Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147284-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201070730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:32:00 đến ngày 2020-11-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,383,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh phá dỡ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0768 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0008 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0008 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0008 100m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1152 m3
7 Bao đựng (52 bao cho 1 m3) Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 6 cái
8 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0012 100m3
9 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0012 100m3
10 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0012 100m3
11 Phá dỡ tường rãnh Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2816 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1959 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1254 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,006 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,006 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,006 100m3
17 Tháo dỡ tấm đan ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 cấu kiện
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1576 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2099 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,3897 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,009 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,009 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,009 100m3
24 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,216 m3
25 Bao đựng (52 bao cho 1 m3) Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 12 cái
26 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0022 100m3
27 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0022 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0022 100m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,7407 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0074 100m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0074 100m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0074 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,6945 m3
34 Xây gạch tường ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5892 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0278 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,01 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0481 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,12 m3
40 Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 7,22 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,72 m2
42 Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
43 Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng <= 25 kg Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
44 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 cấu kiện
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0135 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đap Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,044 100m2
48 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cấu kiện
49 Đào bê tông để làm ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 8,0588 m3
50 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0806 100m3
51 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0806 100m3
52 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0806 100m3
53 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 58,29 m3
54 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5829 100m3
55 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5829 100m3
56 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5829 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4,114 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,8902 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,4004 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 6,534 m3
61 Xây gạch tường ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 18,08 m3
62 Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 68,97 m2
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 24,49 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,3416 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0364 100m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5,115 m3
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3,784 m3
68 Nắp ga thân vuông Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 11 bộ
69 Lắp đặt nắp ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 11 cái
70 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 26,35 m3
71 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2635 100m3
72 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2635 100m3
73 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2635 100m3
74 Xây gạch tường ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 6,94 m3
75 Đắp cát mang ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 8,28 m3
76 Đắp cát đệm móng ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,9 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,35 m3
78 Ván khuôn bê tông móng ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0448 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0693 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,72 m3
81 Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 30,6 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4,41 m2
83 Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 cái
84 Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng <= 25 kg Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 cái
85 Nắp ga thân vuông Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 bộ
86 Lắp đặt nắp ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 cái
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,9 m3
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1316 tấn
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,198 100m2
90 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 cấu kiện
91 Công ga đấu nối Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 Công
92 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3,24 m3
93 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0324 100m3
94 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0324 100m3
95 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0324 100m3
96 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 12,69 m3
97 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1269 100m3
98 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1269 100m3
99 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1269 100m3
100 Đắp cát bù công tác đào Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9,18 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3,24 m3
102 Ống cống D300 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 27 m
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 27 cấu kiện
104 Đế cống Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 54 chiếc
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 54 cấu kiện
106 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 526,985 m3
107 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5,2699 100m3
108 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5,2699 100m3
109 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5,2699 100m3
110 Đắp đá dăm đệm cống Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 29,44 m3
111 Đắp cát mang ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 254,07 m3
112 Đế cống D500 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 718 cái
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 718 cấu kiện
114 Ống cống D500 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 359 m
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 359 cấu kiện
B PHẦN VỈA HÈ + BÓ GỐC CÂY
1 Tháo dỡ bó vỉa hiện trang Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 706 m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1.516,71 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,1114 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,1114 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,1114 100m3
6 Đào hè phần đất cấp 3 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 249,95 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,4995 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,4995 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,4995 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 14,9472 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 119,5776 m3
12 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1.494,72 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2199 100m2
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0267 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0267 100tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2199 100m2
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 12 m
18 Viên vỉa vuốt nối Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 m
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, ván khuôn bê tông lót bồn cây Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,336 100m2
20 Bê tông móng bồn cây, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3,36 m3
21 Đá tự nhiên bồn cây kích thước đá tự nhiên Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 360 Viên
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 360 cái
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, ván khuôn bê tông lót bồn cây Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,03 100m2
24 Bê tông móng bồn cây, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,3 m3
25 Đá tự nhiên bồn cây kích thước đá tự nhiên Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 30 Viên
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 30 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 21,328 m3
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 688 m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 10,56 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,3384 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên đan thoát nước, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5,076 m3
32 Lắp dựng viên đan thoát nước dọc đường Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 564 cái
C MẶT ĐƯỜNG
1 Phá bê tông cổ ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,64 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0164 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0164 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0164 100m3
5 Xây cơi tường gạch, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,3 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,16 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0732 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,3692 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,64 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,14 m3
11 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 13,0722 100m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,6536 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,6536 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,6536 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 13,0722 100m2
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,5844 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,5844 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 13,0722 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,0419 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 41,674 m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4,1674 100m2
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5051 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5051 100tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4,1674 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->