Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:07:00 đến ngày 2020-11-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,703,644,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,087 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,087 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,691 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,693 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,976 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.848,787 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,858 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất C2 (chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.517,698 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,691 | 100m3 |
| C | Phần bó nền | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,852 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,521 | m3 |
| D | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,173 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,173 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,452 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,452 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,054 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 69 km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,054 | 100tấn |
| E | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,475 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,118 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo D76, dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 10 | Cung cấp trụ biển báo D76, dài 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 11 | Cung cấp trụ biển báo D76, dài 2,36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | trụ |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D76, dài 2,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 13 | Cung cấp BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo chữ nhật (45x90) bằng Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp BBPQ biển tròn ĐK 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cm (Không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm (Loại 1 cột 2 biển, không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Loại 1 cột 2 biển, không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,205 | m2 |
| 21 | Lắp đặt trụ nhựa dẻo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| F | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,369 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,251 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,497 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,219 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,222 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,867 | m3 |
| 8 | Gia công CT CKĐS Þ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 9 | Gia công CT CKĐS Þ >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,091 | 100m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,035 | m3 |
| G | PHẦN CẦU | |||
| H | Mố cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,563 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,563 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m cọc |
| 5 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi ( tính cho 1 bộ 6 cọc khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhổ (1,17%+3,5%)x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,572 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (L<=30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 7 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (L>30m NC, CMx1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | m |
| 8 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,947 | m3 d.dịch |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,739 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,402 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,558 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,439 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 114mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,354 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nối thép nối ống siêu âm bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 278 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nối thép nối ống siêu âm bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 18 | Bê tông cọc đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,66 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, (255,66*1,1 hệ số hao hụt đổ bê tông cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,812 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,812 | 100m3 |
| 21 | Vữa lấp ống siêu âm f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 22 | Cung cấp cóc nối thép chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.728 | bộ |
| 23 | Thép tấm bao cọc thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 24 | Đổ SikaGrount 214-11 làm phẳng đầu cọc thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 26 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,016 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,349 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,951 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,188 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,561 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mố đá 1x2 M400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,781 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (83,781*1,1 hệ số hao hụt đổ bê tông mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,922 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,922 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp và trải lớp ni lông tái sinh dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp và trải giấy dầu 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bản quá độ + dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,345 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,314 | tấn |
| 41 | Bê tông đá 1x2 M350 bản quá độ, dầm kê bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,57 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (28,57*1,015 hệ số hao hụt đổ bê tông bản quá độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,087 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 xen kẽ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp vải địa bọc ống (cường độ >=25Kn/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D110 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,899 | 100m |
| 49 | Cung cấp co 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| I | Phần kết cấu nhịp | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL, L=33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,522 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M400 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,227 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (7,227*1,015 hệ số hao hụt khi đổ bê tông dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,017 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,823 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M400 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,993 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (40,993*1,015 hệ số hao hụt đổ bê tông bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 15 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,42 | m2 |
| 16 | Đổ SikaGrount 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,57 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M400 gờ đỡ lan can, bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,527 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô (47,527*1,015 hệ số hao hụt đổ bê tông lan can, bộ hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 37,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 355mm dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m |
| 22 | Cung cấp nút bịt ống PVC D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lớp ni lông tái sinh dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 24 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 25 | Gia công tấm inox che gờ lề bộ hành, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 26 | Cung cấp vít nở d5 dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 27 | Cung cấp ống cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 28 | Cung cấp ống inox D38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 30 | Gia công cốt thép đan D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,664 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,546 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,77 | m |
| 35 | Cung cấp gỗ ép tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | m3 |
| 36 | Thi công lớp Radcon 7 phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 69 km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100tấn |
| 41 | Gia công thép dẹp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,005 | tấn |
| 42 | Gia công thép ống lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,501 | tấn |
| 43 | Mạ kẽm hệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.506,01 | kg |
| 44 | Lắp dựng lan can vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,8 | m2 |
| 45 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống gang thu nước đường kính ống D150mm (bao gồm phễu và ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 47 | Cung cấp bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 48 | Cung cấp bu lông nở d12 dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 49 | Sơn trắng, đỏ xen kẽ gờ lan can sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,643 | m2 |
| 50 | Lát gạch Terrazzo lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,465 | m2 |
| J | Phần Gia Cố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, móng trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,362 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,444 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,699 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 8 | Bê tông đan trồng cỏ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,522 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 703 | cấu kiện |
| 10 | Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| K | Phần sửa chữa cầu cũ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp Radcon 7 phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 69 km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi