Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Bắc Ninh, Công ty xăng dầu Khu vực I, Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 10:25:00 đến ngày 2020-11-30 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,874 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ (trọng lượng riêng của thép hộp 30x60x1,5 và 40x80x1,5 lần lượt là 2,03kg/m và 2,74kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,793 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,422 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,776 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,375 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,823 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 19 | Cẩu bể lên khỏi hố móng: 0,5ca bể dùng cần trục ô tô 10 tấn (Theo bảng tính ca máy đơn giá ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát lấp bể cũ, tính NC, MTC theo mã AB.66141) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống ống công nghệ xếp vào vị trí quy định thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Tháo nắp hố ga cổ bể họng nhập, tấm đan thép xếp vào vị trí quy định thợ 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 24 | Tháo hệ thống biển hiệu xếp vào vị trí quy định thợ 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 25 | Tháo hệ thống điện nước xếp vào vị trí quy định thợ 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | 100m3/1km |
| 31 | Hút bể phốt. xe hút chân không - tải trọng 8 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| B | Hạng mục: Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,463 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 1m3 |
| 4 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đệm cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100m3/1km |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 20 | Nhân công sản suất dầm trần (Nhân công, máy thi công áp theo mã AI.11311) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | Tấn |
| 21 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x2,5. (đơn giá lấy trên báo giá Internet nhà sản xuất Hòa Phát - http://ongthephoaphat.net) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 23 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | tấn |
| 29 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 30 | Bu lông M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 31 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm ( Austnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 100m2 |
| 32 | Lợp tôn chống hắt mái (cao chung bình 0,6m) Austnam tấm ốp khổ 0,6 dầy 0,45mm (Austnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m dài |
| 33 | Máng nước inox 304 khổ 1000, dày 0.5mm (Khối lượng riêng inox 7930kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | kg |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 39 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m2 |
| 41 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,197 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đệm cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,305 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,987 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,726 | 100m3/1km |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép (vận dụng mã tính sơn 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,794 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,971 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,838 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,59 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,665 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót + 2 nước phủ (Petrolimex hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,665 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu ghi K20, 1 nước lót + 2 nước phủ (Petrolimex hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,302 | m2 |
| 47 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu ghi K20, 1 nước lót + 2 nước phủ (Petrolimex hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,814 | m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,994 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,387 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,997 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,992 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,055 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,932 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,932 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiện đồng bộ + lắp đặt (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,694 | |
| 58 | Vách kính cường lực Việt Nhật dày 12 ly (Sản phẩm Công ty cổ phần đầu tư xây dựng VENZA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,371 | m2 |
| 59 | Cửa đi cường lực Việt Nhật dày 12 ly (Sản phẩm Công ty cổ phần đầu tư xây dựng VENZA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 60 | Bản lề sàn (Sản phẩm Công ty VENZA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Kẹp kính trên - dưới (Thái Lan) (Sản phẩm Công ty VENZA - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Khóa cửa thủy lực (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Kẹp chữ L (Thái Lan) (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tay nắm inox chữ H dài 60cm (Sản phẩm Công ty VENZA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Bánh xe treo inox 304 (cho cửa lùa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Ray nhôm trượt treo (cho cửa lùa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm + vận chuyển, lắp đặt (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm Việt Pháp hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm + vận chuyển, lắp đặt (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng -hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 69 | Cửa 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm + vận chuyển, lắp đặt (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: Bản lề + Khóa tay bẻ (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A + Tay cài (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Khóa bẻ tay cài (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng -hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Chốt cửa sổ đồng bộ (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa inox 304 (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,022 | kg |
| 75 | Cửa cuốn thép hơp kim - (Cửa AUSTDOOR mã SERIES 3) công thêm 0,7m quấn trong quả lô ( AUSTDOOR hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,866 | m2 |
| 76 | Hộp kỹ thuật bảo vệ cửa cuốn, ốp aluminium dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20) (Sản phẩm của Công ty TNHH Ngọc Hùng - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m2 |
| D | Hạng mục: Khu bể ngầm (3 bể 25m3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,379 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,458 | m2 |
| 10 | Cẩu bể lên khỏi hố móng: 1ca bể dùng cần trục ô tô 10 tấn (Theo đơn giá ca máy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 11 | Nhân công phục vụ lắp đặt, bơm nước tạo ổn định bể (nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 12 | Đắp cát đen công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,314 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,626 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,999 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong hố van, họng nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,224 | m2 |
| 19 | Lắp hố họng nhập bằng Inox 304 dày 0,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | Kg |
| 20 | Bản lề chẻ cho nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp hố ga cổ bể chịu lực 40 tấn (Thiên Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đắp cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 26 | Bê tông nền đường đá 1x2 mác 250 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,348 | m3 |
| 27 | Sikafloor Chapdur Grey đánh bóng mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 (Sikafloor Chapdur Grey hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6 | kg |
| 28 | Nhân công đánh bóng mặt bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| E | Hạng mục: Đường bãi bê tông mác 250 + rãnh công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon PE lót nền đường bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,634 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đường đá 1x2 mác 250 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,77 | m3 |
| 15 | Sikafloor Chapdur Grey đánh bóng mặt nền tiêu chuẩn 4kg/m2 (Sikafloor Chapdur Grey hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,6 | kg |
| 16 | Nhân công đánh bóng mặt bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,4 | m2 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | 10m |
| F | Hạng mục: Tường rào, bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,755 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đệm cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,918 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m3/1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,106 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng Petrolimex màu vàng P122C, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,106 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,256 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,816 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng Petrolimex màu vàng P122C, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,816 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu vàng P122C, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m2 |
| G | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG9211 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van góc + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 9 | Xi phông Viglacera VG-SP3 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu nhấn không có giảm áp VG845 (VGHX05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m2 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3/1km |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,633 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 85 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,453 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,564 | m2 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3/1km |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1m3 |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 93 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 94 | Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp tấm đan (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 95 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp tấm đan (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 96 | Mạ kẽm nhúng nóng chống rỉ tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 97 | Bu lông nở inox 304 M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục: Sơn chống cháy kết cấu thép mái che cột bơm | |||
| 1 | Sơn chống cháy BD WB (Có giấy chứng nhận kiểm định của cục PCCC đảm bảo bậc chịu lửa trong thời gian 120 phút); (Các bước sơn bao gồm: sơn lót chống rỉ; Sơn chống cháy DB-WB; Sơn phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4262 | m2 |
| I | Hạng mục: Bể chứa xăng dầu | |||
| 1 | Bể thép chứa xăng dầu dung tích 25m3. Thân d=4mm, đầu d = 4mm 1 cổ bể bên trong sơn Eboxxy, bên ngoài bọc 2 lớp vải thuỷ tinh + 3 lớp nhựa đường, bên trong có vòng thép tăng cường V50 dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi