Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:58:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,183,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI NHÀ DÃY NHÀ BCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 565,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m (phần kèo consol gỗ bị mục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,7 | m |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Kèo consol) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,111 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,111 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,651 | 100m2 |
| 7 | CCLD máng xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 64 | m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,75 | m2 |
| B | HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 96 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,024 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,114 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,28 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 72 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,2 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 64 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 64 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 99,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 61,8 | m2 |
| 13 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 61,8 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 61,8 | m2 |
| C | PHÒNG TRẠM TRƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,7 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 79,641 | m2 |
| 4 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 50,521 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (mở rộng cửa chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,136 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,871 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,94 | m |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm (bít cửa sổ phía sau) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,087 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,742 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,2 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 50,521 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 49,425 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 49,425 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp của kính khung nhôm hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,564 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,564 | m2 |
| 22 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,6 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,6 | m2 |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led mâm 60x60cm âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | cai |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| D | PHÒNG TRẠM PHÓ 1, 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 81,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24,48 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 159,388 | m2 |
| 4 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 103,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 19,2 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,7 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 103,85 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 97,948 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 97,948 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 81,6 | m2 |
| 15 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 19,2 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 19,2 | m2 |
| 17 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led mâm 60x60cm âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| E | PHÒNG NGHỈ CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (phòng phía sau) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21,6 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 127,419 | m2 |
| 4 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 86,81 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,58 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19 xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,906 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 19,38 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bệ lavabo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,004 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,063 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,915 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,58 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 86,81 | m2 |
| 17 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,924 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,924 | 100m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 78,219 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 78,219 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng phía sau) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| F | PHÒNG QUẢN LÝ, PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 32,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15,5 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 64,22 | m2 |
| 4 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25,44 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25,44 | m2 |
| 6 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,254 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,254 | 100m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 38,78 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 38,78 | m2 |
| 10 | Gia công khung vách ngăn bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung vách ngăn bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15,5 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,76 | m2 |
| 13 | Ốp tấm Alu vào 2 mặt của khung vách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,155 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 32,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| G | THAY ĐÈN BỊ HƯ HỎNG CỦA NHÀ ĂN, WC TẬP THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| H | PHÁ DỠ VỌNG GÁC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,594 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,589 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,32 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,28 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | m2 |
| I | PHẦN LÀM MỚI VỌNG GÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường cột cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,166 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,331 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,128 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,038 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm (cấy sắt đà kiềng vào cột hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,062 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,216 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,256 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,486 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,115 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,478 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 34,97 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,04 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,93 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,93 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,449 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,449 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,485 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (len tường cao 10cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,85 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,485 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,013 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,051 | 100m2 |
| 32 | Làm mặt bàn bằng đá hoa cương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,69 | m2 |
| 33 | Lắp bộ ke đỡ mặt bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | bộ |
| 34 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,56 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,56 | m2 |
| 36 | Cung cấp của kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,71 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,71 | m2 |
| 38 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,362 | m2 |
| 40 | Cung cấp máng xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,3 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi