Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho 02 trạm BTS NA_DLG_LAM_SON_2, NA_YTH_VINH_THANH_3 tỉnh Nghệ An năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157792-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho 02 trạm BTS NA_DLG_LAM_SON_2, NA_YTH_VINH_THANH_3 tỉnh Nghệ An năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201016478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 17:27:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 766,186,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIẾP ĐẤT - (Trạm NA_DLG_LAM_SON_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 17,28 m3
2 Đóng điện cực tiếp đấtD42x2, dài 9m/cọc 36 m
3 Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 88,65 kg
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 80 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 26 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 5 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 12 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 80 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình 17,28 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
B ĐIỆN NGUỒN - (Trạm NA_DLG_LAM_SON_2)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 5 Bộ
7 Kẹp siết đơn 5 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 5 Bộ
9 Đai Inox 10 Bộ
10 Khóa đai Inox 10 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 13 10 m
C MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm NA_DLG_LAM_SON_2)
1 Đào móng nhà shelter 2,75 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,6257 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,954 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,798 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,732 m3
D SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm NA_DLG_LAM_SON_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,9446 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 780 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.057,649 kg
E Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm NA_DLG_LAM_SON_2)
1 Đào móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 82,125 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 64,48 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,126 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,326 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,838 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,42 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 15,807 m3
F Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm NA_DLG_LAM_SON_2)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
G TIẾP ĐẤT - (Trạm NA_YTH_VINH_THANH_3)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,776 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 24 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 84 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 40 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 75 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 7 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5,3 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình 27,0293 m3
23 Hóa chất gem trong hố tiếp địa 48,8 kg
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
H ĐIỆN NGUỒN - (Trạm NA_YTH_VINH_THANH_3)
1 Đào hố cột điện 3,881 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,353 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,202 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 3,528 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 6 cột
6 Móc treo cáp 13 Bộ
7 Kẹp siết đơn 13 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 13 Bộ
9 Đai Inox 26 Bộ
10 Khóa đai Inox 26 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 52 10 m
I MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm NA_YTH_VINH_THANH_3)
1 Đào móng nhà shelter 2,75 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,6257 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,954 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,798 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,732 m3
J SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm NA_YTH_VINH_THANH_3)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 2,0306 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 660 m
7 Tăng đơ D22 18 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
9 Maní 36 cái
10 Khoá cáp 216 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.153,699 kg
K Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm NA_YTH_VINH_THANH_3)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 64,129 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 48,834 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,58 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,534 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,266 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 13,492 m3
L Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm NA_YTH_VINH_THANH_3)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
M CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 2 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->