Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201158159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH HỒNG PHÚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã – phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 22:55:00 đến ngày 2020-11-30 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,371,422,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,34 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | 100m |
| 4 | Mua đất chọn lọc để đắp phần vét hữu cơ, phần ngoài + taluy, vận chuyển đến chân công trình | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.191,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,83 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất sỏi đỏ để đắp mặt + lề sỏi đỏ, vận chuyển đến chân công trình | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 895,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,72 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,83 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,83 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,98 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,15 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,15 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3076 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7963 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| G | MƯƠNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,192 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,75 | m3 |
| H | CỐNG NGANG 2D100 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,31 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,33 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 300 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,63 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,626 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,635 | tấn |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 11 | Mua đất đắp hoàn thiện cống | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2524 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3525 | 100m3 |
| I | HẠNH MỤC: DI DỜI TRỤ TRUNG, HẠ THẾ | |||
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM | |||
| 1 | I - PHẦN XÂY DỰNG<br/>Phần trụ, móng trụ thi công bằng thủ công<br/>Móng M8,5BT2 : 1 bộ<br/>Móng M8,5BT: 10 bộ<br/>Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ): 2 bộ<br/>Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - khoan giếng: 1 bộ<br/>II - PHẦN ĐIỆN<br/>Đường dây trên không<br/>Phần thi công kéo dây bằng thủ công<br/>Cáp nhôm bọc 0,6kV- AV-50mm2 - độ võng 2%: 37,74m<br/>Cáp nhôm bọc 0,6kV- LV-ABC 4x50mm2 - độ võng 2%: 29,937m<br/>Ống nối dây AC-50: 6 cái<br/>Rack 2 sứ : 12 bộ<br/>Sứ ống chỉ: 24 cái<br/>Cáp nhôm Duplex 2x11 mm2: 150m<br/>Bulon 16x250 + Long del vuông F18: 34 cây<br/>Kẹp AC-50-70-02bulon: 8 cái<br/>Nối ép nhôm 95-120 (WR419): 12 cái<br/>Bulon móc 16x250: 4 cây<br/>Bulon mắt 16x250: 2 cây<br/>Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon): 48 cái<br/>Kẹp treo ABC 4x50: 4 cái<br/>Kẹp dừng ABC 4x50: 2 cái<br/>Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2: 2,4kg<br/>Băng kéo cách điện: 18 cuộn<br/>Bảng số trụ hạ thế: 11 cái | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | I- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ<br/>1. Trụ, chằng<br/>Trụ BTLT-8,5m: 11 trụ<br/>2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây<br/>Cáp nhôm bọc AV-50mm2 - độ võng 2%: 377,4m<br/>Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2 - độ võng 2%: 299,37m<br/>Cáp duplex 2x11mm2: 210m<br/>Rack 2 sứ : 10 bộ<br/>Sứ ống chỉ: 20 cái<br/>Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120: 4 cái<br/>Hộp domino 6 CB: 10 hộp<br/>Điện kế khách hàng: 32 cái<br/>Kẹp treo ABC: 4 cái<br/>Kẹp dừng ABC: 2 cái<br/>II- PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI<br/>1. Trụ, chằng<br/>Trụ BTLT-8,5m: 11 trụ<br/>2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây<br/>Cáp nhôm bọc AV-50mm2 - độ võng 2%: 377,4m<br/>Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2 - độ võng 2%: 299,370m<br/>Cáp duplex 2x11mm2: 210m<br/>Hộp domino 6 CB: 10 hộp<br/>Điện kế khách hàng: 32 cái | Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi