Gói thầu: 01.1 XL-KDĐV: Xây dựng Trụ sở làm việc Trạm kiểm dịch động vật nội địa theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.1 XL-KDĐV: Xây dựng Trụ sở làm việc Trạm kiểm dịch động vật nội địa theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (bao gồm cả nguồn vốn hình thành từ việc xử lý nhà, đất của Trạm Kiểm dịch động vật tại thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân) và chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 07:56:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,811,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,66 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,66 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,66 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9, làm đệm cát khu vực nhà 2 tầng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,59 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 69,59 | 100m3 |
| B | NHÀ TRỰC PHÚC KIỂM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10,3 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,38 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,59 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (XM PC40) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,75 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao 4m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,23 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,18 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,75 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,29 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát tường chân móng (XM PC40) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,23 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,23 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,89 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,44 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4,61 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 11,78 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều day 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,35 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15,72 | md |
| 35 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 69 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, dày 22cm, cao 4m, vữa XM M50 (XM PC40) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 11,6 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao 4m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,18 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 59,26 | m2 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 18,38 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát má cửa đi, cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,95 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 75,58 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,68 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 44 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (lần 1) (XM PC40) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 21,14 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (lần 2) (XM PC40) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 21,14 | m2 |
| 47 | Quét sika latex R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 21,14 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,23 | m2 |
| 49 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 (XM PC40) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 28,72 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 67,22 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 52,7 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 119,92 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 78,26 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75. tương đương Trung Đô (XM PC40) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 22,85 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bằng: Sắt vuông đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cánh mở quay kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,82 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,59 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,46 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,67 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,28 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 37,16 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 13,9 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 25,31 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,86 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,13 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,09 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,6 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4,14 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 39,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,02 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,98 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,47 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,26 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 22,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,75 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,49 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4,74 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,34 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,54 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 34,1 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 47,32 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10,73 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 11,49 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 203,16 | m2 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 460,8 | m2 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 156,51 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 163,8 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 82,58 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 46,94 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 331,41 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 301,8 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 118,23 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 183,12 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granit 500x500 mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 130,43 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x 500 mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 110,4 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 21,27 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250 mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 46,85 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 23,06 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 22,65 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 26,2 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x300 mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 207,4 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120 x 300mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 14,36 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 109,38 | m |
| 56 | Cắt chỉ lõm tường lan can | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 31,14 | md |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 27,89 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 459,96 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 658,34 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1.118,29 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 401,72 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 63 | Tay vịn gỗ nhóm III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,96 | md |
| 64 | Trụ cái cầu thang D220, cao 1,2m gỗ nhóm III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,04 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,04 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,95 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 37,76 | md |
| 69 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 582 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay ngoài, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 21,84 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay trong, cửa nhôm định hình, kính mờ an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15,36 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 13,68 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,25 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật ra ngoài, cửa nhôm định hình, kính mờ an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, đố nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 39,45 | m2 |
| 76 | SXLD hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14, sơn tĩnh điện chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 36,41 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, 3x25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x16mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | bể |
| 112 | Van phao bể nước mái D20 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Gia công lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá Granit tự nhiên, sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15,82 | m2 |
| 114 | Giá đỡ bàn đá, thép hình V40; V30, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 50 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 21 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 167 | Đai treo D110 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 133 | cái |
| 168 | Đai treo D90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 133 | cái |
| 169 | Đai treo D60 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 170 | Đai ôm D110 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 171 | Đai ôm D90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7 | cái |
| 172 | Đai ôm D60 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước uPVC | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10 | cái |
| 177 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10 | cái |
| 178 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 50 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 180 | Bình MT3 CO2 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | bình |
| 181 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | hộp |
| 182 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | bình |
| 183 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | Bảng |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12,4 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12,4 | m3 |
| 186 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 82,24 | m |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 37,76 | m |
| 189 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5 | cái |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,6 | 1m2 |
| 192 | Chân bật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 30 | cái |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4,64 | 100m2 |
| 194 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 27,09 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,03 | m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 199 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9 | cái |
| 204 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 21,89 | m2 |
| 205 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 32,83 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 207 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,19 | m2 |
| 208 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,19 | m2 |
| D | NHÀ XE Ô TÔ + XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,05 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10,95 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,46 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6,82 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,97 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,84 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 81,49 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,14 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 19 | Bu lông neo D16, L=0,5m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,16 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,93 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12,4 | md |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 27 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12,72 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 30,04 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 65,26 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 95,3 | m2 |
| 31 | Cửa cuốn tôn dày 0,75mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 33 | Mô tơ của cuốn 500kg | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | bộ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,75 | 1m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 26,12 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,96 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,95 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 16,31 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 14,36 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,04 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,49 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 91,39 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,27 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 23,27 | m3 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,54 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,54 | tấn |
| 55 | Bu lông neo D16, L=0,5m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 24 | cái |
| 56 | Bu lông siết D16, L=5cm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 24 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,56 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,17 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15,3 | md |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 34,06 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 103,3 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 132,28 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng trắng 2 nước toàn bộ tường trong và tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 249,95 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung thép hộp 40x20x1.8, xương thép hộp 14x14x1,2, đầy đủ phụ kiện bản lề, khóa, chốt... | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 69 | Chắn song sắt hộp vuông 14x14, lắp dựng sơn chống gỉ hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 44,28 | m2 |
| 70 | Cửa xếp sắt | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,21 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,07 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 75 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 11,27 | m2 |
| 76 | Nắp đậy mương, nan sắt vuông 12x12, khung V40x40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lót bạt xác rắn nền sân | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 465,13 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 69,77 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 198 | m |
| 4 | Tưới nhựa đường nóng vị trí khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 198 | m |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt xác rắn nền | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 588,87 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 58,89 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 133,71 | m |
| 10 | Tưới nhựa đường nóng vị trí khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 133,71 | m |
| 11 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 717,63 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 107,64 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (XM PC40) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 717,63 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,05 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 4,14 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 19,91 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 142,19 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 94,79 | m2 |
| 21 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 114 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6,08 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,03 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,59 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,68 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,19 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng rào chắn từ bệ hạ gia súc đến cửa nhà nhốt động vật, sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2, sơn chống gỉ hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 20,3 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 23,05 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,51 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,2 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 32,96 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 37,64 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 14,85 | m2 |
| 41 | Đánh màu nước xi măng nguyên chất đáy bể | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 14,85 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6,09 | m2 |
| 43 | Đánh màu nước xi măng nguyên chất tường bể | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 37,64 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,42 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 46 | Làm tầng lọc bằng lớp sỏi | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 47 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 48 | Than hoạt tính | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 49 | Máy bơm tự hành | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Giếng khoan sâu 15m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15 | m |
| 51 | Vệ sinh bể lọc | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | công |
| 52 | Công tác chống thấm xi măng nguyên chất vào bể (=dt trát trong ) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 37,64 | m2 |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chữ thập nhựa d=27mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa d=32x27mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Rọ hút | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 89,08 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 29,69 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 16,12 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,31 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 23,4 | m3 |
| 69 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 90,13 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 103,71 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng thép bo cạnh hố ga V50x5 (3.77kg/m) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 194,23 | kg |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,46 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,35 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,17 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 91 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 24,06 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 24,06 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 120,3 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 50,53 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75. (XM PC40) Thân dưới | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 285,26 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 12,83 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,58 | tấn |
| 87 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 160 | m |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 29,26 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,75 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 15,57 | m3 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 5,45 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,5 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 24,08 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 8,91 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 447,01 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 116,36 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 455,66 | m |
| 101 | Cắt chỉ lõm D20, sâu 10mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 156,2 | md |
| 102 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt hàng rào thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 52,01 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 563,36 | m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,73 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 114 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 24 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 118 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng không trộn mầu | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 28,8 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 121 | Đèn + hộp sắt bảo vệ đèn trang trí trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 2 | bộ |
| 122 | Cổng xếp INOX, chạy điện, L=7,0m, cao 1,8m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 7,7 | m2 |
| 124 | Bản lề cánh cổng, bản lề gông | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | bộ |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 77,52 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 25,84 | m3 |
| 127 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 3.200 | viên |
| 128 | Lưới báo cáp | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 200 | m |
| 129 | Cột đèn cao áp bát giác cao 8m, dày 3,5mm (Cả cột và móng cột) | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | cột |
| 130 | Cần đèn cao áp, cần thép, cần đơn vươn 1,5m | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | bộ |
| 131 | Đèn cao áp sodium 150W, gắn trên cột 8M | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 6 | 1 cột |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện 300x200x150 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V | 0,08 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi