Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (Xây dựng các hạng mục, thiết bị điều hòa, mạng lan, điện thoại, rèm cửa, cây xanh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp (Xây dựng các hạng mục, thiết bị điều hòa, mạng lan, điện thoại, rèm cửa, cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 13:29:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,657,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 581,998 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 22,629 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 31,797 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 65,796 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,112 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,611 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,973 | Tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,967 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,887 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,248 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,95 | Tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,49 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,254 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 101,556 | m3 |
| 18 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 34,807 | m2 |
| 19 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,715 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,637 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,098 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,515 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 3,556 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,592 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,053 | Tấn |
| 27 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 32,843 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,257 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,84 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 7,008 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,819 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 105,93 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 9,584 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 12,281 | Tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,862 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,638 | Tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,491 | Tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 267,988 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,678 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,576 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 958,617 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.659,999 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 362,646 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 325,513 | m2 |
| 50 | Trát trần, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 948,99 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granit Đồng Tâm (hoặc tương đương) KT 600x600mm | Mục C chương V của E-HSMT | 829,035 | m2 |
| 52 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,141 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Đồng tâm hoặc tương đương KT 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMT | 47,352 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 236,184 | m2 |
| 56 | Tấm ngăn nhà vệ sinh composit HPL 12mm hoặc tương đương, phụ kiên inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,704 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x900mm | Mục C chương V của E-HSMT | 43,074 | m2 |
| 58 | Quét bitum chống thấm sàn vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 50,78 | m2 |
| 59 | Ốp gạch thẻ | Mục C chương V của E-HSMT | 42,513 | m2 |
| 60 | Chi tiết đắp nổi dày 2cm VXM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,085 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 354,58 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 359,88 | m |
| 63 | Con sơn gỗ Lim | Mục C chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 64 | Phun VXM hạt nhỏ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,274 | m2 |
| 65 | Kẻ chỉ cột, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 267,22 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 2.618,617 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1.637,148 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 958,618 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 3.297,147 | m2 |
| 70 | Láng nền, dày 2cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 52,845 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên | Mục C chương V của E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 52,845 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 68,329 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 1 trụ chính | Mục C chương V của E-HSMT | 16,57 | md |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,132 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,132 | Tấn |
| 77 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,302 | 100m2 |
| 78 | Ke lõi tấm sắt 2 li bọc nhựa PVC chống bão cho mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1.321 | Cái |
| 79 | Quét Sikatop Seal 107 dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục C chương V của E-HSMT | 129,634 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M100 | Mục C chương V của E-HSMT | 85,45 | m2 |
| 81 | Khuôn cửa gỗ loại 60x260 gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT | 462 | m |
| 82 | Cửa đi gỗ lim (đã sơn PU và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT | 124,5 | m2 |
| 83 | Cửa sổ gỗ lim (đã sơn PU và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 84 | Kính cường lực dày 12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 85 | Bản lề sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Kẹp trên, kẹp dưới cánh cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 87 | Khóa sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Kẹp góc L | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 89 | Tay nắm Inox | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 90 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 37,68 | m2 |
| 91 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 92 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 93 | Vách kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng) hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 vuông 14x14 dày 1,2mm (và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT | 162,04 | Tấn |
| 95 | Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 65 | Bộ |
| 96 | Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (3 tháng) | Mục C chương V của E-HSMT | 10,103 | 100m2 |
| 98 | Đào móng thang thoát hiểm, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 22,956 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,295 | Tấn |
| 104 | Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 106 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,143 | Tấn |
| 110 | Gia công thang sắt | Mục C chương V của E-HSMT | 3,565 | Tấn |
| 111 | Lắp đặt thang sắt | Mục C chương V của E-HSMT | 3,565 | Tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMT | 136,372 | 1m2 |
| 113 | Đèn LED 1200x300-40W/220V (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 67 | Bộ |
| 114 | Đèn LED ốp trần 25W D450 (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 115 | Đèn LED ốp trần 15W D300 (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 118 | Công tắc 2 phím 10A (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 119 | Công tắc 1 phím 10A (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 113 | Cái |
| 121 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều ngầm (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 122 | Hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | Hộp |
| 123 | Hộp tủ điện tổng ngầm 700x500x300 ngầm (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 124 | Hộp tủ điện tầng ngầm 500x400x150 ngầm (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 125 | Tủ điện phòng 8 module (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | Hộp |
| 126 | Cầu đấu dây 40A | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 127 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-16A -6K (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 128 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 129 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-32A -6K (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 130 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-40A -10K (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 131 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-75A -22K (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 132 | Aptomat MCCB 3 pha 75A/400V-40KA (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 133 | Aptomat MCCB 3 pha 200A-42KV (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.397 | m |
| 135 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 622 | m |
| 136 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 137 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 138 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.933 | m |
| 139 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D34 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 140 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.933 | m |
| 141 | Dây CU/PVC 1x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 142 | Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 143 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 144 | Bu lông + kẹp đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 145 | Bản đồng 300x100x5 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 146 | Đầu cốt đồng D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 147 | Đầu cốt đồng D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 148 | Đầu cốt đồng D10 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 149 | Đầu cốt đồng D6 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 150 | Đầu cốt đồng D4 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 151 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU (chỉ tính công lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Máy |
| 152 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTU (chỉ tính công lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Máy |
| 153 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 154 | Ống thoát nước ngưng D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 155 | Cút nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 156 | Kim thu sét - sắt tròn D16 dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét ở mái D10 | Mục C chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét xuống đất D10 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất D12 | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 160 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 161 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,9 | Kg |
| 162 | Ống nhựa PPR PN10 D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PPR PN10 D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 164 | Ống nhựa PPR PN10 D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 165 | Tê PPR D20x20x20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 166 | Tê PPR D32x32x32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 167 | Tê PPR D63x63x63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 168 | Tê nhựa nối ren PPR D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 169 | Cút PPR 90D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 85 | Cái |
| 170 | Cút PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 171 | Cút PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 172 | Cút PPR D20/15 (đầu ren 15) (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 173 | Côn PPR D32/20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 174 | Côn thu PPR D63/20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 175 | Khóa 32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 176 | Khóa 63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 177 | Rắc co PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 178 | Rắc co PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 179 | Ống nhựa uPVC Class2 D34 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 180 | Ống nhựa uPVC Class2 D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 181 | Ống nhựa uPVC Class2 D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 182 | Ống nhựa uPVC Class2 D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 183 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 184 | Y nhựa 76x76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 185 | Y nhựa 110x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 186 | Chếch uPVC 135D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 187 | Chếch uPVC 135D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 188 | Cút uPVC 90D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 189 | Cút uPVC 90D34 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 190 | Côn thu D90x76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 191 | Côn thu D90x34 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 192 | Thông tắc D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 193 | Thông tắc D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 194 | Y thăm D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 195 | Y thăm D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 196 | Chóp thông hơi | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 197 | Lưới thoát nước sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 198 | Van xả cặn D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 199 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 200 | Cút uPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 201 | chếch uPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 202 | Cầu chắn rác D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 203 | Đai giữ ống D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 204 | Chậu treo tường L285V + chân chậu L288VD (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 205 | Vòi nước LFV12A (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 206 | Sen tắm BFV-1003S-1C (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 207 | Bàn cầu 2 khối AC504VWN (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 208 | Vòi xịt vệ sinh CFV-102A (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-117v + van xả tiểu UF-8V (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 210 | Tiểu nữ VB5 + vòi VG700 (Vigalacera hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 211 | Thanh treo khăn H485V (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 212 | Hộp giấy vệ sinh H-486V (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 213 | Kệ gương KF-412V (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 214 | Gương soi KF-5075VAR (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 216 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân á hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 217 | Van phao D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 218 | Bình nóng lạnh loại nằm 30 lít (Tân á hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 219 | Crephin | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 19,754 | m3 |
| 221 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 222 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 223 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 226 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,884 | m3 |
| 227 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 230 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 231 | Trát tường trong dày 2cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,05 | m2 |
| 232 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,649 | m2 |
| 233 | Lắp đặt ống, đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m |
| 234 | Lắp đặt camera giám sát | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | Thiết bị |
| 235 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6e | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | 10m |
| 236 | Cáp mạng CAT6e | Mục C chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 237 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 238 | Lắp đặt bộ ghi dung lượng 4TB | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 239 | Bộ ghi dung lượng 4TB | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 240 | Bàn điều khiển camera | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 241 | Lắp đặt màn hình xem camera 32 inch | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 242 | Tủ chứa thiết bị | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 243 | Lắp đặt dây tín hiệu HDMI | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa Sino D20 hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 245 | Model cung cấp mạng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 246 | Bộ chia mạng Switch | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 247 | Wallplate âm tường nhân mạng | Mục C chương V của E-HSMT | 46 | Node |
| 248 | Cáp mạng CAT6 | Mục C chương V của E-HSMT | 145,6 | 10m |
| 249 | Bộ phát wifi | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 250 | Tủ Rack | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 251 | Tổng đài điện thoại nội bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 252 | Khung phụ tổng đài | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 253 | Card mở rộng màn hình 16 nhánh | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 254 | Card kết nối khung phụ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 255 | Tủ điện thoại 10 đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 256 | Tủ điện thoại 20 đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 257 | Tủ điện thoại 50 đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 258 | Cáp điện thoại 20Px0.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 259 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | 10 m |
| 260 | Wallplate đơn âm tường nhân điện thoại | Mục C chương V của E-HSMT | 37 | Node |
| 261 | Dây điện Sino đơn mềm bọc PVC 1mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 262 | Ổ điện chuyên dụng 12 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 263 | Ổ điện chuyên dụng 6 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 264 | Patch Panel 48 Port Cat6 AMP | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 265 | Patch Panel 24 Port Cat6 AMP | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 266 | Thanh quản lý cáp mạng dạng hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 267 | Ống van lock D32 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 268 | Ống van lock D25 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 269 | Ống van lock D20 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 270 | Ống van lock D16 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 271 | Cút chữ T D16 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 272 | Cút chữ T D20 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 273 | Cút chữ T D25 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 274 | Cút chữ T D32 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 275 | Cút chữ L D20 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 276 | Cút chữ L D16 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 277 | Cút chữ L D25 SP không nắp (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 278 | Nối trơn D20 SP (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 279 | Nối trơn D16 SP (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 280 | Nối trơn D25 SP (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà lưu trú công vụ 01 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 121,334 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 32,555 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,672 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,013 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,021 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,348 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,408 | Tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 47,218 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,656 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 17,42 | m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,041 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,681 | Tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,133 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,36 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,414 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,828 | Tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 57,727 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,127 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,435 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 124,654 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 295,266 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 69,495 | m2 |
| 40 | Đắp vữa đầu cột, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,423 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 53,045 | m2 |
| 42 | Trát trần, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 183,261 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 419,92 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 305,801 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 124,654 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 601,067 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 120,841 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 98,612 | m2 |
| 50 | Kẻ chỉ cột | Mục C chương V của E-HSMT | 81,48 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 180,28 | m |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,8mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,719 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,719 | Tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1,868 | 100m2 |
| 55 | Ke lõi tấm sắt 2 li bọc nhựa PVC chống bão cho mái | Mục C chương V của E-HSMT | 747 | Cái |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục C chương V của E-HSMT | 51,656 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 24,323 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 vuông 14x14 dày 1,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 28,44 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT | 2,291 | 100m2 |
| 63 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-75A -22K (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-32A -6K (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-40A -10K (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 66 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-16A -6K (Roman hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K Roman | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 68 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 69 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 268 | m |
| 70 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 181 | m |
| 71 | Hộp tủ điện tầng ngầm 500x400x150 ngầm (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 72 | Tủ điện phòng 8 module (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 73 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 449 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - Trần Phú | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 75 | Đèn LED tuyp bán nguyệt 1200-40W/220V Fawookidi | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 76 | Đèn LED ốp trần 12W D300 Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 79 | ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 80 | Công tắc 2 phím 10A Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Công tắc 1 phím 10A Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 82 | Hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 83 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 449 | m |
| 84 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D34 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 85 | Đầu cốt đồng D6 | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 86 | Đầu cốt đồng D4 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 87 | Bình nóng lạnh 30l | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 88 | Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 89 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 90 | Dây đồng trần nhiều sợi D70 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 91 | Bản đồng 30x100x5 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Bu lông + kẹp đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Chậu rửa bếp bằng INOX + vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Chậu treo tường L285V + chân chậu L288VD (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 95 | Gương soi KF4560VA (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 96 | Vòi nước LFV12A (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 97 | Sen tắm BFV-1003S-1C (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 98 | Bàn cầu 2 khối AC504VWN (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 99 | Thanh treo khăn H485V (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 100 | Hộp giấy vệ sinh H-486V (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 101 | Kệ gương KF-412V (INAX hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 103 | Van phao D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Tân á hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 105 | Crephin | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Ống nhựa PPR PN10 D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PPR PN10 D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PPR PN10 D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 109 | Tê PPR D63x63x63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 110 | Tê PPR D32x32x32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 111 | Tê PPR D20x20x20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 112 | Cút PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 113 | Cút PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 114 | Cút PPR 90D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 115 | Cút PPR D20/15 (đầu ren 15) (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 116 | Côn thu PPR D63/20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 117 | Rắc co PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 118 | Rắc co PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 119 | Van tay vặn tròn PPR D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 120 | Van tay vặn tròn PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 121 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 122 | Ống nhựa uPVC Class2 D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 123 | Ống nhựa uPVC Class2 D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 124 | Ống nhựa uPVC Class2 D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 125 | Ống nhựa uPVC Class2 D34 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 126 | Y nhựa pvc D110x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 127 | Y nhựa pvc D76x76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 128 | Chếch uPVC 135D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 129 | Chếch uPVC 135D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 130 | Cút PVC D48 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 131 | Cút PVC D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 132 | Côn thu D90x34 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 133 | Côn thu D90x76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 134 | Thông tắc D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 135 | Thông tắc D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 136 | Chóp thông hơi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Van xả cặn D48 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 139 | Cút uPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 140 | Chếch D90 135 độ (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 141 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 142 | Đai giữ ống | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 143 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 8,334 | m3 |
| 144 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 146 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,344 | m3 |
| 150 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 153 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 154 | Trát tường trong dày 2cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,525 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M100 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,525 | m2 |
| 156 | Kim thu sét - sắt tròn D16 dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét ở mái D10 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét xuống đất D10 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất D12 | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 160 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 161 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,9 | Kg |
| C | Hạng mục 3: Gara ô tô, nhà xe 02 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 50,288 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 16,656 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,429 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,317 | Tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,558 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,115 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,269 | Tấn |
| 24 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,615 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,774 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,727 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,78 | Tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,043 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,374 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,374 | Tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 39 | Ke lõi tấm sắt 2 li bọc nhựa PVC chống bão cho mái | Mục C chương V của E-HSMT | 310 | Cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 76,816 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 62,294 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,856 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,113 | m2 |
| 44 | Trát trần, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 72,73 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 139,11 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 108,699 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 76,816 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 170,993 | m2 |
| 49 | Cửa cuốn khe thoáng Combi C70 hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 50 | Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300A hoặc tương đương, sức nâng 300kg | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục C chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M100 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,792 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMT | 1,241 | 100m2 |
| 55 | Đèn LED tuyp bán nguyệt 1200-40W/220V Fawookidi hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Công tắc 1 phím 10A Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Hộp tủ điện tầng ngầm 200x300x150 ngầm Sino | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 58 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 65 | Kim thu sét - sắt tròn D16 dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét ở mái D10 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét xuống đất D10 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất D12 | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 70 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,9 | Kg |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 5,977 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 5,468 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,013 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 22 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,873 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,416 | Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,103 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 51,235 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,964 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 40 | Trát trần, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 32,82 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 88,199 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 57,52 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 51,235 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 94,484 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 48 | Ke chống lật cho mái | Mục C chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Granit - 500x500 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,614 | m2 |
| 50 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 51 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề hioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng) hoặc tương đương. Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 vuông 14x14 dày 1,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6,3 | Tấn |
| 53 | Đèn LED tuyp bán nguyệt 1200-40W/220V Fawookidi hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Công tắc 1 phím 10A Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Hộp tủ điện tầng ngầm 200x300x150 ngầm Sino | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 57 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivin hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 (Sino hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: San nền | |||
| 1 | Phát quang | Mục C chương V của E-HSMT | 31,875 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 60,61 | 100m3 |
| 3 | Lệ phí mua đất | Mục C chương V của E-HSMT | 5.641,372 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 56,414 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 223,089 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,123 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 140,451 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 282,812 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,393 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,857 | Tấn |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Mục C chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,273 | 100m |
| 13 | Đất sét luyện dẻo | Mục C chương V của E-HSMT | 12,307 | m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường chét khe lún | Mục C chương V của E-HSMT | 13,434 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 8,938 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,573 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,202 | m2 |
| 18 | Soi chỉ | Mục C chương V của E-HSMT | 24,48 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,48 | m |
| 20 | Ốp đá Granit tự nhiên | Mục C chương V của E-HSMT | 16,879 | m2 |
| 21 | Cổng xếp tự động bằng INOX | Mục C chương V của E-HSMT | 6,944 | m2 |
| 22 | Mô tơ cổng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,424 | m2 |
| 24 | Bảng tên đơn vị bằng inox vàng đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,31 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 52,425 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,757 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,394 | Tấn |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 550,479 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 550,549 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép đầu cột, đỉnh hàng rào, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 563,64 | m |
| 33 | Đắp phào đơn chân cột, chân hàng rào, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 562,3 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.427,027 | m2 |
| 35 | Dán gạch thẻ vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 175,484 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông lót móng sân lát gạch đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 41,32 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro 400x400mm | Mục C chương V của E-HSMT | 413,2 | m2 |
| 3 | Bạt dứa lót nền sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 786,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 118,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Mục C chương V của E-HSMT | 1,566 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất nền đường, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 19,09 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 9 | Lệ phí mua đất | Mục C chương V của E-HSMT | 58,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục C chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát, không yêu độ chặt | Mục C chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bỏ vỉa, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 10,029 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,221 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,607 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 172,123 | m2 |
| 19 | Dán gạch thẻ màu đỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 120,743 | m2 |
| 20 | Đất màu trồng cỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 143,782 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,438 | 100m3 |
| 22 | Trồng cỏ lá tre | Mục C chương V của E-HSMT | 718,91 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 154,289 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,067 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 41,67 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,496 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,578 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 486 | Cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 349,68 | m2 |
| 11 | Đào móng hố ga, đất đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 22,766 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,791 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,095 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 21 | Ống nhựa HDPE D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 22 | Tê nhựa 90 độ D32x32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Cút nhựa 90 độ D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Khâu nối nhựa D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Van chặn D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Van 1 chiều D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Đai khởi thủy D32x32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Máy bơm H=20m, Q=6m3/h động cơ điện hãng Pentax hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Máy bơm H=20m, Q=6m3/h bơm chạy dầu hãng Pentax hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống | Mục C chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Bể nước 100m3 | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 127,166 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,131 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mục C chương V của E-HSMT | 1,445 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,719 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,33 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,176 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,127 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,515 | Tấn |
| 16 | Láng bể nước dày 2cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 52,483 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM M100 | Mục C chương V của E-HSMT | 97,26 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,828 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Mục C chương V của E-HSMT | 163,371 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 250A Sino hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 150A Sino hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 100A Sino hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 75A Sino hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng D35 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng D10 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 10 | Thi công dây đồng trần M10 | Mục C chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Mục C chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Thi công Dây đồng trần M2.5 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Dây đồng trần M2.5 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50mm2+1x35MM2) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50mm2+1x35MM2) Cadivi hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25mm2+1x16MM2) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25mm2+1x16MM2) Cadivi hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 18 | Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10MM2) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10MM2) Cadivi hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 20 | Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (4X10mm2) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (4X10mm2) Cadivi hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 22 | Kéo rải cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (2X2.5MM2) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm cu/XLPE/DSTA/PVC (2X2.5MM2) Cadivi hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Đào móng băng bằng, đất cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mục C chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,08 | 1000 viên |
| 27 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Bulong móng tủ M14x650 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III, cọc L63x63x6x2400 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 Cọc |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2400 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Tủ điện tổng 700x500x300 Sino hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Aptomat 1 pha 75A Sino hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 40A | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Dựng cột thép bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao <=15m | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 40 | Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m-3mm Hapulico hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 42 | Luồn cáp cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | đầu cáp |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 44 | Đèn Led chiếu sáng CSD02L/100W Rạng đông hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 45 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 5,973 | m3 |
| 46 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x675 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | khung móng |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <=50mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CU/PVC 3x1,5 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 54 | Đào móng, đất cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 58,8 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mục C chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,89 | 1000 viên |
| 57 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính <=60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 58 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 Thăng Long hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 59 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 Cọc |
| 61 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cọc |
| 62 | Cọc sắt sắt ốp cọc tiếp địa L63x63x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,31 | Kg |
| 63 | Rải dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 1,35 | 10m |
| 64 | Dây thép tiếp địa D12 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,8 | Kg |
| 65 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Mục C chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 66 | Thi công dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Mục C chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 68 | Tủ điện 300x250x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | Hạng mục 12: Cây xanh | |||
| 1 | Cây xoài (hoặc cây có tán rộng phù hợp với vùng đất thổ nhưỡng đem lại hữu ích cho khuôn viên trụ sở) đường kính cây cách gốc 50cm là 20-25cm, cây cao 3,5-5m | Mục C chương V của E-HSMT | 63 | Cây |
| M | Hạng mục 13: Chống mối nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Phòng chống mặt nền | Mục C chương V của E-HSMT | 318,398 | m2 |
| 2 | Công tác xử lý mối hào trong móng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý mối hào ngoài móng | Mục C chương V của E-HSMT | 11,322 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Thiết bị | |||
| 1 | Rèm cuốn chống nắng <br/>Chất liệu: Sợi tổng hợp Polyester<br/>Màu sắc: Màu trắng sữa<br/>Kích thước: tùy vào kích thước thực tế từng ô cữa, đơn giá được tính theo mét vuông. | Mục C chương V của E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 2 | Đầu ghi hình IP camera 16 kênh Hikvision DS-7616NI-SE H264.2 luồng dữ liệu độc lập (Dual stream) cho phép đặt ở chế độ ghi tại chỗ và xem qua mạng thông số tối ưu nhất. Độ phân giải ghi/ xem max: 5 Megapixels (2560×1920). Hỗ trợ 2 SATA HDD, mỗi ổ cứng tối đa 4TB. RS485. 1 cổng Audio in, 1 cổng Audio Out. Cổng ra: VGA, HDMI xem trực tiếp lên TV như DVR . | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | MÀN HÌNH DID LCD 32INCH CHUYÊN NGHIỆP KBVISION KX-M2032 Độ phân giải full HD 1920x1080 Hình ảnh được xử lý để có độ trung thực cao và sống động Hình ảnh phản hồi trong 5ms, không có độ trễ Tích hợp sẵn loa | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ rack đựng đầu ghi hình camera Kích thước thực: Rộng 45cm x Dài 38cm x Cao12cm Giúp bảo vệ đầu ghi cho Camera Mặt kính đảm bảo quan sát được các đèn trạng thái Có khe lắp khóa chống phá Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm-1,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục 1 chiều 18000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục 1 chiều 9000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi