Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:10:00 đến ngày 2020-11-25 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,164,579,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | H¹ng môc líp häc 02 phßng (02 khèi) | |||
| B | PhÇn x©y dùng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,746 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,884 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,472 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,176 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,75 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,756 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,174 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,788 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,076 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,734 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,658 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,73 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,542 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 135,888 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,776 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,982 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,396 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | cái |
| 23 | Lớp sỏi 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,768 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,16 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,272 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,358 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,422 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,954 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,726 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,458 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,31 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,31 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,496 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,264 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,736 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,196 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,758 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,666 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,454 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,42 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 353,364 | m2 |
| 45 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,32 | m2 |
| 46 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 350,4 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,954 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,262 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,672 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,088 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 360,748 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 648,756 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 151,908 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 169,486 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 575,78 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.012,064 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 897,174 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 128,86 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 128,86 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 138 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.545,93 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 363,308 | m2 |
| 63 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,298 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,698 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,698 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 163,8 | m2 |
| 67 | LD cùm chống bão bọc nhựa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 766 | cái |
| 68 | LD ống thoát nước tràn uPVC fi27 dày 1.8mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6 | m |
| 69 | LD ống thông dầm uPVC fi34 dày 2.0mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,624 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 72 | LD cầu chắn rác bằng Inox, đường kính fi114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 73 | SXLD hoàn thiện cửa đi hệ Huyndai VIP, hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,36 | m2 |
| 74 | SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng Lamri nhôm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,76 | m2 |
| 75 | SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quay hệ Huyndai VIP, hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,08 | m2 |
| 76 | SXLD chi tiết hoa sắt cửa sổ b"ng thép hộp 14x14x1,2mm, thanh ngang a150 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,08 | m2 |
| 78 | SXLD hoàn thiện vách kính hệ Huyndai VIP, hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,2 | m2 |
| 79 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1,2mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | m |
| 80 | SXLD lan can Inox 304 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,124 | 100m2 |
| 82 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,584 | m2 |
| C | Phần cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | sứ |
| 2 | Cầu chì hộp ngầm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Tube MD9L T8x1/18W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D LN03L 270/14W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Điều khiển quạt trần đo chiều + đế gắn tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Đế âm + mặt điều khiển quạt đo chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80 mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 24 | LD tủ điện sơn tĩnh điện, kích thước 200x150x110, có khóa an toàn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, d=20mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK van d=<25mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK van d=32mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK van d=40mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Vòi rửa Lavabo Inax LFV - 17 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=32mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=50mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=89mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựu uPVC D50(60)mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựu uPVC D100(114)mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=50mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Máy bơm chiềm, công suất 1,5kw, lượng nước 1,2-9,6m3/h | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| E | Hạng mục nhà bếp ăn | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,708 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,868 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,77 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,057 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,842 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,458 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,674 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,43 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,43 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,513 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,373 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,754 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,122 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,654 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,567 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,722 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,515 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,084 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,018 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,826 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,619 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,555 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,32 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,555 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,214 | 100m2 |
| 35 | SX&LD trần thạch cao tấm thả | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,2 | m2 |
| 36 | SX&LD cửa đi khung nhôm kính | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 37 | SX&LD cửa sổ khung nhôm kính | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 38 | SX&LD hoa sắt bảo vệ kính bằng sắt dẹt caro 150*200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,784 | m2 |
| 39 | SX&LD hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14*14 thanh ngang a150 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,486 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,486 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,49 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,6 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,36 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,948 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94,42 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 255,034 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,37 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,2 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,2 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 349,454 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 117,45 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 323,034 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 142,91 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,43 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,255 | m2 |
| 57 | SX&LD cầu chắn rác D76 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 58 | SX&LD ống thoát tràn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,216 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| G | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Tủ đựng aptomat | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 40x60mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | hộp |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Van nhựa D21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Tê nhựa D27/21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa D60/34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 8,6mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,335 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| I | Hạng mục chống sét và PCCC | |||
| J | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét hãng LIVA có bán kính bảo vệ Rp=70m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49 | m |
| 3 | Cột đỡ kim thu sét ống Inox D49 dày 2,8mm, L=9m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 5 | Khớp nối, day cáp không rỉ neo trụ đỡ kim thu sét | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | m |
| 6 | Tăng đơ tăng cáp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 8 | Ốc siết cáp OT10 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Bu lông đế kim D14 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Bản mã 200x400x8mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 14 | Khoan giếng lỗ khoan D100 thả cọc đồng tiếp đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa và cấp chứng nhận điện trở đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| K | Phần PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bảng |
| 2 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bình |
| 3 | Bình bọt MFZ/ABC4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bình |
| 4 | Khay đựng bình cứu hỏa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| L | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói điện quang | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt tăng cường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động (loại 8kg) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | quả |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trung tấm báo cháy tự động 7 kênh và bộ acquy tự sạc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 80x80 mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột đồng CU/PVC 2C1x1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột đồng CU/PVC 2C1x0,75mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4 ruột đồng CU/PVC 4C1x0,75mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d =20/27mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi