Gói thầu: Xây dựng Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện...và các hạng mục phụ trợ (không bao gồm cây xanh); Các hạng mục thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện...và các hạng mục phụ trợ (không bao gồm cây xanh); Các hạng mục thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:03:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,512,904,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,500,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | 362,494 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 11,2 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 32,493 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,235 | tấn | |
| 5 | Gia công thép bọc đầu cọc bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 10,275 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 24,998 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (phần ngập đất) | 38,766 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn , chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (phần không ngập đất ) | 0,994 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 426 | 1 mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,668 | m3 | |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | 23,848 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 17,578 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 105,302 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 2,199 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 1,883 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,647 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,873 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,516 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,765 | m3 | |
| 20 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,126 | m3 | |
| 21 | Láng trát bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,138 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,152 | m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan bể phốt | 0,059 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,672 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt | 0,033 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,026 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,284 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 24,621 | m3 | |
| 31 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | 13,639 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 1,188 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 29,819 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | 54,898 | m3 | |
| 35 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | 110,329 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 12,344 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,231 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,279 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn vách kho tiền, chiều cao ≤28m | 1,263 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,275 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,359 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,017 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,062 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,532 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,515 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,948 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,986 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,835 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,424 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,226 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,843 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,24 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,376 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,522 | tấn | |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,251 | m3 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,114 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,175 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 13 | cái | |
| 59 | Gia công thang sắt phần thép hình | 3,209 | tấn | |
| 60 | Gia công lan can thang sắt bằng ống thép mạ kẽm | 0,196 | tấn | |
| 61 | Gia công bậc thang sắt bằng tôn mắt võng | 0,765 | tấn | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 1,443 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 229,227 | 1m2 | |
| 64 | Lắp dựng thang sắt | 4,17 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,443 | tấn | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm | 2,588 | 100m2 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 151,697 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 24,974 | m3 | |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 34,571 | m3 | |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 24,512 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 487,317 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.039,617 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 534,206 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 754,018 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 623,622 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 470,8 | m | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 127,68 | m | |
| 78 | Đắp chi tiết trang trí phía trên cửa sổ CT1 | 24 | cái | |
| 79 | Trát lớp trang trí sảnh CT2, vữa XM M75, PCB30 | 5,349 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 129,197 | m2 | |
| 81 | Lớp xỉ tôn nền | 11,986 | m3 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 347,673 | m2 | |
| 83 | Ốp tường vệ sinh gạch KT300x450, XM PCB30 | 165,81 | m2 | |
| 84 | Ốp tường gạch Inax trang trí phía cửa sổ, XM PCB30 | 46,75 | m2 | |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 48,186 | m2 | |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường vào trụ có chốt Inox | 83,289 | m2 | |
| 87 | Ốp đá tự nhiên trang trí tường cổ móng KT 300x600mm, PCB30 | 32,745 | m2 | |
| 88 | Ốp viền chân tường, gạch KT800x120mm | 40,303 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | 42,733 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granit KT800x800, XM PCB30 | 605,873 | m2 | |
| 91 | Lát gạch đất nung mái sảnh, gạch KT300x300, PCB30 | 50,629 | m2 | |
| 92 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 | 42,817 | m2 | |
| 93 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB30 | 40,309 | m2 | |
| 94 | Trụ cải cầu thang gỗ | 2 | cái | |
| 95 | Lan can Inox tay vịn cầu thang gỗ lắp dựng hoàn chỉnh | 21,35 | m | |
| 96 | Vách composite dày 20mm chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | 29,048 | m2 | |
| 97 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT20x20x1,2 | 1,026 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 142 | m2 | |
| 99 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 179,082 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 179,082 | m2 | |
| 101 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,082 | m2 | |
| 102 | Cửa đi kính cường lực an toàn, kính dày 12.38ly | 12,54 | m2 | |
| 103 | Kẹp chữ L | 2 | cái | |
| 104 | Kẹp kính trên dưới | 4 | cái | |
| 105 | Nẹp nhôm (dùng bắt vào cạnh tường giữ kính) | 16,4 | m | |
| 106 | Bộ khóa âm sàn | 2 | bộ | |
| 107 | Bản lề | 2 | cái | |
| 108 | Tay nắm cửa | 2 | cặp | |
| 109 | Cửa đi nhôm cuốn | 12,54 | m2 | |
| 110 | Phụ kiện cửa cuốn đồng bộ | 1 | bộ | |
| 111 | Cửa đi Khung thép bịt tôn huỳnh | 4,06 | m2 | |
| 112 | Cửa đi thoát hiểm thép chống cháy an toàn | 4,14 | m2 | |
| 113 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa 2.5m2<=3.5m2) | 42,12 | m2 | |
| 114 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề + 1 bộ khóa đa điểm lẫy gà + 1 bộ chốt cánh phụ) | 13 | bộ | |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ. (Diện tích cửa >2.0m2) | 14,58 | m2 | |
| 116 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ. (Diện tích cửa 1.7m2<=2.0m2) | 1,98 | m2 | |
| 117 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề + 1 bộ khóa đa điểm 1800) | 7 | bộ | |
| 118 | Cửa sổ 4 cánh có 2 cánh mở quay, 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >3.0m2) | 43,12 | m2 | |
| 119 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 4 cánh có 2 cánh mở quay, 2 cánh mở hất (8 bản lề + 3 bộ tay nắm chốt + 1 bộ chốt cánh phụ+ 4 thanh chống) | 7 | bộ | |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >2.0m2) | 87,12 | m2 | |
| 121 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay (4 bản lề + 1 bộ tay nắm chốt + 1 bộ chốt cánh phụ) | 25 | bộ | |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính dán 6.38ly . (Diện tích cửa >2.0m2) | 5,04 | m2 | |
| 123 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe + 1 bộ chốt khóa) | 2 | bộ | |
| 124 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, không có ô thoáng phía trên, khung nhôm kính hệ, kính dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ. (Diện tích cửa 1.0m2<=2.0m2) | 6,72 | m2 | |
| 125 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở hất (4 bản lề + 2 bộ tay nắm chốt + 4 thanh chống) | 6 | bộ | |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,khung nhôm hệ kính dán 6.38ly (Diện tích cửa <=1.0m2) | 2,557 | m2 | |
| 127 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề + 1 bộ tay nắm chốt + 2 thanh chống) | 4 | bộ | |
| 128 | Vách kính cố định khung nhôm hệ kính dán 6.38ly | 11,839 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.015,621 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.423,133 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,056 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,056 | 100m2 | |
| 133 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 55,58 | m3 | |
| 134 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | 0,535 | m3 | |
| 135 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 0,863 | tấn | |
| 136 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 43,164 | 10m2 | |
| 137 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | 2,116 | 10m2 | |
| 138 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 3,067 | 100m2 | |
| 139 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 18,833 | tấn | |
| 140 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | 2,14 | m3 | |
| 141 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | 2,173 | 10m2 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x500x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x350x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 3 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 63A | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa aptomat loại 3-6modul | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp chứa aptomat loại 2-4modul | 9 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 12W | 20 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x18W | 15 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18W | 42 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x18W | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần 80W, kèm hộp số điều tốc | 25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt máy điều hòa, loại máy treo tường | 11 | máy | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | 25 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 cực đảo chiều | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | 50 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC/XLPE/PVC 3x95+1x70mm2 | 52 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 45 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 32 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 125 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2 | 402 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 | 579 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | 80 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 1.106 | m | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | 50 | m | |
| 30 | Sắt dẹt 40x4 | 52 | m | |
| 31 | Gia công, đóng cọc tiếp địa sắt L63x63x6, H=2,5m | 4 | cọc | |
| 32 | Kẹp định vị dây thoát sét | 25 | cái | |
| 33 | Hộp nối điện 100x100 chống cháy | 16 | bộ | |
| 34 | Tủ ATS 100A (tủ chuyển mạch tự động) | 1 | bộ | |
| 35 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE | 1 | cái | |
| 36 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 1 pha 80KA: CPS NANO PLUS 80KA 1 PHASE | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 50 | m | |
| 38 | Đào mương tiếp địa - Cấp đất II | 19,006 | 1m3 | |
| 39 | Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt Y/C K=0,85 | 0,19 | 100m3 | |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40mm | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25mm | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,48 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van khóa- Đường kính40mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 26 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 26 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 32 | cái | |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 14 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 25 | cái | |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | 0,16 | 100m | |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | 0,48 | 100m | |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | 0,48 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt lavabo | 6 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D110mm | 0,48 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D90mm | 1,2 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D75mm | 0,42 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D60mm | 0,3 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D34mm | 0,24 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | 52 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | 63 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D75mm | 71 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm | 49 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm | 22 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | 30 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | 23 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | 37 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D75mm | 22 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm | 18 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm | 16 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | 12 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D75mm | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm | 32 | cái | |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | 24 | cái | |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | 19 | cái | |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | 36 | cái | |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 70 | Bầu thu nước mái inox DN100 | 10 | cái | |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 0,48 | 100m | |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | 1,2 | 100m | |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | 0,42 | 100m | |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | 0,24 | 100m | |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 1,32 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,251 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 14,985 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 47,525 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 1,054 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,275 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,895 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,169 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,718 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,971 | m3 | |
| 11 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,126 | m3 | |
| 12 | Láng trát bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,138 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,152 | m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan bể phốt | 0,059 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,672 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt | 0,033 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 19 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,635 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,404 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,182 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | 8,786 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 12,598 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,786 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,298 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,915 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,625 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,416 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,171 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,422 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,361 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,797 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,308 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,281 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,771 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,929 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,168 | 1m2 | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,929 | tấn | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm | 1,454 | 100m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 31,04 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 13,631 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,954 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,503 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 109,972 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 250,032 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 110,57 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 129,8 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 122,53 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 103,64 | m | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 45,363 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 137,919 | m2 | |
| 54 | Ốp tường vệ sinh, bếp gạch KT300x600, XM PCB30 | 82,946 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | 16,494 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granit KT800x800, XM PCB30 | 96,369 | m2 | |
| 57 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 | 23,492 | m2 | |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT20x20x1,2 | 0,098 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,8 | m2 | |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >3,5m2) | 15,12 | m2 | |
| 61 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >2.0m2) | 4,86 | m2 | |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ. (Diện tích cửa 1,7m2 <=2.0m2) | 3,36 | m2 | |
| 64 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa >2.0m2) | 10,08 | m2 | |
| 66 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. (Diện tích cửa <=1.0m2) | 0,72 | m2 | |
| 68 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | 2 | bộ | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 259,956 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 462,948 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,994 | 100m2 | |
| E | NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x350x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 25W | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40W | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 80W, kèm hộp số điều tốc | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây 2CV(1x4)mm2 | 20 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2 | 98 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 | 168 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 292 | m | |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | 30 | m | |
| 16 | Sắt dẹt 40x4 | 3 | m | |
| 17 | Gia công, đóng cọc tiếp địa sắt L63x63x6, H=2,5m | 3 | cọc | |
| 18 | Kẹp định vị dây thoát sét | 5 | cái | |
| 19 | Hộp nối điện 100x100 chống cháy | 3 | bộ | |
| 20 | Đào mương tiếp địa - Cấp đất II | 2,015 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt Y/C K=0,85 | 0,02 | 100m3 | |
| F | NHÀ PHỤ TRỢ - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt van khóa- Đường kính32mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính32m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 7 | cái | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | 0,24 | 100m | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | 0,25 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 26 | Lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa Inox | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D110mm | 0,18 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D90mm | 0,48 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D75mm | 0,12 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D60mm | 0,12 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo D34mm | 0,24 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | 24 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm | 37 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm | 17 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | 19 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm | 13 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | 16 | cái | |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 54 | Bầu thu nước mái inox DN100 | 6 | cái | |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 0,18 | 100m | |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | 0,48 | 100m | |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | 0,12 | 100m | |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | 0,24 | 100m | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 15,8 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,332 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,188 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,051 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,111 | tấn | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,905 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,069 | m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,127 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,713 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,599 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | 1,954 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,226 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,187 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,079 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,069 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,107 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,132 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,123 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,986 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,123 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm | 0,119 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,075 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,561 | m3 | |
| 29 | Ống xả tràn D34 | 2 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,132 | 100m | |
| 31 | Cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 51,164 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,864 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,696 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 18,7 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 7,9 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 17,68 | m | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 13,208 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,208 | m2 | |
| 40 | Ốp viền chân tường, gạch KT500x120mm | 1,25 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 | 12,638 | m2 | |
| 42 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT20x20x1,2 | 0,049 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,6 | m2 | |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly | 1,98 | m2 | |
| 45 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly | 5,6 | m2 | |
| 47 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | 3 | bộ | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,05 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,102 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,636 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 40W | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đơn | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 12 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | 12 | m | |
| H | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 21,067 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,776 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | 1,584 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,128 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,088 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,143 | tấn | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,874 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,426 | m3 | |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,416 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,247 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,157 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,225 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,064 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,086 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,111 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,004 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,026 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,174 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,123 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,986 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,123 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.47mm | 0,119 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,978 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,946 | m3 | |
| 29 | Ống xả tràn D34 | 1 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,132 | 100m | |
| 31 | Cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 62,92 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,808 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,696 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 22,5 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 9,1 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 20 | m | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 29,048 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,048 | m2 | |
| 40 | Lát gạch lá nem mái 400x400, PCB30 | 16,808 | m2 | |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT20x20x1,2 | 0,006 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,72 | m2 | |
| 43 | Cửa đi Khung thép bịt tôn huỳnh | 3,52 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, không có ô thoáng phía trên, khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly | 0,72 | m2 | |
| 45 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | 2 | bộ | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,016 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,312 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,72 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 40W | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x350x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 1 | 1 tủ | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 18 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | 25 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | 52 | m | |
| I | NHÀ ĐỂ XE (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 7,614 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 1,62 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,84 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,464 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,056 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,35 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền , M200, đá 4x6, PCB30 | 10,948 | m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép D140x3 | 1,008 | tấn | |
| 9 | Bulong M-18 | 120 | cái | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,752 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,586 | 1m2 | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 1,008 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,752 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm | 1,23 | 100m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 113,16 | m2 | |
| 16 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,162 | 100m | |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 34,421 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất- Cấp đất không thích hợp | 3,457 | 100m3 | |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 3,096 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 241,875 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,7 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | 137,6 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | 300,839 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 1,026 | 100m | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,043 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc cát | 0,346 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,333 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 26,84 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,436 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,587 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,149 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,403 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,102 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,262 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 58,664 | m3 | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 32,478 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 457,524 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 229,243 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 158,7 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 514,5 | m | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 230,34 | m | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 845,467 | m2 | |
| 27 | Gia công hoa sắt tường rào sắt hộp | 1,775 | tấn | |
| 28 | Gia công cổng sắt | 0,272 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 205,517 | 1m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt | 16,64 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | 14,7 | m2 | |
| 32 | Bản lề thép | 9 | bộ | |
| 33 | Bánh xe thép | 3 | bộ | |
| L | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,574 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 17,395 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,45 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | 76,545 | m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,986 | 100m3 | |
| 6 | Rải cát tạo phẳng | 44,79 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 134,304 | m3 | |
| 8 | Cắt khe sân, khe 1x4 | 33,471 | 10m | |
| 9 | Mua cột cờ Inox D90-H=6.5m | 1 | bộ | |
| M | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 1,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | |
| 5 | Bơm cấp nước Q=1,5l; H=18m; P=300w | 1 | cái | |
| 6 | Đắp cát đường ống | 3,96 | m3 | |
| N | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất II | 0,744 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 16,691 | m3 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 16,876 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn rãnh | 0,748 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | 0,055 | tấn | |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,675 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 133,145 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 104 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,613 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,32 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,492 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 202 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| O | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | 3,264 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,264 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2pha-50A | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp bóng đèn cao áp 100W | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | 1,25 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mm | 1,02 | 100 m | |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | 75,75 | m | |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | 95,95 | m | |
| 13 | Cáp CU/XLPE 2x16mm2 | 153,52 | m | |
| 14 | Cáp CU/XLPE 2x4mm2 | 56,56 | m | |
| 15 | Rải cáp ngầm | 3,78 | 100m | |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,3 | 100m | |
| 17 | Lát gạch không nung đánh dấu cáp, vữa lót M75, XM PCB30 | 189 | m2 | |
| 18 | Đắp cát móng đường ống | 145,53 | m3 | |
| P | BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 2,137 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,137 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 10,725 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 35,451 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | 0,577 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống nắp bể | 0,808 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm nắp bể | 0,36 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | 1,409 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | 5,064 | tấn | |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,566 | m3 | |
| 11 | Láng trát bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 318,72 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 141,74 | m2 | |
| 13 | Tôn nắp bể KT 1200x1200 | 2 | cái | |
| 14 | Thang sắt xuống bể | 2 | bộ | |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp 3x6+1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D100 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | 0,8 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | 0,12 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 18 | cặp bích | |
| 22 | Lắp đặt đai treo ống D50 | 10 | cái | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 10 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 40 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 40 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 10 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5 | m3 | |
| R | HÊ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 2,9 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 0,1 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,6 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 0,8 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0,5mm2 | 100 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE 32/25 | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE PDC 40/30 | 130 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 300 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ghen cứng PVC D20 | 250 | m | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,8 | 5 đèn | |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 90 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ghen cứng PVC D20 | 80 | m | |
| S | MUA SẮM, LẮP ĐẶT BÀN QUẦY GIAO DỊCH | |||
| 1 | Quầy giao dịch gỗ, mặt đá + cánh cửa lật khu quầy | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp HDF<br/>- Mặt bàn rộng 885mm, dài 1870mm (1 cấu kiện), chiều cao 1150mm. Mặt ngoài trang trí hoa văn, mặt trong trang bị hộc để sử dụng cất giữ đồ đạc một cách gọn gàng, tiện dụng, ngăn nắp.<br/>Cánh cửa lật khu quầy:<br/>- Chất liệu: Cánh cửa được làm bằng gỗ công nghiệp HDF | 17,7 | md |
| 2 | Ốp cột khu giao dịch | - Ốp cột khu quầy giao dịch cao 4m, bao gồm 3 cột giữa. - Chất liệu gỗ công nghiệp HDF | 19,422 | m2 |
| T | MUA SẮM, LẮT ĐẶT CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho tiền | - Cửa 2 lớp cánh thép; kích thước sử dụng: 2,0x1,0m; kích thước khung bao: 2,2´1,2´0,3m.<br/>- Cánh ngoài: 1 lớp thép dày 6mm và hệ thống then chốt, lắp 02 ổ khóa số Mỹ; 1 vô lăng quay tròn.<br/>- Cánh trong: 1 lớp cánh; có chấn song hở; 2 khóa số; 2 khóa nhíp.<br/>- Hệ thống khung bao bằng thép liền cửa. | 1 | bộ |
| U | MUA SẮM, LẮP ĐẶT MẠNG MÁY TÍNH + TIẾP ĐỊA MẠNG | |||
| 1 | Tủ Switch 24 cổng | - Giao diện: 24 cổng 10/10/1000Mbps tự động đàm phán; Cổng RJ45; (Tự động MDI/MDIX)<br/>- Truyền thông mạng: 10Base-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m); 100Base-Tx: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m); 1000Base-T: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)<br/>- Công suất chuyển đổi: 48Gbps<br/>- Cấp nguồn bên ngoài: 100-240VAC, 50/60Hz<br/>- Kích thước: 294´180´44 mm | 1 | bộ |
| 2 | Patch panel cat6 24 cổng | - Không chống nhiễu, 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position - Có khả năng kết nối đến Connectivity Management System - Được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thễ được thay thế khi cần thiết. - Patch panel có tích hợp đầu cảm biến cho phép kết nối vào hệ thống AMPTRAC Connectivity Management System - Patch Panels mount có chuẩn 19” racks. Hãng sx: AMP/COMMSCOPE hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm JACK mạng | Hãng sx: AMP/COMMSCOPE hoặc tương đương | 27 | cái |
| 4 | Cáp mạng UTP 6E | - Lõi 8 sợi nhôm hợp kim đồng - Cỡ lõi 0.54mm. Tín hiệu nhận được >100m - Băng thông 100-250MHz | 1.220 | md |
| 5 | Dây nhảy cáp UTP 6E | - Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm - stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Đầu cắm RJ45. - Chụp bảo vệ (Boot): Chất đàn hồi polyolefin. | 90 | md |
| 6 | Ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm | - Ống tròn cứng chống cháy SP D20 - Hãng sx: Sino hoặc tương đương | 1.220 | md |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4m | - Thép mạ đồng dày 0.25mm - Đường kính 16mm; chiều dài 2,4m | 3 | cọc |
| 8 | Cáp thoát sét 1x10mm2 | - Số sợi đồng trong ruột dẫn: 7 sợi/nhiều sợi - Đường kính ruột dẫn: 3.6-4.0mm - Chiều dày cách điện PVC: 1mm -Hãng sx: CADISUN hoặc tương đương | 70 | md |
| 9 | Thiết bị chống sét mạng lan Cat6: Netpro CG 1P | - Có sử dụng nguồn điều khiển thiết bị điện tử: ETHERNET UTP PoE CAT 6 - SPD surge protector, Ethernet, POE, 1 pole (socket) of 4×2 wires, I/O RJ45 (Female) / RJ45 (Female), 48/5 V. - Hãng sx: Netpro PoE/Ciprotec hoặc tương đương | 1 | cái |
| V | MUA SẮM, LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Máy điện thoại bàn | Model KX-TS840 hoặc tương đương<br/>Hãng sx: Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái |
| 2 | Hộp chia dây điện thoại loại 10 đôi dây | - Vỏ nhựa chống cháy - Dung lượng đấu nối: tối đa 10 đôi dây - Nhiệt độ môi trường làm viêc: -200°C đến 800°C | 1 | hộp |
| 3 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | - Mặt 1 lỗ; đế âm; hạt nhân thoại 4 dây RJ11. Hãng sx: Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại 2p-0.5 loại 2x2x0,5 | Cáp điện thoại 2p-0.5 loại 2x2x0,5 - 2 đôi, 4 lõi, 2x2x0.5,2P-0.5 - Có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu | 180 | md |
| 5 | Cáp điện thoại 2p-0.5 loại 10x2x0,5 | - 10 đôi, 20 lõi, 10x2x0.5 - Có dầu chống ẩm, có dây gia cường | 110 | md |
| 6 | Ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm | - Ống tròn cứng chống cháy SP D20 - Hãng sx: Sino hoặc tương đương | 180 | md |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4m | Thép mạ đồng dày 0.25mm - Đường kính 16mm; chiều dài 2,4m | 3 | cọc |
| 8 | Cáp thoát sét 1x2,5mm2 | Hãng sx: CADISUN hoặc tương đương | 51 | m |
| 9 | Thiết bị chống sét Telephone, trung kế: Din-ADSL | Chống sét đường trung kế cho tất cả các line điện thoại - Dòng tải tối đa 300mA - Dòng cắt sét tối đa xung 8/20µs: 20kA - Dòng cắt sét trực tiếp xung 10/350µs: 2.5kA | 4 | cái |
| W | MUA SẮM, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera HD-TVI 3.0 2MP ốp trần | - Tầm nhìn xa hồng ngoại 40-60m 1/3" chíp xử lý.<br/>- Đô phân giải 1920*1080 PX.<br/>- Thiết kế phù hợp lắp trong nhà, chống ngược sáng.<br/>- Hãng sx: Hikvision hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 2 | Camera HD-TVI 3.0 2MP thân trụ | - Tầm nhìn xa hồng ngoại 40-60m 1/3" chíp xử lý. - Đô phân giải 1920*1080 PX. - Thiết kế phù hợp lắp trong nhà và ngoài trời, chống ngược sáng. Nguồn cấp 12VDC - Hãng sx: Hikvision hoặc tương đương | 5 | chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình 8HDTVI Màn hình quan sát Samsung SMT-19inch | - Đầu ghi hình 8 HDTVI/Analog/5MP @12fps/3MP @fps/1080P @25fps/ HDMI/VGA output tối đa 128 người truy cập cùng lúc/ 1SATA@6TB/ 4-ch audio input/12DVC, Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời - Hãng sản xuất: Sam sung | 1 | chiếc |
| 4 | Ổ cứng chuyên dụng | Ổ cứng chuyên dụng chuẩn Sata, dùng để ghi dữ liệu cho camera 4TB | 1 | chiếc |
| 5 | Nguồn vào, nguồn ra | - Nguồn vào: 110/220V - Nguồn ra: DC 12V-15A - Sử dụng cho hệ thống từ 8 camera quan sát 12V-2A trở xuống - Khả năng truyền xa 150m - Dùng cho 07 camera | 1 | chiếc |
| 6 | Màn hình 40 inches | Màn hình 40 inches cùng thiết kế nổi bật, tạo nét sang trọng và hiện đại, độ phân giải Full HD (1920´1080 pixels) mang hình ảnh sống động, chân thật. Kết nối USB, HDMI tiện lợi cùng công suất 10W. - Hãng sx: Samsung hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 7 | Cáp 5 CFB | - Cáp 5CFB, chuyên dụng dùng cho hệ thống. - Đã bao gồm dây nguồn đi kèm và giắc BNC | 200 | md |
| 8 | Ống gen | - Ống gen ngoài tường trong nhà, ngoài trời - Bền, dẻo, dai | 200 | md |
| 9 | Giá đỡ tivi | Chất liệu: Hợp kim sắt, sơn tĩnh điện, độ bền cao, trên giá có thước thăng bằng | 1 | chiếc |
| 10 | Ống cắm Lioa | Ổ cắm dùng để cắm đầu ghi hình, camera giắc BNC nối tín hiệu, băng dính, ốc vít. Truyền tín hiệu từ đầu ghi hình lên màn hình | 1 | chiếc |
| 11 | Chi phí lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | HT | |
| X | MUA SẮM, LẮP ĐẶT MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Máy lọc nước | - Công suất lọc 20 lít/giờ, dung tích 7 lít<br/>- Có thể uống trực tiếp<br/>- Tự động ngừng hoạt động khi nước đầy bình, tự động xả nước thải<br/>- Hãng sx: Karofi hoặc tương đương | 4 | chiếc |
| Y | MUA SẮM, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 9KBTU 1 chiều | Điều hòa 2 cục, 1 chiều, công nghệ Inverter<br/>- Công suất: 9.000 BTU<br/>- Phụ kiện: Ống dây đồng, giá đỡ cục nóng, ống thoát nước mềm đi kèm.<br/>- Hãng sx: Daikin hoặc tương đương | 4 | chiếc |
| 2 | Điều hòa 12KBTU 1 chiều | - Điều hòa 2 cục, 1 chiều, công nghệ Inverter - Công suất: 12.000 BTU - Phụ kiện: Ống dây đồng, giá đỡ cục nóng, ống thoát nước mềm đi kèm. - Hãng sx: Daikin hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 3 | Điều hòa 18KBTU 1 chiều | - Điều hòa 2 cục, 1 chiều, công nghệ Inverter - Công suất: 18.000 BTU - Phụ kiện: Ống dây đồng, giá đỡ cục nóng, ống thoát nước mềm đi kèm. - Hãng sx: Daikin hoặc tương đương r | 6 | chiếc |
| Z | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | - Chất liệu: Nhung, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5, có tác dụng chống nắng, cách nhiệt. Bề mặt nhẵn mịn, không ngấm nước và hạn chế bám bụi.<br/>- Rèm có thể xoay lật phía trái 180 độ, kéo dạt sang một bên hoặc đều 2 bên | 24 | m2 |
| 2 | Khung chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | - Chất liệu nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, chữ meka Đài Loan (hoặc tương đương) dày 1cm. - Kích thước 6000x500mm | 5 | m |
| 3 | Sao búa liềm | - Chất liệu Mika vàng gương cao cấp - Kích thước 400x400mm | 1 | bộ |
| 4 | Bục gỗ + tượng Bác (tượng bán thân, thạch cao) | - Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), mặt trước có chạm khắc họa tiết hoa văn. Bề mặt phủ sơn PU cao cấp. - Kích thước (WxDxH): (80x60x120)cm - Tượng bán thân, bằng thạch cao, kích thước (60x52x30)cm | 1 | bộ |
| 5 | Bục phát biểu | - Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), mặt trước có chạm khắc họa tiết hoa văn. Bề mặt phủ sơn PU cao cấp.. - Kích thước (WxDxH): (80x60x120)cm | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn họp KT 1500x500x750 | - Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn PU. - Kích thước: 1500x500x750mm | 12 | cái |
| 7 | Ghế phòng họp KT 420x520x950 | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn PU Kích thước: 800x720x1150m | 24 | cái |
| 8 | Máy chiếu không dây | - Công nghệ trình chiếu: 3 LCD. - Cường độ chiếu sáng: 3500 Lumens. -Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels). -Tỉ lệ khung hình: 4:3. -Độ tương phản: 3000:1. -Zoom cơ: 1.2x. -Trình chiếu từ 30” tới 300” (0.76m tới 7.62m). -Tuổi thọ bóng đèn lên tới 10000 giờ. -Chỉnh vuông hình theo chiều dọc: +/-30º. -Kết nối đầu vào: 1 D-Sub, 2 HDMI, 1 Composite, 1 USB, 1 Audio Mini. -Kết nối Wireless (tùy chọn) (HDMI DONGLE); tính năng trình chiếu qua máy tính bảng và điện thoại. -Công suất loa: 1W (Mono). -Nguồn điện: 5V 2A (USB Type-A). - Hãng sx: SONY hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | - Kích thước 3m60´2m70 - Vùng chiếu 144´108 - Kích thước đường chéo tương đương: 180inch - Màn chiếu sơn tĩnh điện, tùy chỉnh lên xuống và chiều dài của màn - TL màn hình 1:1; Góc nhìn +/-55 độ, gain đạt 1.3 - Điều khiển từ xa - Hãng sx: E-VGA hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Kệ ti vi KT 600x800x1200 | - Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III (sồi Nga hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn PU - Kích thước (60x80x120)cm | 1 | cái |
| 11 | Ti vi kết nối hệ thống mạng 55 inch | Smart Tivi QLED 8K 55 inch Độ phân giải: 8K UHD (7680 × 4320) với 33 triệu điểm ảnh Bộ vi xử lí Quantum 8K tối ưu hóa hình ảnh | 1 | cái |
| AA | MUA SẮM, LẮP ĐẶT RÈM CỬA | |||
| 1 | Rèm cửa sổ phòng làm việc, rèm lá dọc | - Rèm lá dọc được cấu tạo bằng chất liệu sợi tổng hợp polyeste có tác dụng chống nắng và cách nhiệt 100%. Bề mặt chất liệu nhẵn mịn, không ngấm nước và hạn chế bám bụi.<br/>- Rèm lá dọc chống nắng tối ưu cho không gian làm việc.<br/>- Rèm có thể kéo dạt sang 1 bên hoặc đều 2 bên để dễ dàng điều chỉnh mức độ ánh sáng cho căn phòng. Rèm lá dọc có thể xoay lật phải/ trái 180 độ.<br/>- Quy cách:<br/>S1 Rộng 2,8m Cao 2,2m Số cửa: 4<br/>S2 Rộng 1,6m Cao 2,2m Số cửa: 18<br/>VK1 Rộng 2,2m Cao 3,2m Số cửa: 1 | 95,04 | m2 |
| 2 | Rèm phòng họp, rèm vải | - Rèm phòng hội trường, phòng họp làm bằng chất liệu vải. - Rèm có khả năng cách âm, tiếng ồn và cảm âm tốt, đảm bảo được tính thoáng và ánh sáng hợp lý cho phòng hội trường và phòng họp. - Quy cách: S2 Rộng 2,8m Cao 2,2m Số cửa: 2 VK1 Rộng 2,2m Cao 3,1m Số cửa: 1 | 13,86 | m2 |
| AB | MUA SẮM, LẮP ĐẶT BƠM CHỮA CHÁY VÀ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy | - Tiêu chuẩn chống nước, bụi: IP 24D<br/>- Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 55°C<br/>- Độ ẩm tối đa 0-93%<br/>- Chất liệu: Nhựa Polycarbonate hoặc tương đương<br/>- Hãng sx: Apollo/UK hoặc tương đương | 1 | Tủ |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | - Nguồn điện 24VDC - Điện áp làm việc: 8-35V - Dòng giám sát 591'A@24VDC - Dòng tối đa 160µA@24VDC - Dòng báo động 150mA tối đa @24VDC. - Độ ẩm tối đa 95% RH không ngưng tụ. - Nhiệt độ môi trường xung quanh 0-49°C. - Đèn LED có thể hiển thị nhìn rõ ở 360° - Hãng sx: Hochiki hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | - H=40m; Q=12,5l/s - Công suất: (điện áp 3 pha): 7.5hp/5.5kw - Hãng sx: Pentax hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | - Kích thước: 1100x600x180mm - Vỏ sơn tĩnh điện màu đỏ - Cửa kính thông thường dày 5mm | 3 | Tủ |
| 5 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | - Chất liệu: Gang - ty đồng hoặc tương đương - Áp suất (bar) ≥10 - Kích thước: D50mm | 3 | Cái |
| 6 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | - Chiều dài: 20m - Đường kính: D50 - Áp suất làm việc (Bar): 13 - Chất liệu bên ngoài: Polyeste hoặc tương đương - Chất liệu bên trong: PC - cao su hoặc tương đương | 3 | Cuộn |
| 7 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | - Chất liệu: hợp kim nhôm, inox, thau hoặc tương đương - Lắp đồng bộ vòi D50 - Tiết diện đầu phun: 13mm | 3 | Cái |
| 8 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | - Chất liệu: hợp kim nhôm, inox, thau hoặc tương đương - Kích thước D50mm | 6 | Cái |
| 9 | Khớp nối ren trong D50 | - Chất liệu: hợp kim nhôm, inox, thau hoặc tương đương - Kích thước D50mm | 3 | Cái |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | - Chất liệu: Tôn sắt chống gỉ hoặc tương đương. - Gồm 4 tấm: Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy + Cấm hút thuốc + Cấm lửa | 5 | Bộ |
| 11 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kg | - Công suất chữa cháy: 55B.C - Chất chữa cháy: Bột tổng hợp ABC hoặc tương đương - Trọng lượng: 4kg±2% - Áp lực hoạt động: 14Bar - Áp lực thử nghiệm: 27Bar - Khoảng cách phun: ≥4m - Thời gian phun hiệu quả: ≥13s - Áp suất khí dẫn: 1.2MPa - Nhiệt độ làm việc ổn định: -20°C~50°C | 10 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | - Công suất chữa cháy: 34B.C - Chất chữa cháy: Khí CO2 - Trọng lượng: 3kg±0.15 - Khoảng cách phun: ≥2m - Thời gian phun hiệu quả: ≥8s - Nhiệt độ làm việc ổn định: -10°C~60°C | 5 | Bình |
| 13 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kích thước 1200x800x200 mm | - Kích thước: 1200x800x200mm - Vỏ sơn tĩnh điện màu đỏ - Cửa kính thông thường dày 5mm | 1 | Cái |
| 14 | Kìm cộng lực cắt sắt | - Lưỡi kìm bằng thép rèn đặc biệt, xử lý gia nhiệt, chống mài mòn (hoặc tương đương) 18" 450mm - Tay nắm có khía tăng ma sát | 1 | Cái |
| 15 | Rìu | - Vật liệu: Thép cacbon cường độ cao hoặc tương đương, có 1 móc nhọn - Cán gỗ cách điện - Kích thước 90cm. | 1 | Cái |
| 16 | Búa tạ loại 5kg | - Trọng lượng 5kg - Chất liệu: thép cácbon 45# hoặc tương đương, chịu nhiệt - Kích thước 90cm | 1 | Cái |
| 17 | Xà cầy | - Phần mỏ nhổ đinh 7 tấc - Chất liệu: Thép vằn mạ kẽm chống gỉ hoặc tương đương hoặc tương đương - Đường kính 16mm, chiều dài 60cm | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi