Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (Xây dựng các hạng mục, thiết bị điều hòa, mạng lan, điện thoại, rèm cửa, cây xanh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160013-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp (Xây dựng các hạng mục, thiết bị điều hòa, mạng lan, điện thoại, rèm cửa, cây xanh)
Số hiệu KHLCNT 20201159866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 13:29:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,657,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc 03 tầng
1 Đào móng cột, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 581,998 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 22,629 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 31,797 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 65,796 m3
5 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,734 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,112 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 2,611 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,973 Tấn
9 Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 10,967 m3
10 Ván khuôn cổ móng Mục C chương V của E-HSMT 1,24 100m2
11 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 14,887 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng Mục C chương V của E-HSMT 0,097 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,248 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,95 Tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 16,49 m3
16 Xây bậc cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 8,254 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 101,556 m3
18 Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp Mục C chương V của E-HSMT 34,807 m2
19 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 3,715 100m3
20 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 24,637 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 5,098 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 22,515 m3
23 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 3,556 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,435 Tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,592 Tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT 4,053 Tấn
27 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 32,843 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 4,257 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,84 Tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 7,008 Tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT 2,819 Tấn
32 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 105,93 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 9,584 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 12,281 Tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 3,862 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục C chương V của E-HSMT 0,37 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,638 Tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 6,232 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,908 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,104 Tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,491 Tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 267,988 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 24,678 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 30,576 m3
45 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 1,459 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 958,617 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 1.659,999 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 362,646 m2
49 Trát xà dầm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 325,513 m2
50 Trát trần, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 948,99 m2
51 Lát nền, sàn gạch granit Đồng Tâm (hoặc tương đương) KT 600x600mm Mục C chương V của E-HSMT 829,035 m2
52 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,05 100m3
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 33,141 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Đồng tâm hoặc tương đương KT 300x300mm Mục C chương V của E-HSMT 47,352 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 236,184 m2
56 Tấm ngăn nhà vệ sinh composit HPL 12mm hoặc tương đương, phụ kiên inox 304 Mục C chương V của E-HSMT 7,704 m2
57 Ốp tường trụ, cột - gạch 600x900mm Mục C chương V của E-HSMT 43,074 m2
58 Quét bitum chống thấm sàn vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT 50,78 m2
59 Ốp gạch thẻ Mục C chương V của E-HSMT 42,513 m2
60 Chi tiết đắp nổi dày 2cm VXM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT 7,085 m2
61 Đắp phào đơn, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 354,58 m
62 Trát gờ chỉ, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 359,88 m
63 Con sơn gỗ Lim Mục C chương V của E-HSMT 48 Cái
64 Phun VXM hạt nhỏ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 42,274 m2
65 Kẻ chỉ cột, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 267,22 m
66 Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào tường Mục C chương V của E-HSMT 2.618,617 m2
67 Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 1.637,148 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 958,618 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 3.297,147 m2
70 Láng nền, dày 2cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 52,845 m2
71 Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên Mục C chương V của E-HSMT 24,57 m2
72 Láng granitô nền sàn Mục C chương V của E-HSMT 52,845 m2
73 Lát đá Granit bậc cầu thang Mục C chương V của E-HSMT 68,329 m2
74 Sản xuất và lắp dựng lan can inox 1 trụ chính Mục C chương V của E-HSMT 16,57 md
75 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm Mục C chương V của E-HSMT 1,132 Tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 1,132 Tấn
77 Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.45mm Mục C chương V của E-HSMT 3,302 100m2
78 Ke lõi tấm sắt 2 li bọc nhựa PVC chống bão cho mái Mục C chương V của E-HSMT 1.321 Cái
79 Quét Sikatop Seal 107 dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục C chương V của E-HSMT 129,634 m2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M100 Mục C chương V của E-HSMT 85,45 m2
81 Khuôn cửa gỗ loại 60x260 gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng) Mục C chương V của E-HSMT 462 m
82 Cửa đi gỗ lim (đã sơn PU và lắp dựng) Mục C chương V của E-HSMT 124,5 m2
83 Cửa sổ gỗ lim (đã sơn PU và lắp dựng) Mục C chương V của E-HSMT 46,8 m2
84 Kính cường lực dày 12mm Mục C chương V của E-HSMT 7,29 m2
85 Bản lề sàn Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
86 Kẹp trên, kẹp dưới cánh cửa Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
87 Khóa sàn Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
88 Kẹp góc L Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
89 Tay nắm Inox Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
90 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 37,68 m2
91 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 94,5 m2
92 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 3,6 m2
93 Vách kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng) hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 24,66 m2
94 Hoa sắt cửa sổ inox 304 vuông 14x14 dày 1,2mm (và lắp dựng) Mục C chương V của E-HSMT 162,04 Tấn
95 Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 65 Bộ
96 Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 40 Bộ
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (3 tháng) Mục C chương V của E-HSMT 10,103 100m2
98 Đào móng thang thoát hiểm, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 22,956 m3
99 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,784 m3
100 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 2,521 m3
101 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,077 100m2
102 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
103 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,295 Tấn
104 Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,523 m3
105 Ván khuôn gỗ cổ móng Mục C chương V của E-HSMT 0,079 100m2
106 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,172 m3
107 Ván khuôn gỗ giằng móng Mục C chương V của E-HSMT 0,107 100m2
108 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
109 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,143 Tấn
110 Gia công thang sắt Mục C chương V của E-HSMT 3,565 Tấn
111 Lắp đặt thang sắt Mục C chương V của E-HSMT 3,565 Tấn
112 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục C chương V của E-HSMT 136,372 1m2
113 Đèn LED 1200x300-40W/220V (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 67 Bộ
114 Đèn LED ốp trần 25W D450 (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 2 Bộ
115 Đèn LED ốp trần 15W D300 (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 27 Bộ
116 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
117 Lắp đặt quạt trần Mục C chương V của E-HSMT 34 Cái
118 Công tắc 2 phím 10A (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 26 Cái
119 Công tắc 1 phím 10A (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 24 Cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 113 Cái
121 Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều ngầm (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 6 bảng
122 Hộp nối dây Mục C chương V của E-HSMT 100 Hộp
123 Hộp tủ điện tổng ngầm 700x500x300 ngầm (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 Hộp
124 Hộp tủ điện tầng ngầm 500x400x150 ngầm (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 3 Hộp
125 Tủ điện phòng 8 module (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 26 Hộp
126 Cầu đấu dây 40A Mục C chương V của E-HSMT 22 Cái
127 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-16A -6K (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 26 Cái
128 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 28 Cái
129 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-32A -6K (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 16 Cái
130 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-40A -10K (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 20 Cái
131 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-75A -22K (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
132 Aptomat MCCB 3 pha 75A/400V-40KA (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
133 Aptomat MCCB 3 pha 200A-42KV (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
134 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1.397 m
135 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 622 m
136 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 405 m
137 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 42 m
138 Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1.933 m
139 Ống nhựa luồn dây đàn hồi D34 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 405 m
140 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1.933 m
141 Dây CU/PVC 1x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 405 m
142 Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4m Mục C chương V của E-HSMT 7 Cọc
143 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mục C chương V của E-HSMT 25 m
144 Bu lông + kẹp đồng Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
145 Bản đồng 300x100x5 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
146 Đầu cốt đồng D50 Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
147 Đầu cốt đồng D25 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
148 Đầu cốt đồng D10 Mục C chương V của E-HSMT 12 Cái
149 Đầu cốt đồng D6 Mục C chương V của E-HSMT 100 Cái
150 Đầu cốt đồng D4 Mục C chương V của E-HSMT 50 Cái
151 Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU (chỉ tính công lắp dựng) Mục C chương V của E-HSMT 5 Máy
152 Điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTU (chỉ tính công lắp dựng) Mục C chương V của E-HSMT 15 Máy
153 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 9,5mm Mục C chương V của E-HSMT 3 100m
154 Ống thoát nước ngưng D27 Mục C chương V của E-HSMT 3,4 100m
155 Cút nhựa D27 Mục C chương V của E-HSMT 120 Cái
156 Kim thu sét - sắt tròn D16 dài 1,5m Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
157 Kéo rải dây thép chống sét ở mái D10 Mục C chương V của E-HSMT 34 m
158 Kéo rải dây thép chống sét xuống đất D10 Mục C chương V của E-HSMT 25 m
159 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất D12 Mục C chương V của E-HSMT 32 m
160 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Mục C chương V của E-HSMT 10 Cọc
161 Mấu đỡ sắt tròn D8 Mục C chương V của E-HSMT 7,9 Kg
162 Ống nhựa PPR PN10 D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,65 100m
163 Ống nhựa PPR PN10 D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,6 100m
164 Ống nhựa PPR PN10 D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,7 100m
165 Tê PPR D20x20x20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 45 Cái
166 Tê PPR D32x32x32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
167 Tê PPR D63x63x63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 7 Cái
168 Tê nhựa nối ren PPR D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 12 Cái
169 Cút PPR 90D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 85 Cái
170 Cút PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
171 Cút PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
172 Cút PPR D20/15 (đầu ren 15) (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 50 Cái
173 Côn PPR D32/20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
174 Côn thu PPR D63/20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
175 Khóa 32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
176 Khóa 63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
177 Rắc co PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
178 Rắc co PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
179 Ống nhựa uPVC Class2 D34 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,35 100m
180 Ống nhựa uPVC Class2 D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,3 100m
181 Ống nhựa uPVC Class2 D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,4 100m
182 Ống nhựa uPVC Class2 D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,7 100m
183 Ống nhựa uPVC Class2 D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1,2 100m
184 Y nhựa 76x76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 46 Cái
185 Y nhựa 110x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 49 Cái
186 Chếch uPVC 135D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 76 Cái
187 Chếch uPVC 135D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 96 Cái
188 Cút uPVC 90D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 46 Cái
189 Cút uPVC 90D34 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 35 Cái
190 Côn thu D90x76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 18 Cái
191 Côn thu D90x34 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
192 Thông tắc D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
193 Thông tắc D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
194 Y thăm D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
195 Y thăm D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
196 Chóp thông hơi Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
197 Lưới thoát nước sàn Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
198 Van xả cặn D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
199 Ống nhựa uPVC Class2 D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1,1 100m
200 Cút uPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 24 Cái
201 chếch uPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 24 Cái
202 Cầu chắn rác D110 Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
203 Đai giữ ống D90 Mục C chương V của E-HSMT 72 Cái
204 Chậu treo tường L285V + chân chậu L288VD (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
205 Vòi nước LFV12A (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
206 Sen tắm BFV-1003S-1C (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 3 Bộ
207 Bàn cầu 2 khối AC504VWN (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
208 Vòi xịt vệ sinh CFV-102A (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
209 Lắp đặt chậu tiểu nam U-117v + van xả tiểu UF-8V (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 6 Bộ
210 Tiểu nữ VB5 + vòi VG700 (Vigalacera hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 6 Bộ
211 Thanh treo khăn H485V (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
212 Hộp giấy vệ sinh H-486V (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
213 Kệ gương KF-412V (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
214 Gương soi KF-5075VAR (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
215 Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
216 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân á hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 bể
217 Van phao D32 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
218 Bình nóng lạnh loại nằm 30 lít (Tân á hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 3 Bộ
219 Crephin Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
220 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 19,754 m3
221 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,061 100m3
222 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 1,012 m3
223 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,26 m3
224 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,025 100m2
225 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,036 Tấn
226 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 3,884 m3
227 Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,84 m3
228 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mục C chương V của E-HSMT 0,032 100m2
229 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,078 Tấn
230 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
231 Trát tường trong dày 2cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 27,05 m2
232 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M100 Mục C chương V của E-HSMT 4,649 m2
233 Lắp đặt ống, đường kính 100mm Mục C chương V của E-HSMT 0,047 100m
234 Lắp đặt camera giám sát Mục C chương V của E-HSMT 11 Thiết bị
235 Lắp đặt dây cáp mạng CAT6e Mục C chương V của E-HSMT 25 10m
236 Cáp mạng CAT6e Mục C chương V của E-HSMT 250 m
237 Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
238 Lắp đặt bộ ghi dung lượng 4TB Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
239 Bộ ghi dung lượng 4TB Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
240 Bàn điều khiển camera Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
241 Lắp đặt màn hình xem camera 32 inch Mục C chương V của E-HSMT 1 Thiết bị
242 Tủ chứa thiết bị Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
243 Lắp đặt dây tín hiệu HDMI Mục C chương V của E-HSMT 1,5 m
244 Lắp đặt ống nhựa Sino D20 hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 280 m
245 Model cung cấp mạng Mục C chương V của E-HSMT 1 Thiết bị
246 Bộ chia mạng Switch Mục C chương V của E-HSMT 3 Thiết bị
247 Wallplate âm tường nhân mạng Mục C chương V của E-HSMT 46 Node
248 Cáp mạng CAT6 Mục C chương V của E-HSMT 145,6 10m
249 Bộ phát wifi Mục C chương V của E-HSMT 3 Thiết bị
250 Tủ Rack Mục C chương V của E-HSMT 3 Tủ
251 Tổng đài điện thoại nội bộ Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
252 Khung phụ tổng đài Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
253 Card mở rộng màn hình 16 nhánh Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
254 Card kết nối khung phụ Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
255 Tủ điện thoại 10 đôi Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
256 Tủ điện thoại 20 đôi Mục C chương V của E-HSMT 2 Tủ
257 Tủ điện thoại 50 đôi Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
258 Cáp điện thoại 20Px0.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 5 10 m
259 Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 105 10 m
260 Wallplate đơn âm tường nhân điện thoại Mục C chương V của E-HSMT 37 Node
261 Dây điện Sino đơn mềm bọc PVC 1mm2 Mục C chương V của E-HSMT 50 m
262 Ổ điện chuyên dụng 12 ổ cắm Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
263 Ổ điện chuyên dụng 6 ổ cắm Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
264 Patch Panel 48 Port Cat6 AMP Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
265 Patch Panel 24 Port Cat6 AMP Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
266 Thanh quản lý cáp mạng dạng hộp Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
267 Ống van lock D32 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 152 m
268 Ống van lock D25 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 52 m
269 Ống van lock D20 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 150 m
270 Ống van lock D16 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 450 m
271 Cút chữ T D16 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 110 Cái
272 Cút chữ T D20 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
273 Cút chữ T D25 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
274 Cút chữ T D32 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
275 Cút chữ L D20 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 40 Cái
276 Cút chữ L D16 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
277 Cút chữ L D25 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
278 Nối trơn D20 SP (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 80 Cái
279 Nối trơn D16 SP (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 100 Cái
280 Nối trơn D25 SP (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 40 Cái
B Hạng mục 2: Nhà lưu trú công vụ 01 tầng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 121,334 m3
2 Đào móng băng, đất cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT 32,555 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 1,37 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 9,672 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 11,459 m3
6 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,252 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,013 Tấn
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 6,021 m3
10 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,699 100m2
11 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 7,348 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục C chương V của E-HSMT 0,133 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,149 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,408 Tấn
15 Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 47,218 m3
16 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 9,75 m3
17 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 10,656 m3
18 Lát đá bậc tam cấp Mục C chương V của E-HSMT 17,42 m2
19 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 4,041 m3
20 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,663 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,083 Tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,681 Tấn
23 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 5,324 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,712 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,133 Tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,36 Tấn
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 19,414 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 1,833 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,828 Tấn
30 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,846 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Mục C chương V của E-HSMT 0,137 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,078 Tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 57,727 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 5,127 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 4,435 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 124,654 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 295,266 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 69,495 m2
40 Đắp vữa đầu cột, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 4,423 m2
41 Trát xà dầm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 53,045 m2
42 Trát trần, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 183,261 m2
43 Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào tường Mục C chương V của E-HSMT 419,92 m2
44 Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 305,801 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 124,654 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 601,067 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 12,672 m2
48 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 120,841 m2
49 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 98,612 m2
50 Kẻ chỉ cột Mục C chương V của E-HSMT 81,48 m
51 Trát gờ chỉ, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 180,28 m
52 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,8mm Mục C chương V của E-HSMT 0,719 Tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,719 Tấn
54 Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1,868 100m2
55 Ke lõi tấm sắt 2 li bọc nhựa PVC chống bão cho mái Mục C chương V của E-HSMT 747 Cái
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 28,44 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục C chương V của E-HSMT 51,656 m2
58 Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 24,323 m2
59 Cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 17,52 m2
60 Cửa sổ 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 8,7 m2
61 Hoa sắt cửa sổ inox 304 vuông 14x14 dày 1,2mm Mục C chương V của E-HSMT 28,44 Tấn
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục C chương V của E-HSMT 2,291 100m2
63 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-75A -22K (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
64 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-32A -6K (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
65 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-40A -10K (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 7 Cái
66 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-16A -6K (Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
67 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K Roman Mục C chương V của E-HSMT 11 Cái
68 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 72 m
69 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 268 m
70 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 181 m
71 Hộp tủ điện tầng ngầm 500x400x150 ngầm (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 tủ
72 Tủ điện phòng 8 module (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 6 tủ
73 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 449 m
74 Dây CU/PVC 1x4mm2 - Trần Phú Mục C chương V của E-HSMT 72 m
75 Đèn LED tuyp bán nguyệt 1200-40W/220V Fawookidi Mục C chương V của E-HSMT 8 Bộ
76 Đèn LED ốp trần 12W D300 Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 7 Bộ
77 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
78 Lắp đặt quạt trần Mục C chương V của E-HSMT 7 Cái
79 ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 22 Cái
80 Công tắc 2 phím 10A Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
81 Công tắc 1 phím 10A Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 11 Cái
82 Hộp nối dây Mục C chương V của E-HSMT 30 Hộp
83 Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 449 m
84 Ống nhựa luồn dây đàn hồi D34 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 72 m
85 Đầu cốt đồng D6 Mục C chương V của E-HSMT 28 Cái
86 Đầu cốt đồng D4 Mục C chương V của E-HSMT 14 Cái
87 Bình nóng lạnh 30l Mục C chương V của E-HSMT 5 Bộ
88 Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4m Mục C chương V của E-HSMT 6 Cọc
89 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mục C chương V của E-HSMT 22 m
90 Dây đồng trần nhiều sợi D70 Mục C chương V của E-HSMT 10 m
91 Bản đồng 30x100x5 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
92 Bu lông + kẹp đồng Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
93 Chậu rửa bếp bằng INOX + vòi Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
94 Chậu treo tường L285V + chân chậu L288VD (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Bộ
95 Gương soi KF4560VA (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
96 Vòi nước LFV12A (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Bộ
97 Sen tắm BFV-1003S-1C (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Bộ
98 Bàn cầu 2 khối AC504VWN (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Bộ
99 Thanh treo khăn H485V (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
100 Hộp giấy vệ sinh H-486V (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
101 Kệ gương KF-412V (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
102 Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
103 Van phao D32 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Tân á hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 bể
105 Crephin Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
106 Ống nhựa PPR PN10 D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,3 100m
107 Ống nhựa PPR PN10 D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,15 100m
108 Ống nhựa PPR PN10 D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,6 100m
109 Tê PPR D63x63x63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
110 Tê PPR D32x32x32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
111 Tê PPR D20x20x20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
112 Cút PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 11 Cái
113 Cút PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 7 Cái
114 Cút PPR 90D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 90 Cái
115 Cút PPR D20/15 (đầu ren 15) (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 27 Cái
116 Côn thu PPR D63/20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
117 Rắc co PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 7 Cái
118 Rắc co PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
119 Van tay vặn tròn PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 7 Cái
120 Van tay vặn tròn PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
121 Ống nhựa uPVC Class2 D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,95 100m
122 Ống nhựa uPVC Class2 D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,35 100m
123 Ống nhựa uPVC Class2 D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,15 100m
124 Ống nhựa uPVC Class2 D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,05 100m
125 Ống nhựa uPVC Class2 D34 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,07 100m
126 Y nhựa pvc D110x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 22 Cái
127 Y nhựa pvc D76x76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
128 Chếch uPVC 135D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 60 Cái
129 Chếch uPVC 135D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 50 Cái
130 Cút PVC D48 Mục C chương V của E-HSMT 20 Cái
131 Cút PVC D34 Mục C chương V của E-HSMT 25 Cái
132 Côn thu D90x34 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
133 Côn thu D90x76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
134 Thông tắc D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
135 Thông tắc D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
136 Chóp thông hơi Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
137 Van xả cặn D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
138 Ống nhựa uPVC Class2 D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 0,45 100m
139 Cút uPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 24 Cái
140 Chếch D90 135 độ (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 24 Cái
141 Cầu chắn rác Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
142 Đai giữ ống Mục C chương V của E-HSMT 32 Cái
143 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 8,334 m3
144 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,022 100m3
145 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 0,506 m3
146 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,63 m3
147 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,012 100m2
148 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,036 Tấn
149 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 2,344 m3
150 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,42 m3
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT 0,016 100m2
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,039 Tấn
153 Lắp đặt tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
154 Trát tường trong dày 2cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 13,525 m2
155 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M100 Mục C chương V của E-HSMT 13,525 m2
156 Kim thu sét - sắt tròn D16 dài 1,5m Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
157 Kéo rải dây thép chống sét ở mái D10 Mục C chương V của E-HSMT 25 m
158 Kéo rải dây thép chống sét xuống đất D10 Mục C chương V của E-HSMT 7,5 m
159 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất D12 Mục C chương V của E-HSMT 28 m
160 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Mục C chương V của E-HSMT 8 Cọc
161 Mấu đỡ sắt tròn D8 Mục C chương V của E-HSMT 7,9 Kg
C Hạng mục 3: Gara ô tô, nhà xe 02 bánh
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 50,288 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 16,656 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,669 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 4,288 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 4,013 m3
6 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,083 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,429 Tấn
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 2,304 m3
10 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,259 100m2
11 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,69 m3
12 Ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT 0,236 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,317 Tấn
15 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 0,574 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 13,558 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 2,48 m3
18 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,005 100m2
19 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 6,115 m3
20 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,69 m3
21 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,266 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,269 Tấn
24 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 2,376 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,31 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,058 Tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,615 Tấn
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 7,774 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 0,727 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,78 Tấn
31 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,524 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô Mục C chương V của E-HSMT 0,069 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,051 Tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 21,043 m3
36 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,374 Tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,374 Tấn
38 Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 0,774 100m2
39 Ke lõi tấm sắt 2 li bọc nhựa PVC chống bão cho mái Mục C chương V của E-HSMT 310 Cái
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 76,816 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 62,294 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 9,856 m2
43 Trát xà dầm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 26,113 m2
44 Trát trần, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 72,73 m2
45 Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào tường Mục C chương V của E-HSMT 139,11 m2
46 Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 108,699 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 76,816 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 170,993 m2
49 Cửa cuốn khe thoáng Combi C70 hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 27,78 m2
50 Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300A hoặc tương đương, sức nâng 300kg Mục C chương V của E-HSMT 3 Bộ
51 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 6,93 m2
52 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục C chương V của E-HSMT 11,04 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M100 Mục C chương V của E-HSMT 5,792 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mục C chương V của E-HSMT 1,241 100m2
55 Đèn LED tuyp bán nguyệt 1200-40W/220V Fawookidi hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
56 Công tắc 1 phím 10A Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
57 Hộp tủ điện tầng ngầm 200x300x150 ngầm Sino Mục C chương V của E-HSMT 1 Hộp
58 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
60 Đế nhựa chôn tường Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
61 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 40 m
62 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 25 m
63 Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 60 m
64 Hộp nối dây Mục C chương V của E-HSMT 4 Hộp
65 Kim thu sét - sắt tròn D16 dài 1,5m Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
66 Kéo rải dây thép chống sét ở mái D10 Mục C chương V của E-HSMT 25 m
67 Kéo rải dây thép chống sét xuống đất D10 Mục C chương V của E-HSMT 7,5 m
68 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất D12 Mục C chương V của E-HSMT 28 m
69 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Mục C chương V của E-HSMT 8 Cọc
70 Mấu đỡ sắt tròn D8 Mục C chương V của E-HSMT 7,9 Kg
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 5,977 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 5,468 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,007 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 1,674 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,179 m3
6 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,032 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,096 Tấn
9 Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,369 m3
10 Ván khuôn cổ móng Mục C chương V của E-HSMT 0,046 100m2
11 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,755 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,077 Tấn
14 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 1,401 m3
15 Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 6,013 m3
16 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,035 100m3
17 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,99 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,62 m3
19 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,113 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,09 Tấn
22 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,621 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,056 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,105 Tấn
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,873 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 0,328 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,416 Tấn
29 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,169 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,026 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,003 Tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 10,103 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 1,084 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 0,455 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 51,235 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 36,964 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 19,14 m2
39 Trát xà dầm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 5,65 m2
40 Trát trần, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 32,82 m2
41 Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào tường Mục C chương V của E-HSMT 88,199 m2
42 Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 57,52 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 51,235 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 94,484 m2
45 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,104 Tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,104 Tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 0,19 100m2
48 Ke chống lật cho mái Mục C chương V của E-HSMT 76 Cái
49 Lát nền, sàn gạch Granit - 500x500 Mục C chương V của E-HSMT 12,614 m2
50 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1,92 m2
51 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng) hoặc tương đương. Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mục C chương V của E-HSMT 6,3 m2
52 Hoa sắt cửa sổ inox 304 vuông 14x14 dày 1,2mm Mục C chương V của E-HSMT 6,3 Tấn
53 Đèn LED tuyp bán nguyệt 1200-40W/220V Fawookidi hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
54 Lắp đặt quạt trần Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
55 Công tắc 1 phím 10A Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
56 Hộp tủ điện tầng ngầm 200x300x150 ngầm Sino Mục C chương V của E-HSMT 1 Hộp
57 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
59 Đế nhựa chôn tường Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
60 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 30 m
61 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 20 m
62 Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 (Sino hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 50 m
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT 0,54 100m2
E Hạng mục 5: San nền
1 Phát quang Mục C chương V của E-HSMT 31,875 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 60,61 100m3
3 Lệ phí mua đất Mục C chương V của E-HSMT 5.641,372 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 56,414 100m3
F Hạng mục 6: Kè đá
1 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 223,089 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,586 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 26,123 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 140,451 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 282,812 m3
6 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 18,393 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,92 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,857 Tấn
9 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 0,013 100m3
10 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mục C chương V của E-HSMT 0,005 100m3
11 Thi công tầng lọc cát Mục C chương V của E-HSMT 0,023 100m3
12 Ống nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 1,273 100m
13 Đất sét luyện dẻo Mục C chương V của E-HSMT 12,307 m3
14 Bao tải tẩm nhựa đường chét khe lún Mục C chương V của E-HSMT 13,434 m2
15 Vải địa kỹ thuật Mục C chương V của E-HSMT 0,116 100m2
G Hạng mục 7: Cổng, hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 8,938 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,076 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,573 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,586 m3
5 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,016 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 0,887 m3
8 Bê tông tấm đan, lanh tô đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,118 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mục C chương V của E-HSMT 0,006 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Bê tông cột đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,515 m3
13 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,094 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,08 Tấn
16 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 1,394 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 18,202 m2
18 Soi chỉ Mục C chương V của E-HSMT 24,48 m
19 Đắp phào đơn, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 24,48 m
20 Ốp đá Granit tự nhiên Mục C chương V của E-HSMT 16,879 m2
21 Cổng xếp tự động bằng INOX Mục C chương V của E-HSMT 6,944 m2
22 Mô tơ cổng Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
23 Cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm Mục C chương V của E-HSMT 2,424 m2
24 Bảng tên đơn vị bằng inox vàng đồng Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
25 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 13,31 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 52,425 m3
27 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 4,757 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,432 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,394 Tấn
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 550,479 m2
31 Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 550,549 m2
32 Đắp phào kép đầu cột, đỉnh hàng rào, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 563,64 m
33 Đắp phào đơn chân cột, chân hàng rào, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 562,3 m
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 1.427,027 m2
35 Dán gạch thẻ vào tường Mục C chương V của E-HSMT 175,484 m2
H Hạng mục 8: Sân, đường nội bộ
1 Bê tông lót móng sân lát gạch đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 41,32 m3
2 Lát gạch Tezzaro 400x400mm Mục C chương V của E-HSMT 413,2 m2
3 Bạt dứa lót nền sân bê tông Mục C chương V của E-HSMT 786,8 m2
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 118,02 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi Mục C chương V của E-HSMT 1,566 100m2
6 Đào xúc đất nền đường, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT 19,09 m3
7 Đào nền đường, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 3,51 m3
8 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,515 100m3
9 Lệ phí mua đất Mục C chương V của E-HSMT 58,24 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,582 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục C chương V của E-HSMT 0,072 100m3
12 Đệm cát, không yêu độ chặt Mục C chương V của E-HSMT 0,014 100m3
13 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 9,59 m3
14 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mục C chương V của E-HSMT 0,068 100m2
15 Đào móng bỏ vỉa, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 10,029 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 8,221 m3
17 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 22,607 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 172,123 m2
19 Dán gạch thẻ màu đỏ Mục C chương V của E-HSMT 120,743 m2
20 Đất màu trồng cỏ Mục C chương V của E-HSMT 143,782 m3
21 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mục C chương V của E-HSMT 1,438 100m3
22 Trồng cỏ lá tre Mục C chương V của E-HSMT 718,91 m2
I Hạng mục 9: Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 154,289 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,217 100m3
3 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 18,067 m3
4 Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT 0,583 100m2
5 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 41,67 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 17,496 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,578 Tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mục C chương V của E-HSMT 1,166 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT 486 Cái
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 349,68 m2
11 Đào móng hố ga, đất đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 22,766 m3
12 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,041 100m3
13 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,195 m3
14 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,101 100m2
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 4,791 m3
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,095 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,082 Tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT 0,148 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT 58 Cái
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Mục C chương V của E-HSMT 45,24 m2
21 Ống nhựa HDPE D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 0,95 100m
22 Tê nhựa 90 độ D32x32 Tiền Phong hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
23 Cút nhựa 90 độ D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 12 Cái
24 Khâu nối nhựa D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Van chặn D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Van 1 chiều D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
27 Đai khởi thủy D32x32 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Máy bơm H=20m, Q=6m3/h động cơ điện hãng Pentax hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
29 Máy bơm H=20m, Q=6m3/h bơm chạy dầu hãng Pentax hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
30 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 17 m3
31 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,15 100m3
32 Đắp móng đường ống Mục C chương V của E-HSMT 1,53 m3
J Hạng mục 10: Bể nước 100m3
1 Đào móng bể nước, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 127,166 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,282 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 6,131 m3
4 Bê tông bể chứa đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 45,432 m3
5 Ván khuôn gỗ thành bể Mục C chương V của E-HSMT 1,445 100m2
6 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,048 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,174 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn Mục C chương V của E-HSMT 0,482 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,719 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,33 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,141 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,176 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,127 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,515 Tấn
16 Láng bể nước dày 2cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 52,483 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM M100 Mục C chương V của E-HSMT 97,26 m2
18 Trát xà dầm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 8,828 m2
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 4,8 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô Mục C chương V của E-HSMT 163,371 m2
K Hạng mục 11: Hệ thống cấp điện ngoài nhà
1 Aptomat 3 pha 250A Sino hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
2 Aptomat 3 pha 150A Sino hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Aptomat 3 pha 100A Sino hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Aptomat 1 pha 75A Sino hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Đầu cốt đồng D50 Mục C chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
6 Đầu cốt đồng D35 Mục C chương V của E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
7 Đầu cốt đồng D25 Mục C chương V của E-HSMT 6 10 đầu cốt
8 Đầu cốt đồng D16 Mục C chương V của E-HSMT 8 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng D10 Mục C chương V của E-HSMT 10 10 đầu cốt
10 Thi công dây đồng trần M10 Mục C chương V của E-HSMT 160 m
11 Dây đồng trần M10 Mục C chương V của E-HSMT 160 m
12 Thi công Dây đồng trần M2.5 Mục C chương V của E-HSMT 15 m
13 Dây đồng trần M2.5 Mục C chương V của E-HSMT 15 m
14 Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50mm2+1x35MM2) Mục C chương V của E-HSMT 0,56 100m
15 Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50mm2+1x35MM2) Cadivi hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 56 m
16 Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25mm2+1x16MM2) Mục C chương V của E-HSMT 0,24 100m
17 Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25mm2+1x16MM2) Cadivi hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 24 m
18 Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10MM2) Mục C chương V của E-HSMT 0,38 100m
19 Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10MM2) Cadivi hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 38 m
20 Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (4X10mm2) Mục C chương V của E-HSMT 0,53 100m
21 Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (4X10mm2) Cadivi hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 53 m
22 Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (2X2.5MM2) Mục C chương V của E-HSMT 0,15 100m
23 Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (2X2.5MM2) Cadivi hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 15 m
24 Đào móng băng bằng, đất cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT 42 m3
25 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mục C chương V của E-HSMT 9,6 m3
26 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch xi măng Mục C chương V của E-HSMT 1,08 1000 viên
27 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,324 100m3
28 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,254 m3
29 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,0005 100m3
30 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,312 m3
31 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,025 100m2
32 Bulong móng tủ M14x650 Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III, cọc L63x63x6x2400 Mục C chương V của E-HSMT 0,6 10 Cọc
34 Cọc tiếp địa L63x63x6x2400 Mục C chương V của E-HSMT 6 Cọc
35 Lắp đặt tủ điện tổng Mục C chương V của E-HSMT 1 1 tủ
36 Tủ điện tổng 700x500x300 Sino hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 tủ
37 Aptomat 1 pha 75A Sino hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
38 Aptomat 1 pha 40A Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
39 Dựng cột thép bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao <=15m Mục C chương V của E-HSMT 9 Cột
40 Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m-3mm Hapulico hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 9 Cột
41 Lắp bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT 9 bảng
42 Luồn cáp cửa cột Mục C chương V của E-HSMT 9 đầu cáp
43 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột Mục C chương V của E-HSMT 9 1 Bộ
44 Đèn Led chiếu sáng CSD02L/100W Rạng đông hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
45 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 5,973 m3
46 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,011 100m3
47 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 5,985 m3
48 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,306 100m2
49 Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x675 Mục C chương V của E-HSMT 9 khung móng
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <=50mm Mục C chương V của E-HSMT 0,108 100m
51 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mục C chương V của E-HSMT 2,2 100m
52 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 220 m
53 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CU/PVC 3x1,5 Mục C chương V của E-HSMT 0,81 100m
54 Đào móng, đất cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT 58,8 m3
55 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mục C chương V của E-HSMT 12,6 m3
56 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT 1,89 1000 viên
57 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính <=60mm Mục C chương V của E-HSMT 0,07 100m
58 Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 Thăng Long hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 2 100m
59 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,462 100m3
60 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,9 10 Cọc
61 Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Mục C chương V của E-HSMT 9 Cọc
62 Cọc sắt sắt ốp cọc tiếp địa L63x63x6 Mục C chương V của E-HSMT 5,31 Kg
63 Rải dây tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT 1,35 10m
64 Dây thép tiếp địa D12 Mục C chương V của E-HSMT 10,8 Kg
65 Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn Mục C chương V của E-HSMT 200 m
66 Thi công dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn Mục C chương V của E-HSMT 200 m
67 Lắp đặt tủ điện Mục C chương V của E-HSMT 1 1 tủ
68 Tủ điện 300x250x200 Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
L Hạng mục 12: Cây xanh
1 Cây xoài (hoặc cây có tán rộng phù hợp với vùng đất thổ nhưỡng đem lại hữu ích cho khuôn viên trụ sở) đường kính cây cách gốc 50cm là 20-25cm, cây cao 3,5-5m Mục C chương V của E-HSMT 63 Cây
M Hạng mục 13: Chống mối nhà làm việc 03 tầng
1 Phòng chống mặt nền Mục C chương V của E-HSMT 318,398 m2
2 Công tác xử lý mối hào trong móng Mục C chương V của E-HSMT 4,14 m3
3 Công tác xử lý mối hào ngoài móng Mục C chương V của E-HSMT 11,322 m3
N Hạng mục 14: Thiết bị
1 Rèm cuốn chống nắng <br/>Chất liệu: Sợi tổng hợp Polyester<br/>Màu sắc: Màu trắng sữa<br/>Kích thước: tùy vào kích thước thực tế từng ô cữa, đơn giá được tính theo mét vuông. Mục C chương V của E-HSMT 94,5 m2
2 Đầu ghi hình IP camera 16 kênh Hikvision DS-7616NI-SE H264.2 luồng dữ liệu độc lập (Dual stream) cho phép đặt ở chế độ ghi tại chỗ và xem qua mạng thông số tối ưu nhất. Độ phân giải ghi/ xem max: 5 Megapixels (2560×1920). Hỗ trợ 2 SATA HDD, mỗi ổ cứng tối đa 4TB. RS485. 1 cổng Audio in, 1 cổng Audio Out. Cổng ra: VGA, HDMI xem trực tiếp lên TV như DVR . Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 MÀN HÌNH DID LCD 32INCH CHUYÊN NGHIỆP KBVISION KX-M2032 Độ phân giải full HD 1920x1080 Hình ảnh được xử lý để có độ trung thực cao và sống động Hình ảnh phản hồi trong 5ms, không có độ trễ Tích hợp sẵn loa Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Tủ rack đựng đầu ghi hình camera Kích thước thực: Rộng 45cm x Dài 38cm x Cao12cm Giúp bảo vệ đầu ghi cho Camera Mặt kính đảm bảo quan sát được các đèn trạng thái Có khe lắp khóa chống phá Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm-1,2mm Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Điều hòa nhiệt độ 2 cục 1 chiều 18000BTU Mục C chương V của E-HSMT 5 Bộ
6 Điều hòa nhiệt độ 2 cục 1 chiều 9000BTU Mục C chương V của E-HSMT 15 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->