Gói thầu: 01.1 XL-KDĐV: Xây dựng Trụ sở làm việc Trạm kiểm dịch động vật nội địa theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148605-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.1 XL-KDĐV: Xây dựng Trụ sở làm việc Trạm kiểm dịch động vật nội địa theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201148529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (bao gồm cả nguồn vốn hình thành từ việc xử lý nhà, đất của Trạm Kiểm dịch động vật tại thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân) và chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 07:56:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,811,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,66 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,66 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,66 100m3/1km
4 Đắp cát vàng hạt trung bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9, làm đệm cát khu vực nhà 2 tầng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,59 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 69,59 100m3
B NHÀ TRỰC PHÚC KIỂM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10,3 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,38 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,59 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,43 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (XM PC40) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,75 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao 4m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,23 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, móng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,18 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,24 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,09 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,19 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,1 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,75 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,29 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát tường chân móng (XM PC40) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,23 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,23 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,16 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,02 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,1 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,89 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,09 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,9 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,04 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,19 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,44 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4,61 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,36 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,06 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,46 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,05 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,17 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,17 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 11,78 1m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều day 0,42mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,35 100m2
34 Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15,72 md
35 Ke chống bão Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 69 cái
36 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, dày 22cm, cao 4m, vữa XM M50 (XM PC40) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 11,6 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao 4m, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,18 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 59,26 m2
39 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 18,38 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát má cửa đi, cửa sổ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,95 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 75,58 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,68 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 44 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,7 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (lần 1) (XM PC40) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 21,14 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (lần 2) (XM PC40) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 21,14 m2
47 Quét sika latex R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 21,14 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,23 m2
49 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 (XM PC40) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 28,72 m
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 67,22 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 52,7 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 119,92 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 78,26 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75. tương đương Trung Đô (XM PC40) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 22,85 m2
55 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bằng: Sắt vuông đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,2 m2
56 Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cánh mở quay kính an toàn 6.38mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,2 m2
57 Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,2 m2
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 bộ
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 bộ
60 Lắp đặt công tắc đơn Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 cái
61 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 30 m
63 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 bộ
64 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 m
65 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 50 m
67 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,08 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 cái
70 Rọ chắn rác Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15,76 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,82 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,59 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,46 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,67 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,28 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 37,16 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 13,9 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 25,31 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,86 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15,52 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,13 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,26 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,09 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,02 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,6 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4,14 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 39,96 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,02 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,98 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,47 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,26 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 22,82 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,75 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,49 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4,74 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,27 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,34 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,08 tấn
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,54 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 34,1 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 47,32 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10,73 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 11,49 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 203,16 m2
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 17,28 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 460,8 m2
38 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 156,51 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 163,8 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 82,58 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 46,94 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 331,41 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 301,8 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 118,23 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 183,12 m2
46 Lát nền, sàn gạch granit 500x500 mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 130,43 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x 500 mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 110,4 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 21,27 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250 mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 46,85 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 23,06 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 22,65 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 26,2 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x300 mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 207,4 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120 x 300mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 14,36 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 109,38 m
56 Cắt chỉ lõm tường lan can Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 31,14 md
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 27,89 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 459,96 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 658,34 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1.118,29 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 401,72 m2
62 Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,96 m2
63 Tay vịn gỗ nhóm III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,96 md
64 Trụ cái cầu thang D220, cao 1,2m gỗ nhóm III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 cái
65 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,04 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,04 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,95 100m2
68 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 37,76 md
69 Ke chống bão Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 582 m2
70 Sản xuất, lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay ngoài, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 21,84 m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay trong, cửa nhôm định hình, kính mờ an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15,36 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 13,68 m2
73 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,25 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật ra ngoài, cửa nhôm định hình, kính mờ an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4,8 m2
75 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, đố nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện đồng bộ. Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 39,45 m2
76 SXLD hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14, sơn tĩnh điện chống gỉ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 36,41 m2
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 14 bộ
78 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 20 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 26 cái
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 hộp
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 150 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 250 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 60 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 20 m
90 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, 3x25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 70 m
91 Lắp đặt dây đơn, dây 1x16mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 20 m
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 hộp
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 hộp
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 cái
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 20 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 120 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 150 m
101 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 bộ
106 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 cái
107 Lắp đặt kệ kính Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 cái
108 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 bộ
109 Lắp đặt giá treo Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 cái
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 bộ
111 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 bể
112 Van phao bể nước mái D20 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 cái
113 Gia công lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá Granit tự nhiên, sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15,82 m2
114 Giá đỡ bàn đá, thép hình V40; V30, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,3 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,1 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,5 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,5 100m
120 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 cái
121 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10 cái
122 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 42 cái
123 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 cái
124 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 21 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5 cái
129 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 30 cái
130 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 50 cái
131 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10 cái
134 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 30 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 30 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 40 cái
138 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
139 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 cái
140 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 14 cái
141 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 18 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,3 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,4 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,3 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,3 100m
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 20 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 22 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 24 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 cái
160 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 cái
162 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 21 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7 cái
166 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 13 cái
167 Đai treo D110 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 133 cái
168 Đai treo D90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 133 cái
169 Đai treo D60 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 13 cái
170 Đai ôm D110 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 13 cái
171 Đai ôm D90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7 cái
172 Đai ôm D60 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 13 cái
173 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,9 100m
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 20 cái
176 Lắp đặt phễu thu nước uPVC Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10 cái
177 Rọ chắn rác Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10 cái
178 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 50 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,3 100m
180 Bình MT3 CO2 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 bình
181 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 hộp
182 Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 bình
183 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 Bảng
184 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12,4 1m3
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12,4 m3
186 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12 cọc
187 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 82,24 m
188 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 37,76 m
189 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5 cái
190 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5 cái
191 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,6 1m2
192 Chân bật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 30 cái
193 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4,64 100m2
194 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 27,09 1m3
195 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,03 m3
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,29 m3
197 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,29 m3
198 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,03 100m2
199 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,6 m3
200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,49 m3
201 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,05 tấn
202 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,03 100m2
203 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9 cái
204 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 21,89 m2
205 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 32,83 m2
206 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 54,72 m2
207 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,19 m2
208 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,19 m2
D NHÀ XE Ô TÔ + XE HAI BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,05 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10,95 1m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,46 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,05 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,48 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,46 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6,82 m2
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,97 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,84 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 81,49 m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,09 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,07 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,99 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,14 m3
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,47 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,47 tấn
19 Bu lông neo D16, L=0,5m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 24 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,16 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,93 100m2
22 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12,4 md
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,03 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,01 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,01 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,18 m3
27 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12,72 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 30,04 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 65,26 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 95,3 m2
31 Cửa cuốn tôn dày 0,75mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,94 m2
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,94 m2
33 Mô tơ của cuốn 500kg Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 bộ
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 20 m
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
36 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 bộ
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,75 1m3
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 26,12 1m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,96 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,95 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,13 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,94 m3
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 16,31 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,58 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 14,36 m2
46 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,04 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,49 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 91,39 m2
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,21 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,23 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,27 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 23,27 m3
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,54 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,54 tấn
55 Bu lông neo D16, L=0,5m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 24 cái
56 Bu lông siết D16, L=5cm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 24 cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,56 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,17 100m2
59 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15,3 md
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,12 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,03 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,06 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,84 m3
64 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 34,06 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 103,3 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 132,28 m2
67 Quét nước xi măng trắng 2 nước toàn bộ tường trong và tường ngoài Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 249,95 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung thép hộp 40x20x1.8, xương thép hộp 14x14x1,2, đầy đủ phụ kiện bản lề, khóa, chốt... Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 11,88 m2
69 Chắn song sắt hộp vuông 14x14, lắp dựng sơn chống gỉ hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 44,28 m2
70 Cửa xếp sắt Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,28 m2
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,21 1m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,07 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,88 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,83 m3
75 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 11,27 m2
76 Nắp đậy mương, nan sắt vuông 12x12, khung V40x40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4,56 m2
E CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lót bạt xác rắn nền sân Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 465,13 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 69,77 m3
3 Cắt khe co giãn Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 198 m
4 Tưới nhựa đường nóng vị trí khe co giãn Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 198 m
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,35 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,35 100m3
7 Lót bạt xác rắn nền Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 588,87 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 58,89 m3
9 Cắt khe co giãn Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 133,71 m
10 Tưới nhựa đường nóng vị trí khe co giãn Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 133,71 m
11 Lót bạt xác rắn Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 717,63 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 107,64 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (XM PC40) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 717,63 m2
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,05 1m3
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,68 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 4,14 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 19,91 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 142,19 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 94,79 m2
21 Đổ đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 114 m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6,08 1m3
23 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,03 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,53 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,59 m3
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,68 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,19 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5 m2
29 Gia công lắp dựng rào chắn từ bệ hạ gia súc đến cửa nhà nhốt động vật, sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2, sơn chống gỉ hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 20,3 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 23,05 1m3
31 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,68 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,51 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,96 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,34 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,14 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,15 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,2 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 32,96 m2
39 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 37,64 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 14,85 m2
41 Đánh màu nước xi măng nguyên chất đáy bể Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 14,85 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6,09 m2
43 Đánh màu nước xi măng nguyên chất tường bể Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 37,64 m2
44 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,42 tấn
45 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,23 tấn
46 Làm tầng lọc bằng lớp sỏi Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,01 100m3
47 Làm tầng lọc bằng cát Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,01 100m3
48 Than hoạt tính Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,74 m3
49 Máy bơm tự hành Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 cái
50 Giếng khoan sâu 15m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15 m
51 Vệ sinh bể lọc Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 công
52 Công tác chống thấm xi măng nguyên chất vào bể (=dt trát trong ) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 37,64 m2
53 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10 cái
54 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 cái
55 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
56 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,38 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,18 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt chữ thập nhựa d=27mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 cái
61 Lắp đặt côn nhựa d=32x27mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
62 Van phao điện Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 cái
63 Rọ hút Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 cái
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 89,08 1m3
65 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 29,69 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 16,12 m3
67 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,31 100m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 23,4 m3
69 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 90,13 m2
70 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 103,71 m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố hố ga đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,85 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,03 100m2
73 Gia công lắp dựng thép bo cạnh hố ga V50x5 (3.77kg/m) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 194,23 kg
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,46 m3
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,35 100m2
76 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,17 tấn
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 91 cái
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 24,06 1m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 24,06 m3
80 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 120,3 m3
81 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 50,53 m3
82 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75. (XM PC40) Thân dưới Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 285,26 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 12,83 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,64 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,21 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,58 tấn
87 Ống thoát nước uPVC D90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 160 m
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 29,26 1m3
89 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,75 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3 m3
91 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 15,57 m3
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 5,45 m3
93 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,5 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,15 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,31 tấn
96 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 24,08 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 8,91 m3
98 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 447,01 m2
99 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 116,36 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 455,66 m
101 Cắt chỉ lõm D20, sâu 10mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 156,2 md
102 Sản xuất lắp dựng hoa sắt hàng rào thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 52,01 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 563,36 m2
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,73 1m3
105 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2,58 m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,58 m3
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,04 tấn
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,04 tấn
109 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,07 100m2
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1,6 m3
111 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,01 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,05 tấn
113 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,09 100m2
114 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,48 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3,12 m3
116 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 24 m2
117 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 14,88 m2
118 Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng không trộn mầu Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 9,12 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 28,8 m
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 10,08 m2
121 Đèn + hộp sắt bảo vệ đèn trang trí trụ cổng Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 2 bộ
122 Cổng xếp INOX, chạy điện, L=7,0m, cao 1,8m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 bộ
123 Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 7,7 m2
124 Bản lề cánh cổng, bản lề gông Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 bộ
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 77,52 1m3
126 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 25,84 m3
127 Gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 3.200 viên
128 Lưới báo cáp Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 200 m
129 Cột đèn cao áp bát giác cao 8m, dày 3,5mm (Cả cột và móng cột) Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 cột
130 Cần đèn cao áp, cần thép, cần đơn vươn 1,5m Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 bộ
131 Đèn cao áp sodium 150W, gắn trên cột 8M Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 bộ
132 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 6 1 cột
133 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 cái
137 Tủ điện 300x200x150 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 1 Hộp
138 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 200 m
139 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,2 100 m
140 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỷ thuật chương V 0,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->