Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148794-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201125196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 10:25:00 đến ngày 2020-11-30 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,953,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,874 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ (trọng lượng riêng của thép hộp 30x60x1,5 và 40x80x1,5 lần lượt là 2,03kg/m và 2,74kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,793 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,422 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,776 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,375 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 tấn
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,823 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
19 Cẩu bể lên khỏi hố móng: 0,5ca bể dùng cần trục ô tô 10 tấn (Theo bảng tính ca máy đơn giá ca máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát lấp bể cũ, tính NC, MTC theo mã AB.66141) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
22 Tháo dỡ hệ thống ống công nghệ xếp vào vị trí quy định thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
23 Tháo nắp hố ga cổ bể họng nhập, tấm đan thép xếp vào vị trí quy định thợ 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
24 Tháo hệ thống biển hiệu xếp vào vị trí quy định thợ 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
25 Tháo hệ thống điện nước xếp vào vị trí quy định thợ 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,616 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 100m3/1km
31 Hút bể phốt. xe hút chân không - tải trọng 8 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Ca
B Hạng mục: Mái che cột bơm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,463 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 1m3
4 Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đệm cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,936 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,856 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 100m3/1km
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
20 Nhân công sản suất dầm trần (Nhân công, máy thi công áp theo mã AI.11311) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 Tấn
21 Thép hộp mạ kẽm 30x60x2,5. (đơn giá lấy trên báo giá Internet nhà sản xuất Hòa Phát - http://ongthephoaphat.net) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 Tấn
22 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
23 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 tấn
25 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 tấn
29 Bu lông M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
30 Bu lông M14x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
31 Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm ( Austnam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 100m2
32 Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,6m) Austnam tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm (Austnam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m dài
33 Máng nước inox 304 khổ 1000, dày 0.5mm (Khối lượng riêng inox 7930kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,58 kg
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 m3
36 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 m3
38 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
39 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,184 m2
41 Sơn phân tuyến đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
C Hạng mục: Nhà bán hàng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,519 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,197 1m3
3 Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đệm cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,305 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,987 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,726 100m3/1km
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,709 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
34 Sơn sắt thép (vận dụng mã tính sơn 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m2
35 Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,794 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,971 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,838 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,59 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,665 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,54 m
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,224 m2
45 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót + 2 nước phủ (Petrolimex hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,665 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu ghi K20, 1 nước lót + 2 nước phủ (Petrolimex hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,302 m2
47 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu ghi K20, 1 nước lót + 2 nước phủ (Petrolimex hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,814 m2
48 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,994 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 m3
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,387 m2
51 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,997 m2
52 Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,992 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,055 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,642 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,932 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,932 m2
57 Vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiện đồng bộ + lắp đặt (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,694
58 Vách kính cường lực Việt Nhật dày 12 ly (Sản phẩm Công ty cổ phần đầu tư xây dựng VENZA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,371 m2
59 Cửa đi cường lực Việt Nhật dày 12 ly (Sản phẩm Công ty cổ phần đầu tư xây dựng VENZA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
60 Bản lề sàn (Sản phẩm Công ty VENZA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Kẹp kính trên - dưới (Thái Lan) (Sản phẩm Công ty VENZA - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Khóa cửa thủy lực (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Kẹp chữ L (Thái Lan) (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Tay nắm inox chữ H dài 60cm (Sản phẩm Công ty VENZA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Bánh xe treo inox 304 (cho cửa lùa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Ray nhôm trượt treo (cho cửa lùa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
67 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm + vận chuyển, lắp đặt (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
68 Cửa sổ mở lùa, khung nhôm Việt Pháp hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm + vận chuyển, lắp đặt (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng -hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
69 Cửa 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm + vận chuyển, lắp đặt (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
70 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: Bản lề + Khóa tay bẻ (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A + Tay cài (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Khóa bẻ tay cài (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng -hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Chốt cửa sổ đồng bộ (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa inox 304 (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,022 kg
75 Cửa cuốn thép hơp kim - (Cửa AUSTDOOR mã SERIES 3) công thêm 0,7m quấn trong quả lô ( AUSTDOOR hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,866 m2
76 Hộp kỹ thuật bảo vệ cửa cuốn, ốp aluminium dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20) (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 m2
D Hạng mục: Khu bể ngầm (3 bể 25m3)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,379 m3
7 Sản xuất thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
8 Lắp dựng thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,458 m2
10 Cẩu bể lên khỏi hố móng: 1ca bể dùng cần trục ô tô 10 tấn (Theo đơn giá ca máy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
11 Nhân công phục vụ lắp đặt, bơm nước tạo ổn định bể (nhân công 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
12 Đắp cát đen công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,314 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,626 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,999 m2
18 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong hố van, họng nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,224 m2
19 Lắp hố họng nhập bằng Inox 304 dày 0,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 Kg
20 Bản lề chẻ cho nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp hố ga cổ bể chịu lực 40 tấn (Thiên Phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 100m3/1km
24 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đắp cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
26 Bê tông nền đường đá 1x2 mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,348 m3
27 Sikafloor Chapdur Grey đánh bóng mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 (Sikafloor Chapdur Grey hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,6 kg
28 Nhân công đánh bóng mặt bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9 m2
E Hạng mục: Đường bãi bê tông mác 250 + rãnh công nghệ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3/1km
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m3
13 Rải nilon PE lót nền đường bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,634 100m2
14 Bê tông nền đường đá 1x2 mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,77 m3
15 Sikafloor Chapdur Grey đánh bóng mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 (Sikafloor Chapdur Grey hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.453,6 kg
16 Nhân công đánh bóng mặt bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,4 m2
17 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 10m
F Hạng mục: Tường rào, bó vỉa bồn hoa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,755 1m3
3 Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đệm cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
5 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
6 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,918 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m3/1km
13 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,106 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng Petrolimex màu vàng P122C, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,106 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,256 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,816 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng Petrolimex màu vàng P122C, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,816 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu vàng P122C, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m2
G Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG9211 + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van góc + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt kệ kính 2 cái
9 Xi phông Viglacera VG-SP3 + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bộ xả tiểu nhấn không có giảm áp VG845 (VGHX05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,585 1m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
69 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 m3
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,568 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m2
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
74 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3/1km
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,633 1m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
81 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
84 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 m3
85 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
86 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,453 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,564 m2
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3/1km
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 1m3
92 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
93 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
94 Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp tấm đan (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
95 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp tấm đan (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
96 Mạ kẽm nhúng nóng chống rỉ tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
97 Bu lông nở inox 304 M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
101 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3/1km
H Hạng mục: Sơn chống cháy kết cấu thép mái che cột bơm
1 Sơn chống cháy BD WB (Có giấy chứng nhận kiểm định của cục PCCC đảm bảo bậc chịu lửa trong thời gian 120 phút); (Các bước sơn bao gồm: sơn lót chống rỉ; Sơn chống cháy DB-WB; Sơn phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,4262 m2
I Hạng mục: Bể chứa xăng dầu
1 Bể thép chứa xăng dầu dung tích 25m3. Thân d=4mm, đầu d = 4mm 1 cổ bể bên trong sơn Eboxxy, bên ngoài bọc 2 lớp vải thuỷ tinh + 3 lớp nhựa đường, bên trong có vòng thép tăng cường V50 dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->