Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136837-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201068027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:21:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,141,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NGANG KM69+197 - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | ĐƯỜNG NGANG KM69+197 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang có hệ móc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,793 | 1km |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,063 | 1km |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,614 | 1km |
| 9 | Lắp đặt cáp quang chôn 4Fo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,53 | 1km |
| 10 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,7 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 79 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,91 | 100m |
| 17 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.500,5 | m |
| 18 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.500,5 | m |
| 19 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.500,5 | m |
| 20 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 62 | m |
| 21 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 62 | m |
| 22 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hệ móc nối với ga cho | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 24 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 25 | Rải băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,04 | km |
| 26 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất tia thẳng (hệ thống tiếp đất thiết bị 5 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | m |
| 28 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | m |
| 29 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22,4 | m |
| 30 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | quầy |
| 31 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| C | ĐƯỜNG NGANG KM69+197 HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tháo kê chèn tấm đan BTCT 100x100x10cm (T2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Tháo kê chèn tấm đan BTCT 100x128.5x10cm, vát 50cm (T4B) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm đan >50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | tấm |
| 4 | SX & lắp đặt tấm đan T2 (1,0x1,0x0,1)m, BTCT M300# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | tấm |
| 5 | SX & lắp đặt tấm đan T4A (1x1,285x0,1)m, BTCT M300# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | tấm |
| 6 | Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa tấm đan, BTĐS M300# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | gối |
| 7 | SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | thanh |
| 8 | Sản xuất & lắp đặt thanh chống xô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | thanh |
| 9 | Đào đất lẫn đá (đất cấp 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,81 | m3 |
| 10 | Bổ sung đá Ballast | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,4 | m3 |
| 11 | Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | mối |
| 12 | Lắp đặt tà vẹt BTDUL | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | thanh |
| 13 | Bổ sung phụ kiện tà vẹt cũ cho TVBT DƯL | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ke chỉnh tà vẹt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11 | Thanh |
| 15 | Làm lại nền đá lòng đường 1,435 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | md |
| 16 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,2155 | 100m2 |
| 17 | Mặt đường bê tông xi măng M250#, dày ≤25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 79,84 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,9078 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3485 | 100m3 |
| 20 | Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,92 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 34,26 | m3 |
| 22 | Đào hữu cơ đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 bằng đầm cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,2694 | 100m3 |
| 24 | Hàng rào tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | ĐN |
| 25 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,152 | m3 |
| 26 | Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,192 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cột M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,152 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1152 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | ĐN |
| 30 | Sơn hàng rào bằng sơn phản quang (3 lớp) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0624 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 53,84 | m2 |
| 32 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,08 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đào hố móng để di chuyển biển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | m3 |
| 35 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,6 | m3 |
| 36 | Sơn cột biển báo và cột biển bằng sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,82 | m2 |
| 37 | Trồng lại biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | biển |
| 38 | Lắp đặt biển 211 (biển tam giác) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | biển |
| 39 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
| 40 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | biển |
| 41 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
| D | ĐƯỜNG NGANG KM70+612 - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | ĐƯỜNG NGANG KM70+612 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang có hệ móc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,681 | 1km |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,056 | 1km |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | 1km |
| 9 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 237 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,63 | 100m |
| 16 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.236,5 | m |
| 17 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.236,5 | m |
| 18 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.236,5 | m |
| 19 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 117,5 | m |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 117,5 | m |
| 21 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hệ móc nối với ga cho | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 24 | Lắp đặt gông treo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | km |
| 25 | Lắp đặt móc treo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 62 | hệ |
| 26 | Lắp đặt cáp thép bện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 62 | m |
| 27 | Lắp đặt bộ tăng đơ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | m |
| 28 | Rải băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,019 | m |
| 29 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 30 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 36 | m |
| 31 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40 | m |
| 32 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | quầy |
| 33 | Đổ bê tông bảo vệ ống khi chôn qua vùng giới hạn độ sâu (BT mác 150) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,064 | m3 |
| 34 | Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40 | bộ |
| 35 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| F | ĐƯỜNG NGANG KM70+612 HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 53,84 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,01 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đào hố móng để di chuyển biển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Sơn cột biển báo và cột biển bằng sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,82 | m2 |
| 8 | Trồng lại biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | biển |
| 9 | Lắp đặt biển 211 (biển tam giác) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | biển |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | biển |
| 11 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
| G | ĐƯỜNG NGANG KM73+495 - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| H | ĐƯỜNG NGANG KM73+495 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang có hệ móc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn có cần vươn 3m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,593 | 1km |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,056 | 1km |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,285 | 1km |
| 9 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 29 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,74 | 100m |
| 16 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.858 | m |
| 17 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.858 | m |
| 18 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.858 | m |
| 19 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 94,6 | m |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 94,6 | m |
| 21 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hệ móc nối với ga cho | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 24 | Rải băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,03 | km |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 7 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 26 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | m |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14,6 | m |
| 28 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | m |
| 29 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | m |
| 30 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | quầy |
| 31 | Đổ bê tông bảo vệ ống khi chôn qua vùng giới hạn độ sâu (BT mác 150) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,032 | m3 |
| 32 | Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11 | bộ |
| 33 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| I | ĐƯỜNG NGANG KM73+495 HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 38,41 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 39,57 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đinh phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | cái |
| 4 | Đào hố móng để di chuyển biển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Sơn cột biển báo và cột biển bằng sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,82 | m2 |
| 7 | Trồng lại biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | biển |
| 8 | Lắp đặt biển 211 (biển tam giác) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | biển |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | biển |
| 10 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
| J | ĐƯỜNG NGANG KM76+440 - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | ĐƯỜNG NGANG KM76+440 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang không có hệ móc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,987 | 1km |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,055 | 1km |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,134 | 1km |
| 9 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,49 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,49 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 497 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,73 | 100m |
| 15 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.586,4 | m |
| 16 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.586,4 | m |
| 17 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.586,4 | m |
| 18 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 185,7 | m |
| 19 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 185,7 | m |
| 20 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 22 | Lắp đặt gông treo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt móc treo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp thép bện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | m |
| 25 | Rải băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,03 | km |
| 26 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 103,1 | m |
| 28 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 56,5 | m |
| 29 | Xây quầy tủ điều khiển và Tủ ắc quy đường ngang Km76+440 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | quầy |
| 30 | Đổ bê tông bảo vệ ống khi chôn qua vùng giới hạn độ sâu (BT mác 150) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | m3 |
| 31 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| L | ĐƯỜNG NGANG KM76+440 HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 41,36 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 54,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | cái |
| 4 | Đào hố móng để di chuyển biển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Sơn cột biển báo và cột biển bằng sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,82 | m2 |
| 7 | Trồng lại biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | biển |
| 8 | Lắp đặt biển 211 (biển tam giác) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | biển |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | biển |
| 10 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi