Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng phòng học, phòng chức năng trường THCS Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Bao gồm cả thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157211-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng phòng học, phòng chức năng trường THCS Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201143052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục - Đào tạo; nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 11:08:00 đến ngày 2020-11-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,024,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ SỐ 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7554 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3933 1m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7236 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4645 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4537 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0928 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1002 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6164 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3311 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,575 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1229 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9342 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6673 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4486 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7855 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9046 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1782 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,885 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5532 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2696 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7902 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1782 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6932 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4779 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0492 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6284 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,764 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,764 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,45 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,56 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,76 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,76 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,66 m
36 Trát đắp chi tiết 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
37 Trát đắp chi tiết 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
38 Đắp chi tiết 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,26 m
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm (Mài cạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,219 m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm (Mài cạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1144 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,402 m2
44 Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,064 m2
45 Đặt ống tràn D50 l=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m
47 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
48 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
52 Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
54 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
55 Hoa sắt cửa sổ 12x12 (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 đv
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2364 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2227 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2227 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,408 m2
62 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 ck
63 Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4514 100m2
64 Phào trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,08 m
65 Gia công dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8899 tấn
66 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8899 tấn
67 Vít nở sắt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
68 Vít bắn tôn, sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2187 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2187 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6612 m2
72 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,118 m3
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 100m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,1 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,1 m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3397 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7101 tấn
79 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9218 m3
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2217 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9961 tấn
82 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,17 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,064 m2
84 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3836 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,17 m2
86 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3593 tấn
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4552 100m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,52 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,52 m2
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
95 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
99 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
103 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
106 Tủ điện âm tường 200x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
107 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
108 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
109 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
110 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
111 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 1m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m3
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
114 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
115 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4 m
117 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
118 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 0.0
119 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 0.0
120 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 0.0
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m
122 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
123 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 0.0
124 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 0.0
125 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6434 10m3
126 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6434 10m3
127 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3214 10m3
128 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3214 10m3
129 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6776 10 tấn
130 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6776 10 tấn
131 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6776 10 tấn/1km
132 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7764 tấn
133 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,596 10 tấn
134 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,596 10 tấn
135 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,596 10 tấn/1km
136 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,96 tấn
137 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3814 10 tấn
138 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3814 10 tấn
139 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3814 10 tấn/1km
140 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6925 m3
141 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4731 10 tấn
142 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4731 10 tấn
143 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4731 10 tấn/1km
144 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1222 1000v
145 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5046 10 tấn
146 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5046 10 tấn
147 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,682 1000v
B NHÀ SỐ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7913 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7922 1m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,911 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,589 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4214 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7577 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,775 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1306 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8128 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6074 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8254 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5193 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3459 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2833 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7014 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9348 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,425 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6846 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2037 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1904 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6416 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9348 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2487 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1379 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9602 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2482 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,844 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,844 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,398 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,688 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,86 m
37 Trát đắp chi tiết 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Trát đắp chi tiết 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Đắp chi tiết 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,46 m
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm (Mài cạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,6328 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm (Mài cạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,825 m2
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm (Mài cạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,188 m2
45 Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,784 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,736 m2
47 Đặt ống tràn D50 l=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m
49 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
50 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
54 Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Hoa sắt cửa sổ 12x12 (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 đv
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2655 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,448 m2
64 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 ck
65 Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7055 100m2
66 Phào trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,28 m
67 Gia công dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6226 tấn
68 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6226 tấn
69 Vít nở sắt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
70 Vít bắn tôn, sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6093 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6093 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3317 m2
74 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1627 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6251 100m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,51 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,51 m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2582 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4787 tấn
81 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9216 m3
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8914 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7323 tấn
84 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,15 m2
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,784 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1994 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,15 m2
88 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6495 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2857 tấn
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4141 100m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,41 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,41 m2
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
98 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
107 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
108 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
110 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
111 Tủ điện âm tường 200x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
112 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
113 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
114 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
115 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 1m3
117 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1458 100m3
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6 m
122 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
123 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 0.0
124 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 0.0
125 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 0.0
126 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m
127 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
128 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 0.0
129 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 0.0
130 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
132 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
142 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
145 Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
147 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
149 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
150 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8721 10m3
151 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8721 10m3
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0981 10m3
153 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0981 10m3
154 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4615 10 tấn
155 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4615 10 tấn
156 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4615 10 tấn/1km
157 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,615 tấn
158 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,418 10 tấn
159 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,418 10 tấn
160 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,418 10 tấn/1km
161 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,18 tấn
162 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 10 tấn
163 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 10 tấn
164 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 10 tấn/1km
165 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2836 m3
166 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3438 10 tấn
167 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3438 10 tấn
168 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3438 10 tấn/1km
169 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3976 1000v
170 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2177 10 tấn
171 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2177 10 tấn
172 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7257 1000v
C SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1155 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2964 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->