Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ bảo trì đường bộ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 23:30:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,8667 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,4699 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường đào độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,681 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly TB 200m (đã quy đổi hệ số rời | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,8667 | 100m3 |
| 5 | Đào khai thác đất từ mỏ đến đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,1843 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ đến đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1 km đầu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,1843 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ đến đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,1843 | 100m3 |
| B | MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ tạo dính bám trước khi đắp lớp móng CPĐD. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13,7281 | 100m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 dày 14cm + bù vênh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4742 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,3297 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,3297 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,3297 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13,7281 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13,7281 | 100m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 dày 14cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8874 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 dày 14cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8874 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,0756 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,0756 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,0756 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,3383 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,3383 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 125,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 851 | 1cấu kiện |
| D | GỜ CHẮN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng thi công gờ chắn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 46,79 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn vỉa hè | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 115,57 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, có lớp vữa đệm M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.155,69 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 109,51 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,75 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây xanh (cây bằng lăng), kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108 | 1 cây |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13,3571 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng cống dọc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 119,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống dọc đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2275 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm, H30 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm, H10 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 44 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm, H10 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 49 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm, H10 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 44 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50 | mối nối |
| 12 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,0345 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,3226 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,3226 | 100m3 |
| 15 | Đào đất thi công hố ga bằng máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7043 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 34,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,41 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bậc thang hố ga | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông đà kiềng hố ga đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 25 | Cốt thép đà kiềng D<=18mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 27 | Gia công khung thép tấm đan và hố ga | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khung thép góc hố ga và tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 29 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng song chắn rác composite (0,53x0,96)m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Đào đất thi công hố thu nước bằng máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,1108 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 33 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 29,57 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng song chắn rác composite (0,53x0,96)m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3703 | 100m3 |
| 37 | Đào đất thi công cống, đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,0574 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,0947 | 100m3 |
| 39 | Bê tông hố thu đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thân hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,06 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3136 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt gối đỡ ống cống, ĐK D1000mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục,đường kính ống D1000mm, đoạn dài 4m, H30 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục,đường kính ống D1000mm, đoạn dài 4m, H10 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | mối nối |
| 54 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, hào cáp quang | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hào cáp bằng thủ công (độ chặt K=0,9) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng trụ điện bằng thủ công (độ chặt K=0,9) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 70,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ điện đá 4x6 M100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng (cần đèn CD02 cao 2m, vươn 1,5m) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn Led 110W-220V, điều khiển 5 chế độ 5 cấp công suất) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 3x0,25+1x0,16) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,4159 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp lên đèn (2*2,5)mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 12 | Lắp của cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | bảng |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 415,59 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông STK D60 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,1559 | 100m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khung móng bu long trụ đèn chiếu sáng M24 gồm 04 bu long được liên kết với nhau thành khung bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| I | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | BB tam giác | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cột biển báo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 39,2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi