12V-15A - Sử dụng cho hệ thống từ 8 camera quan sát 12V-2A trở xuống - Khả năng truyền xa 150m - Dùng cho 07 camera 1 chiếc
6 Màn hình 40 inches Màn hình 40 inches cùng thiết kế nổi bật, tạo nét sang trọng và hiện đại, độ phân giải Full HD (1920´1080 pixels) mang hình ảnh sống động, chân thật. Kết nối USB, HDMI tiện lợi cùng công suất 10W. - Hãng sx: Samsung hoặc tương đương 1 chiếc
7 Cáp 5 CFB - Cáp 5CFB, chuyên dụng dùng cho hệ thống. - Đã bao gồm dây nguồn đi kèm và giắc BNC 200 md
8 Ống gen - Ống gen ngoài tường trong nhà, ngoài trời - Bền, dẻo, dai 200 md
9 Giá đỡ tivi Chất liệu: Hợp kim sắt, sơn tĩnh điện, độ bền cao, trên giá có thước thăng bằng 1 chiếc
10 Ống cắm Lioa Ổ cắm dùng để cắm đầu ghi hình, camera giắc BNC nối tín hiệu, băng dính, ốc vít. Truyền tín hiệu từ đầu ghi hình lên màn hình 1 chiếc
11 Chi phí lắp đặt, chuyển giao công nghệ 1 HT
X MUA SẮM, LẮP ĐẶT MÁY LỌC NƯỚC
1 Máy lọc nước - Công suất lọc 20 lít/giờ, dung tích 7 lít<br/>- Có thể uống trực tiếp<br/>- Tự động ngừng hoạt động khi nước đầy bình, tự động xả nước thải<br/>- Hãng sx: Karofi hoặc tương đương 4 chiếc
Y MUA SẮM, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa 9KBTU 1 chiều Điều hòa 2 cục, 1 chiều, công nghệ Inverter<br/>- Công suất: 9.000 BTU<br/>- Phụ kiện: Ống dây đồng, giá đỡ cục nóng, ống thoát nước mềm đi kèm.<br/>- Hãng sx: Daikin hoặc tương đương 4 chiếc
2 Điều hòa 12KBTU 1 chiều - Điều hòa 2 cục, 1 chiều, công nghệ Inverter - Công suất: 12.000 BTU - Phụ kiện: Ống dây đồng, giá đỡ cục nóng, ống thoát nước mềm đi kèm. - Hãng sx: Daikin hoặc tương đương 1 chiếc
3 Điều hòa 18KBTU 1 chiều - Điều hòa 2 cục, 1 chiều, công nghệ Inverter - Công suất: 18.000 BTU - Phụ kiện: Ống dây đồng, giá đỡ cục nóng, ống thoát nước mềm đi kèm. - Hãng sx: Daikin hoặc tương đương r 6 chiếc
Z MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỌP
1 Phông rèm sân khấu - Chất liệu: Nhung, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5, có tác dụng chống nắng, cách nhiệt. Bề mặt nhẵn mịn, không ngấm nước và hạn chế bám bụi.<br/>- Rèm có thể xoay lật phía trái 180 độ, kéo dạt sang một bên hoặc đều 2 bên 24 m2
2 Khung chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" - Chất liệu nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, chữ meka Đài Loan (hoặc tương đương) dày 1cm. - Kích thước 6000x500mm 5 m
3 Sao búa liềm - Chất liệu Mika vàng gương cao cấp - Kích thước 400x400mm 1 bộ
4 Bục gỗ + tượng Bác (tượng bán thân, thạch cao) - Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), mặt trước có chạm khắc họa tiết hoa văn. Bề mặt phủ sơn PU cao cấp. - Kích thước (WxDxH): (80x60x120)cm - Tượng bán thân, bằng thạch cao, kích thước (60x52x30)cm 1 bộ
5 Bục phát biểu - Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), mặt trước có chạm khắc họa tiết hoa văn. Bề mặt phủ sơn PU cao cấp.. - Kích thước (WxDxH): (80x60x120)cm 1 chiếc
6 Bàn họp KT 1500x500x750 - Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn PU. - Kích thước: 1500x500x750mm 12 cái
7 Ghế phòng họp KT 420x520x950 Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn PU Kích thước: 800x720x1150m 24 cái
8 Máy chiếu không dây - Công nghệ trình chiếu: 3 LCD. - Cường độ chiếu sáng: 3500 Lumens. -Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels). -Tỉ lệ khung hình: 4:3. -Độ tương phản: 3000:1. -Zoom cơ: 1.2x. -Trình chiếu từ 30” tới 300” (0.76m tới 7.62m). -Tuổi thọ bóng đèn lên tới 10000 giờ. -Chỉnh vuông hình theo chiều dọc: +/-30º. -Kết nối đầu vào: 1 D-Sub, 2 HDMI, 1 Composite, 1 USB, 1 Audio Mini. -Kết nối Wireless (tùy chọn) (HDMI DONGLE); tính năng trình chiếu qua máy tính bảng và điện thoại. -Công suất loa: 1W (Mono). -Nguồn điện: 5V 2A (USB Type-A). - Hãng sx: SONY hoặc tương đương 1 bộ
9 Màn chiếu điện điều khiển từ xa - Kích thước 3m60´2m70 - Vùng chiếu 144´108 - Kích thước đường chéo tương đương: 180inch - Màn chiếu sơn tĩnh điện, tùy chỉnh lên xuống và chiều dài của màn - TL màn hình 1:1; Góc nhìn +/-55 độ, gain đạt 1.3 - Điều khiển từ xa - Hãng sx: E-VGA hoặc tương đương 1 bộ
10 Kệ ti vi KT 600x800x1200 - Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn PU - Kích thước (60x80x120)cm 1 cái
11 Ti vi kết nối hệ thống mạng 55 inch Smart Tivi QLED 8K 55 inch Độ phân giải: 8K UHD (7680 × 4320) với 33 triệu điểm ảnh Bộ vi xử lí Quantum 8K tối ưu hóa hình ảnh 1 cái
AA MUA SẮM, LẮP ĐẶT RÈM CỬA
1 Rèm cửa sổ phòng làm việc, rèm lá dọc - Rèm lá dọc được cấu tạo bằng chất liệu sợi tổng hợp polyeste có tác dụng chống nắng và cách nhiệt 100%. Bề mặt chất liệu nhẵn mịn, không ngấm nước và hạn chế bám bụi.<br/>- Rèm lá dọc chống nắng tối ưu cho không gian làm việc.<br/>- Rèm có thể kéo dạt sang 1 bên hoặc đều 2 bên để dễ dàng điều chỉnh mức độ ánh sáng cho căn phòng. Rèm lá dọc có thể xoay lật phải/ trái 180 độ.<br/>- Quy cách:<br/>S1 Rộng 2,8m Cao 2,2m Số cửa: 4<br/>S2 Rộng 1,6m Cao 2,2m Số cửa: 18<br/>VK1 Rộng 2,2m Cao 3,2m Số cửa: 1 95,04 m2
2 Rèm phòng họp, rèm vải - Rèm phòng hội trường, phòng họp làm bằng chất liệu vải. - Rèm có khả năng cách âm, tiếng ồn và cảm âm tốt, đảm bảo được tính thoáng và ánh sáng hợp lý cho phòng hội trường và phòng họp. - Quy cách: S2 Rộng 2,8m Cao 2,2m Số cửa: 2 VK1 Rộng 2,2m Cao 3,1m Số cửa: 1 13,86 m2
AB MUA SẮM, LẮP ĐẶT BƠM CHỮA CHÁY VÀ THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy - Tiêu chuẩn chống nước, bụi: IP 24D<br/>- Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 55°C<br/>- Độ ẩm tối đa 0-93%<br/>- Chất liệu: Nhựa Polycarbonate hoặc tương đương<br/>- Hãng sx: Apollo/UK hoặc tương đương 1 Tủ
2 Trung tâm báo cháy 5 kênh - Nguồn điện 24VDC - Điện áp làm việc: 8-35V - Dòng giám sát 591'A@24VDC - Dòng tối đa 160µA@24VDC - Dòng báo động 150mA tối đa @24VDC. - Độ ẩm tối đa 95% RH không ngưng tụ. - Nhiệt độ môi trường xung quanh 0-49°C. - Đèn LED có thể hiển thị nhìn rõ ở 360° - Hãng sx: Hochiki hoặc tương đương 1 Cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện - H=40m; Q=12,5l/s - Công suất: (điện áp 3 pha): 7.5hp/5.5kw - Hãng sx: Pentax hoặc tương đương 2 Cái
4 Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà - Kích thước: 1100x600x180mm - Vỏ sơn tĩnh điện màu đỏ - Cửa kính thông thường dày 5mm 3 Tủ
5 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 - Chất liệu: Gang - ty đồng hoặc tương đương - Áp suất (bar) ≥10 - Kích thước: D50mm 3 Cái
6 Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m - Chiều dài: 20m - Đường kính: D50 - Áp suất làm việc (Bar): 13 - Chất liệu bên ngoài: Polyeste hoặc tương đương - Chất liệu bên trong: PC - cao su hoặc tương đương 3 Cuộn
7 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 - Chất liệu: hợp kim nhôm, inox, thau hoặc tương đương - Lắp đồng bộ vòi D50 - Tiết diện đầu phun: 13mm 3 Cái
8 Khớp nối 2 đầu vòi D50 - Chất liệu: hợp kim nhôm, inox, thau hoặc tương đương - Kích thước D50mm 6 Cái
9 Khớp nối ren trong D50 - Chất liệu: hợp kim nhôm, inox, thau hoặc tương đương - Kích thước D50mm 3 Cái
10 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Chất liệu: Tôn sắt chống gỉ hoặc tương đương. - Gồm 4 tấm: Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy + Cấm hút thuốc + Cấm lửa 5 Bộ
11 Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kg - Công suất chữa cháy: 55B.C - Chất chữa cháy: Bột tổng hợp ABC hoặc tương đương - Trọng lượng: 4kg±2% - Áp lực hoạt động: 14Bar - Áp lực thử nghiệm: 27Bar - Khoảng cách phun: ≥4m - Thời gian phun hiệu quả: ≥13s - Áp suất khí dẫn: 1.2MPa - Nhiệt độ làm việc ổn định: -20°C~50°C 10 Bình
12 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg - Công suất chữa cháy: 34B.C - Chất chữa cháy: Khí CO2 - Trọng lượng: 3kg±0.15 - Khoảng cách phun: ≥2m - Thời gian phun hiệu quả: ≥8s - Nhiệt độ làm việc ổn định: -10°C~60°C 5 Bình
13 Tủ đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kích thước 1200x800x200 mm - Kích thước: 1200x800x200mm - Vỏ sơn tĩnh điện màu đỏ - Cửa kính thông thường dày 5mm 1 Cái
14 Kìm cộng lực cắt sắt - Lưỡi kìm bằng thép rèn đặc biệt, xử lý gia nhiệt, chống mài mòn (hoặc tương đương) 18" 450mm - Tay nắm có khía tăng ma sát 1 Cái
15 Rìu - Vật liệu: Thép cacbon cường độ cao hoặc tương đương, có 1 móc nhọn - Cán gỗ cách điện - Kích thước 90cm. 1 Cái
16 Búa tạ loại 5kg - Trọng lượng 5kg - Chất liệu: thép cácbon 45# hoặc tương đương, chịu nhiệt - Kích thước 90cm 1 Cái
17 Xà cầy - Phần mỏ nhổ đinh 7 tấc - Chất liệu: Thép vằn mạ kẽm chống gỉ hoặc tương đương hoặc tương đương - Đường kính 16mm, chiều dài 60cm 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->