Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160858-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201159552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 15:07:00 đến ngày 2020-11-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,703,644,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B Phần nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,087 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,087 100m3
3 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 100m3
4 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,691 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,693 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,976 100m3
7 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.848,787
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,858 100m3
9 Cung cấp đất C2 (chọn lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.517,698
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,691 100m3
C Phần bó nền
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,72 m3
2 Ván khuôn thép bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,852 100m2
3 Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 408,521 m3
D Phần mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,173 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,173 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,452 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,452 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,054 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 69 km tiếp theo, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,054 100tấn
E Phần an toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,475 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,496 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,118 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
7 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 tấn
8 Cung cấp bu lông M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
9 Cung cấp trụ biển báo D76, dài 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
10 Cung cấp trụ biển báo D76, dài 3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
11 Cung cấp trụ biển báo D76, dài 2,36m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 trụ
12 Cung cấp trụ biển báo D76, dài 2,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
13 Cung cấp BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
14 Cung cấp biển báo chữ nhật (45x90) bằng Tole mạ kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Cung cấp BBPQ biển tròn ĐK 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cm (Không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm (Loại 1 cột 2 biển, không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Loại 1 cột 2 biển, không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 190,205 m2
21 Lắp đặt trụ nhựa dẻo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
F PHẦN CỐNG NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,369 100m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,111 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,251 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,497 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,219 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,222 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,867 m3
8 Gia công CT CKĐS Þ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
9 Gia công CT CKĐS Þ >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,049 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cấu kiện
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,245 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,091 100m3
15 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 260 cái
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,496 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,035 m3
G PHẦN CẦU
H Mố cầu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,563 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,563 100m3
3 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 100m cọc
5 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi ( tính cho 1 bộ 6 cọc khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhổ (1,17%+3,5%)x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,572 tấn
6 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (L<=30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
7 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (L>30m NC, CMx1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 184 m
8 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 273,947 m3 d.dịch
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,739 100m3
10 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,361 tấn
11 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,402 tấn
12 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,558 tấn
13 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,439 tấn
14 Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 60mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,35 100m
15 Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 114mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,354 100m
16 Lắp đặt cút nối thép nối ống siêu âm bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 278 cái
17 Lắp đặt cút nối thép nối ống siêu âm bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 cái
18 Bê tông cọc đá 1x2 M400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 255,66 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, (255,66*1,1 hệ số hao hụt đổ bê tông cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,812 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,812 100m3
21 Vữa lấp ống siêu âm f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,72 m3
22 Cung cấp cóc nối thép chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.728 bộ
23 Thép tấm bao cọc thử Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
24 Đổ SikaGrount 214-11 làm phẳng đầu cọc thử Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 kg
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
26 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,016 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,349 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,951 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,188 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,561 100m2
32 Bê tông mố đá 1x2 M400 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,781 m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (83,781*1,1 hệ số hao hụt đổ bê tông mố) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,922 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,922 100m3
35 Cung cấp và trải lớp ni lông tái sinh dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,671 100m2
36 Cung cấp và trải giấy dầu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
37 Ván khuôn bản quá độ + dầm kê Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,345 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,314 tấn
41 Bê tông đá 1x2 M350 bản quá độ, dầm kê bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,57 m3
42 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (28,57*1,015 hệ số hao hụt đổ bê tông bản quá độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
43 Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,087 100m3
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
46 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 xen kẽ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
47 Cung cấp vải địa bọc ống (cường độ >=25Kn/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
48 Lắp đặt ống PVC D110 dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,899 100m
49 Cung cấp co 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
I Phần kết cấu nhịp
1 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Cung cấp dầm BTCT DƯL, L=33m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 dầm
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,793 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,522 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,671 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M400 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,227 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (7,227*1,015 hệ số hao hụt khi đổ bê tông dầm ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 100m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,017 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,823 tấn
12 Bê tông đá 1x2 M400 bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,993 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (40,993*1,015 hệ số hao hụt đổ bê tông bản mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,416 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,416 100m3
15 Quét Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,42 m2
16 Đổ SikaGrount 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,57 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,68 m3
18 Bê tông đá 1x2 M400 gờ đỡ lan can, bộ hành Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,527 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (47,527*1,015 hệ số hao hụt đổ bê tông lan can, bộ hành) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,482 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,482 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 355mm dày 8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m
22 Cung cấp nút bịt ống PVC D355 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lớp ni lông tái sinh dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
24 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 tấn
25 Gia công tấm inox che gờ lề bộ hành, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
26 Cung cấp vít nở d5 dài 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
27 Cung cấp ống cao su D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
28 Cung cấp ống inox D38 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 m
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,137 100m2
30 Gia công cốt thép đan D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,664 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,546 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cấu kiện
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
34 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,77 m
35 Cung cấp gỗ ép tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 m3
36 Thi công lớp Radcon 7 phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 132 m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 100m2
39 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 69 km tiếp theo, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100tấn
41 Gia công thép dẹp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,005 tấn
42 Gia công thép ống lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,501 tấn
43 Mạ kẽm hệ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.506,01 kg
44 Lắp dựng lan can vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,8 m2
45 Quét Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,26 m2
46 Lắp đặt ống gang thu nước đường kính ống D150mm (bao gồm phễu và ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
47 Cung cấp bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
48 Cung cấp bu lông nở d12 dài 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
49 Sơn trắng, đỏ xen kẽ gờ lan can sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,643 m2
50 Lát gạch Terrazzo lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,465 m2
J Phần Gia Cố
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,967 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,239 100m2
4 Bê tông chân khay, móng trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,362 m3
5 Bê tông mặt kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,444 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,699 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,282 tấn
8 Bê tông đan trồng cỏ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,522 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 703 cấu kiện
10 Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,352 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,169 100m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
K Phần sửa chữa cầu cũ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,4 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 100m3
3 Thi công lớp Radcon 7 phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 132 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 100m2
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 69 km tiếp theo, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->