Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 17:03:00 đến ngày 2020-11-26 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà ca nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, dường kính cọc D=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm D=180mm, dày 1,5mm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm D=180mm, dày 1,5mm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,524 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 23 | Trát bậc than vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | Cung cấp bu lông neo D18, L= 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 25 | Lắp dựng bu long neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,668 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt úp nóc, diềm mái, diềm chân bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn quả cầu D100 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1x16mm2 (ruột nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi