Gói thầu: Goi thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Goi thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện theo kế hoạch hàng năm, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:42:00 đến ngày 2020-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,443,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,437,970 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn chín trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.042,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,122 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.772,578 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,62 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,796 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.396,93 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,79 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.333,527 | m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,45 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,29 | m3 |
| 9 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,7 | m |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bê tông XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,45 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.655 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,567 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,633 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,87 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,362 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | mối nối |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,75 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,875 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,575 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,5 | m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,627 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,375 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, đô bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,068 | m2 |
| 27 | Láng đáy hố thu thăm, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 28 | Đào móng hố ga ngăn mùi bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,298 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 31 | Lắp hố ga ngăn mùi HANA-NM01, KT: 1000x400x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 36 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giếng thu thăm, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giếng thu nước, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 40 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông mũ mố giữ nắp ga gang SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 43 | SXLD bộ nắp gang cầu khung vuông dương nắp tròn, có bản lề, nắp thoát nước mã TP-KVDNT-01, KT: 800x800x70, nắp fi 630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,28 | m3 |
| 45 | Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,852 | 100m3 |
| 46 | Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m3 |
| 48 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,189 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 50 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi