Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146581-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201135931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 15:58:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 719,183,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI NHÀ DÃY NHÀ BCH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 565,1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m (phần kèo consol gỗ bị mục) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,115 m3
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16,7 m
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Kèo consol) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,111 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,111 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,651 100m2
7 CCLD máng xối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 64 m
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,75 m2
B HÀNH LANG
1 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 96 m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,024 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,114 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,32 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,28 m3
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 72 1 lỗ khoan
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,2 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 64 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 64 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 64 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 99,3 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 61,8 m2
13 Đục nhám tường để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 61,8 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 61,8 m2
C PHÒNG TRẠM TRƯỞNG
1 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 40,8 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,7 m2
3 Chà nhám lớp sơn tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 79,641 m2
4 Đục nhám tường để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 50,521 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,2 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,2 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,6 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (mở rộng cửa chính) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,136 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,871 m3
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,94 m
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm (bít cửa sổ phía sau) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,087 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,742 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,2 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 50,521 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 49,425 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 49,425 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 40,8 m2
20 Cung cấp của kính khung nhôm hệ 1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,564 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,564 m2
22 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,6 m2
23 Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,6 m2
24 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 bộ
27 Lắp đặt đèn led mâm 60x60cm âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 80 m
29 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 150 m
30 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 80 m
31 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 40 m
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 cai
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
38 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
39 Lắp đặt vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
41 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
42 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
43 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,06 100m
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,04 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,04 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 cái
D PHÒNG TRẠM PHÓ 1, 3
1 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 81,6 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 24,48 m2
3 Chà nhám lớp sơn tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 159,388 m2
4 Đục nhám tường để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 103,85 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,7 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,7 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 19,2 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,7 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 103,85 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 97,948 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 97,948 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 81,6 m2
15 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 19,2 m2
16 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 19,2 m2
17 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 12 bộ
20 Lắp đặt đèn led mâm 60x60cm âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 160 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 300 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 160 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 80 m
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 14 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
32 Lắp đặt vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
34 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
35 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
36 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,12 100m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,08 100m
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,08 100m
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,08 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
E PHÒNG NGHỈ CBCS
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (phòng phía sau) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,4 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 21,6 m2
3 Chà nhám lớp sơn tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 127,419 m2
4 Đục nhám tường để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 86,81 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
7 Phá dỡ nền gạch xi măng WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,58 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,58 m2
9 Xây gạch ống 8x8x19 xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,906 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 19,38 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bệ lavabo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,004 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,012 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,063 m3
14 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,915 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,58 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 86,81 m2
17 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,924 100m2
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,924 100m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 78,219 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 78,219 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,184 100m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng phía sau) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,4 m2
23 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 90 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 180 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 80 m
29 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 40 m
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
37 Lắp đặt vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
39 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
40 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,08 100m
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,08 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
F PHÒNG QUẢN LÝ, PHÒNG VĂN THƯ
1 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 32,5 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 15,5 m2
3 Chà nhám lớp sơn tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 64,22 m2
4 Đục nhám tường để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 25,44 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 25,44 m2
6 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,254 100m2
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,254 100m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 38,78 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 38,78 m2
10 Gia công khung vách ngăn bằng thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,107 tấn
11 Lắp dựng khung vách ngăn bằng thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 15,5 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,76 m2
13 Ốp tấm Alu vào 2 mặt của khung vách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,155 100m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 32,5 m2
15 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 50 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 80 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 60 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20 m
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
G THAY ĐÈN BỊ HƯ HỎNG CỦA NHÀ ĂN, WC TẬP THỂ
1 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 bộ
H PHÁ DỠ VỌNG GÁC CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,74 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 14,9 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,86 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,594 m3
6 Phá dỡ sê nô mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,589 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,32 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,28 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,3 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 m2
I PHẦN LÀM MỚI VỌNG GÁC
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,5 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường cột cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,36 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,166 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,331 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,128 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,007 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,007 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,038 tấn
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm (cấy sắt đà kiềng vào cột hiện hữu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16 1 lỗ khoan
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,008 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,062 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,01 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,051 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,012 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,216 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,256 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,486 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,115 100m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,478 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 34,97 m2
21 Công tác ốp đá chẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,04 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 30,93 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 30,93 m2
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,449 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,449 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,485 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (len tường cao 10cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,85 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,485 m2
29 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,014 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,013 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,051 100m2
32 Làm mặt bàn bằng đá hoa cương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,69 m2
33 Lắp bộ ke đỡ mặt bàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5 bộ
34 Gia công hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,56 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,56 m2
36 Cung cấp của kính khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,71 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,71 m2
38 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,362 m2
40 Cung cấp máng xối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,3 m
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 m
44 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20 m
45 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20 m
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->