Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137815-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201137748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 16:10:00 đến ngày 2020-11-25 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,164,579,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A H¹ng môc líp häc 02 phßng (02 khèi)
B PhÇn x©y dùng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,746 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,65 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,884 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,472 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20,176 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,75 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,756 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,174 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,066 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,788 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,64 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,076 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,734 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,658 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,73 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26,542 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 135,888 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52,776 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,982 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,396 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,192 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38 cái
23 Lớp sỏi 2x4 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,768 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,08 100m
25 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,16 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,272 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,358 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,422 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 31,954 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,726 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,458 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,31 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,31 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45,496 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,264 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 41,736 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,196 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,758 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,666 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,454 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,42 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,92 100m2
44 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 353,364 m2
45 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45,32 m2
46 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 350,4 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,954 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 97,262 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,672 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 53,088 m2
51 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 360,748 m2
52 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 648,756 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 151,908 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 169,486 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 575,78 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.012,064 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 897,174 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 128,86 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 128,86 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 138 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.545,93 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 363,308 m2
63 Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,298 100m2
64 Sản xuất xà gồ thép Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,698 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,698 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 163,8 m2
67 LD cùm chống bão bọc nhựa Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 766 cái
68 LD ống thoát nước tràn uPVC fi27 dày 1.8mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,6 m
69 LD ống thông dầm uPVC fi34 dày 2.0mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,5 m
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,624 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 cái
72 LD cầu chắn rác bằng Inox, đường kính fi114 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
73 SXLD hoàn thiện cửa đi hệ Huyndai VIP, hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49,36 m2
74 SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng Lamri nhôm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,76 m2
75 SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quay hệ Huyndai VIP, hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52,08 m2
76 SXLD chi tiết hoa sắt cửa sổ b"ng thép hộp 14x14x1,2mm, thanh ngang a150 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52,08 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52,08 m2
78 SXLD hoàn thiện vách kính hệ Huyndai VIP, hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,2 m2
79 SXLD tay vịn Inox D60 dày 1,2mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 39 m
80 SXLD lan can Inox 304 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,4 m2
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,124 100m2
82 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,584 m2
C Phần cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 sứ
2 Cầu chì hộp ngầm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Tube MD9L T8x1/18W Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 48 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D LN03L 270/14W Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
13 Điều khiển quạt trần đo chiều + đế gắn tường Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
14 Đế âm + mặt điều khiển quạt đo chiều Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 400 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.000 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 400 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 300 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80 mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 44 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 hộp
24 LD tủ điện sơn tĩnh điện, kích thước 200x150x110, có khóa an toàn Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
D Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,28 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, d=20mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK van d=<25mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK van d=32mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK van d=40mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt dây cấp nước D20 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 bộ
23 Vòi rửa Lavabo Inax LFV - 17 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 bộ
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bể
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,06 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=32mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=50mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 48 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=89mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
35 Lắp đặt tê nhựu uPVC D50(60)mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
36 Lắp đặt tê nhựu uPVC D100(114)mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=50mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
38 Máy bơm chiềm, công suất 1,5kw, lượng nước 1,2-9,6m3/h Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
E Hạng mục nhà bếp ăn
F Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,708 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,868 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,77 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33,057 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,842 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,447 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,322 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,089 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,458 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,674 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,43 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,43 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25,513 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,16 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,432 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,047 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,373 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,754 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,683 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,122 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,654 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,105 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,567 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,722 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,28 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,515 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,084 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,018 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,826 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,619 m3
31 Gia công xà gồ thép Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,555 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 64,32 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,555 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,214 100m2
35 SX&LD trần thạch cao tấm thả Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 96,2 m2
36 SX&LD cửa đi khung nhôm kính Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,52 m2
37 SX&LD cửa sổ khung nhôm kính Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,12 m2
38 SX&LD hoa sắt bảo vệ kính bằng sắt dẹt caro 150*200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,784 m2
39 SX&LD hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14*14 thanh ngang a150 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,12 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40,486 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40,486 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 48,49 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 41,6 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 27,36 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,948 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 94,42 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 255,034 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,37 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 51,2 m
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 39,2 m
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 349,454 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 117,45 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 323,034 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 142,91 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,43 m3
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 97,255 m2
57 SX&LD cầu chắn rác D76 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
58 SX&LD ống thoát tràn Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,216 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
G Phần cấp điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 sứ
2 Tủ đựng aptomat Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 60 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 135 m
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 66 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 40x60mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25 hộp
H Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
3 Van nhựa D21 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
4 Tê nhựa D27/21 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
5 Tê nhựa D60/34 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 8,6mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,05 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,32 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,03 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,335 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
I Hạng mục chống sét và PCCC
J Phần chống sét
1 Kim thu sét hãng LIVA có bán kính bảo vệ Rp=70m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49 m
3 Cột đỡ kim thu sét ống Inox D49 dày 2,8mm, L=9m Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 m
5 Khớp nối, day cáp không rỉ neo trụ đỡ kim thu sét Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45 m
6 Tăng đơ tăng cáp Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cọc
8 Ốc siết cáp OT10 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13 cái
9 Bu lông đế kim D14 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
10 Bản mã 200x400x8mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
11 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,6 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,6 m3
14 Khoan giếng lỗ khoan D100 thả cọc đồng tiếp đất Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 m
15 Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa và cấp chứng nhận điện trở đất Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
K Phần PCCC
1 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 bảng
2 Bình khí CO2 (MT3) Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 bình
3 Bình bọt MFZ/ABC4 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 bình
4 Khay đựng bình cứu hỏa Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
L Phần báo cháy tự động
1 Lắp đặt đầu báo khói điện quang Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22 bộ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt tăng cường Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động (loại 8kg) Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 quả
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
5 Lắp đặt đèn tín hiệu Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 bộ
6 Lắp đặt còi báo cháy Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt trung tấm báo cháy tự động 7 kênh và bộ acquy tự sạc Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 80x80 mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 hộp
10 Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột đồng CU/PVC 2C1x1,5mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 220 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột đồng CU/PVC 2C1x0,75mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 350 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu 4 ruột đồng CU/PVC 4C1x0,75mm2 Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 160 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 280 m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d =20/27mm Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->