Gói thầu: Gói thầu số 4-Xây dựng mới Nhà lồng chợ; Sân chợ;Nhà vệ sinh;Nhà BQL chợ; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống cấp, thoát nước và san lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155865-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 4-Xây dựng mới Nhà lồng chợ; Sân chợ;Nhà vệ sinh;Nhà BQL chợ; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống cấp, thoát nước và san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20201053621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 19:36:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,524,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ (XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,0807 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đkính phi ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc 4,5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I 108,9 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 9,68 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/c K = 0,90 2,4962 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 11,52 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,8291 100m3
7 Lớp nilon lót chống mất nước xi măng 7,9152 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 63,264 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 16,064 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 30,86 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 19,5168 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 22,823 m3
13 Ván khuôn móng cột 0,352 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,2602 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,8666 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1662 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (kể cả vật tư) 1,1565 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm (kể cả vật tư) 4,3098 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,9627 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,1822 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m 3,0983 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,1444 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,6645 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,3928 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,03 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,0708 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,5118 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,6645 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,5644 tấn
30 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 23,52 10m
31 Xoa mặt nền tạo nhám mặt bê tông bằng máy (đơn giá NC+VL +MTC tạm tính) 790,8
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 8,6536 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,0321 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 3,99 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 15,2516 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) 103,16 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 270,371 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 169,976 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 199,79 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 149,2 m
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,5296 m2
42 Miết mạch tường gạch loại lõm 1,052 m2
43 Cung cấp thép hình U250x78x6.8mm tráng kẽm 4.585,92 kg
44 Cung cấp thép hình U140x58x4.9mm tráng kẽm 1.353 kg
45 Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm tráng kẽm 177,3 kg
46 Cung cấp bu lông neo M20x600 32 bộ
47 Cung cấp bu lông M14x420 32 bộ
48 Cung cấp bu lông M16x30 64 bộ
49 Cung cấp thép tấm dày 8mm 474,06 kg
50 Cung cấp thép tấm dày 16mm 70,34 kg
51 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m 6,6606 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m 6,6606 tấn
53 Cung cấp thép hình U140x58x4.9mm tráng kẽm 947,59 kg
54 Cung cấp thép tấm dày 8mm 452,14 kg
55 Cung cấp thép tấm dày 6mm 39,56 kg
56 Cung cấp bu lông M14x420 96 bộ
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 1,4393 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,4393 tấn
59 Cung cấp xà gồ thép hình C150x50x15x2mm mạ kẽm 4.395,31 kg
60 Cung cấp thép tấm dày 6mm 197,82 kg
61 Cung cấp thép tròn trơn phi 12mm mạ kẽm 139,68 kg
62 Cung cấp bu lông M12x30 672 bộ
63 Cung cấp lông đền + Êcu M12 286 bộ
64 Lắp dựng xà gồ thép 4,7328 tấn
65 Cung cấp cáp giằng phi 12mm 117 m
66 Cung cấp thép tấm dày 6mm 19,78 kg
67 Cung cấp tăng đơ M18 32 bộ
68 Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm tráng kẽm 511,96 kg
69 Cung cấp bu lông M16x30 40 bộ
70 Gia công giằng mái thép 0,5318 tấn
71 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,5318 tấn
72 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem (kể cả vật tư) 9,3624 100m2
73 Lợp mái tôn úp nóc phẳng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem (kể cả vật tư) 0,351 100m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 270,371 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 369,766 m2
76 Sơn tạo gai đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ 18,685 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 251,686 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 369,766 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 205,0724 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,672 m2
81 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 nước phủ 1,7648 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 25,68 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,48 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,132 100m3
4 Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q=27-78m3/H, h=70-50m 2 cái
C NHÀ LỒNG CHỢ (LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm đúc, ánh sáng trắng + Đuôi đèn-Công suất 30W (kể cả vật tư) 16 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Hight Bay ánh sáng trắng-công suất 100W, quang thông 9.800 Lumen (kể cả vật tư) 30 bộ
3 Lắp đặt MCCB 2P-100A (kể cả vật tư) 3 cái
4 Lắp đặt ELCB 2P-100A/30mmA (kể cả vật tư) 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-16A (kể cả vật tư) 3 cái
6 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mmA (kể cả vật tư) 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-10A (kể cả vật tư) 1 cái
8 Cung cấp công tắc đồng hồ 15A/220-240 AC (có pin dự trữ 300 giờ) 3 cái
9 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhưạ CV-1x1.5mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) 224 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) 344 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x16mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) 380 m
12 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV -1x35mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) 66 m
13 Lắp đặt dây cáp LV ABC 2x35mm2 (kể cả vật tư) 102 m
14 Lắp đặt dây cáp Duplex DuCV 2x7mm2 (kể cả vật tư) 11 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (kể cả vật tư) 263 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm (kể cả vật tư) 130 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm (kể cả vật tư) 5 100m
18 Lắp đặt hộp nối dây 80x80x5mm (kể cả vật tư) 32 cái
19 Đầu cosse đồng các loại 48 cái
20 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L = 2.4m + Kẹp cọc (kể cả vật tư) 5 cọc
21 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 (kể cả vật tư) 5 m
22 Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm3 (kể cả vật tư) 13 m
23 Lắp đặt tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT 500x400x210mm-có khóa, đèn báo (kể cả vật tư) 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT 800x500x250mm-có khóa, đèn báo (kể cả vật tư) 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm-có khóa, đèn báo (kể cả vật tư) 10 cái
26 Kẹp ngừng cáp ABC 2x35mm2 5 bộ
27 Kẹp treo cáp ABC 2x35mm2 3 bộ
28 Khung UCLEVIS + Sứ hạ thế 2 bộ
29 Bu lông móc 16x300 + Lông đền vuông phi 18(50x50x2.5) 1 bộ
30 Móc đơn treo cáp ABC 7 bộ
31 Bu lông 16x100 + Lông đền vuông phi 18(50x50x2.5) 15 bộ
32 Bu lông 16x250 + Lông đền vuông phi18(50x50x2.5) 1 bộ
33 Ốc siết cáp Cu - AI 38mm2 16 bộ
34 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,5366 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3577 100m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,064 m3
37 Ván khuôn móng cột 0,0064 100m2
38 Lớp nilon lót chống mất nước xi măng 0,0032 100m2
39 Lắp đặt Lúp bê thau - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 2 cái
40 Lắp đặt BU STK - Đường kính 60mmm, L = 1.5m (kể cả vật tư) 2 cái
41 Lắp đặt BU STK - Đường kính 60mmm, L = 0.8m (kể cả vật tư) 2 cái
42 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 4 cái
43 Lắp đặt BU STK - Đường kính 60mmm, L = 0.6m (kể cả vật tư) 2 cái
44 Lắp đặt BU STK - Đường kính 60mmm, L = 0.5m (kể cả vật tư) 2 cái
45 Lắp đặt khớp nối chống rung - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 2 cái
46 Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 2 cái
47 Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 2 cái
48 Lắp đặt côn giảm STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm (kể cả vật tư) 2 cái
49 Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm (kể cả vật tư) 2 cái
50 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) 2 cái
51 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) 0,273 100m
52 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mm (kể cả vật tư) 1,28 100m
53 Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) 4 cái
54 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) 3 cái
55 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) 0,18 100m
56 Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mmm, L = 0.3m (kể cả vật tư) 1 cái
57 Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) 1 cái
58 Lắp đặt côn giảm STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mm (kể cả vật tư) 1 cái
59 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy (kể cả vật tư) 1 cái
60 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) 2 cái
61 Lắp đặt côn giảm STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm (kể cả vật tư) 2 cái
62 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 1 cái
63 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 0,042 100m
64 Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước D50mm 2 cái
65 Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, L=20m + Khớp nối 2 cuộn
66 Lắp đặt họng cứu hoả STK phi 50mm (kể cả vật tư) 2 cái
67 Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 2 cái
68 Lắp đặt 2 đầu răng STK - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 4 cái
69 Lắp đặt tủ chữa cháy kích thước 200x400x600mm (kể cả vật tư) 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (kể cả vật tư) 0,9 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (kể cả vật tư) 6 cái
72 Lắp đặt van phao tự động (kể cả vật tư) 1 cái
73 Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính 42mm (kể cả vật tư) 1 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 42mm (kể cả vật tư) 3 cái
75 Lắp đặt đồng hồ nước (kể cả vật tư) 1 cái
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 43,5003 m2
77 Lắp đặt trung tâm báo cháy thường 4 vùng (kể cả vật tư) 1 bộ
78 Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah 1 bộ
79 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (kể cả vật tư) 20 bộ
80 Lắp đặt cói báo cháy (kể cả vật tư) 0,8 5 chuông
81 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (kể cả vật tư) 4 5 nút
82 Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình/giá đỡ) 6 cái
83 Lắp đặt dây cáp tín hiệu bằng đồng bọc, loại 2 ruột DVV/Sc -2x1.5mm2 (22x7/0.52)-0.6/1kV) (kể cả vật tư) 426 m
84 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa 1x2.5mm2 (kể cả vật tư) 10 m
85 Lắp đặt CB 2P-6A (kể cả vật tư) 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (kể cả vật tư) 396 m
87 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm (kể cả vật tư) 30 m
88 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 0,24 100m
89 Lắp đặt kim thu sét hiện đại, có 2 bầu thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 81m, kim làm bằng thép không gỉ, trọng lượng 3.8kg (kể cả vật tư) 1 cái
90 Cung cấp trụ đỡ kim thu sét Inox, L = 5,0m 1 bộ
91 Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 (kể cả vật tư) 90 m
92 Mối hàn hóa nhiệt 13 mối
93 Cáp lụa treo trụ, tăng đơ 1 bộ
94 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L = 2.4m + kẹp cọc (kể cả vật tư) 10 cọc
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm (kể cả vật tư) 0,66 100m
96 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (kể cả vật tư) 12 cái
97 Lắp đặt bộ đếm sét (kể cả vật tư) 1 bộ
98 Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét KT 250x150x100mm (kể cả vật tư) 1 cái
99 Vật tư phụ 1
100 Cung cấp bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) 6 bình
101 Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) 6 bình
D NHÀ LÀM VIỆC BAN QL CHỢ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 15,2173 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0959 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0741 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 2,964 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,616 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,624 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,168 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,912 m3
9 Ván khuôn móng dài 0,2032 100m2
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,0336 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0912 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm (kể cả vật tư) 0,0269 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (kể cả vật tư) 0,0768 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm (kể cả vật tư) 0,0822 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0112 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0266 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0261 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0621 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (kể cả vật tư) 2,1736 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 21,736 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 29,64 m2
22 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm 2 lỗ khoan
23 Cung cấp bu lông M12x100 24 cái
24 Cung cấp bu lông M12x50 24 cái
25 Cung cấp bulong tacke phi 8 L=70mm 2 cái
26 Cung cấp thép ống Þ90x2,5mm 111,09 kg
27 Cung cấp thép tấm dày 5mm 30,615 kg
28 Cung cấp thép hình L50x50x4mm 2,909 kg
29 Gia công cột bằng thép hình 0,114 tấn
30 Gia công cột bằng thép tấm 0,0306 tấn
31 Lắp cột thép các loại 0,1446 tấn
32 Cung cấp thép hộp 40x80x2mm 151,41 kg
33 Cung cấp thép hộp 40x40x2mm 47,07 kg
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1985 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1985 tấn
36 Cung cấp thép hộp 30x60x2mm 197,27 kg
37 Cung cấp thép hình L30x30x3mm 1,84 kg
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,1991 tấn
39 Cung cấp thép hộp 30x30x2mm 365,28 kg
40 Gia công khung vách 0,3653 tấn
41 Lắp dựng khung vách 0,3653 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 64,7226 m2
43 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem (kể cả vật tư) 0,6617 100m2
44 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 5 (kể cả vật tư) dem 0,8474 100m2
45 Lợp mái tôn phẳng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem (kể cả vật tư) 0,0126 100m2
46 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (kể cả vật tư) 11,02 m2
47 Cung cấp cửa sổ bằng thép hình, hoa sắt vuông 12x12 (chưa kính, sơn) 5,3868 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,3868 m2
49 Cung cấp, lắp dựng kính trắng dày 4.8ly 3,816 m2
50 Cung cấp, lắp dựng tấm trần nhựa khổ 250 khung thép Vĩnh Tường chìm (bao gồm NC+VC+LD) 32 m2
51 Cung cấp chỉ nhựa để đóng trần 24 m
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 5,2 m3
53 Đắp móng đường ống bằng thủ công 5,2 m3
54 Lắp đặt đèn Led Tube T8 loại đơn dài 1.2m (ánh sáng trắng) (kể cả vật tư) 4 bộ
55 Lắp đặt quạt trần (kể cả vật tư) 2 cái
56 Lắp đặt bộ điều tốc quạt (kể cả vật tư) 2 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt (kể cả vật tư) 1 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu có màn che (kể cả vật tư) 2 cái
59 Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho ổ cắm, công tắc,… (kể cả vật tư) 4 cái
60 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) 102 m
61 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) 20 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (kể cả vật tư) 42 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (kể cả vật tư) 0,05 100m
64 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16mm, L = 2.4m + Kẹp cọc (kể cả vật tư) 5 cọc
65 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 (kể cả vật tư) 8 m
66 Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 (kể cả vật tư) 13 m
67 Bảng điện nhựa Composite KT 350x350x5mm 1 cái
E NHÀ CHE MÁY BƠM
1 Cung cấp thép ống STK phi 90x2.5mm 57,83 kg
2 Cung cấp thép tấm dày 8mm 28,14 kg
3 Cung cấp bu lông M12x200 36 cái
4 Lắp cột thép các loại 0,0734 tấn
5 Cung cấp thép ống SKT phi 60x2.3mm 22,6 kg
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0226 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0226 tấn
8 Cung cấp thép H25x50x1.2mm 140,8 kg
9 Lắp dựng xà gồ thép 0,0364 tấn
10 Cung cấp thép H40x80x1.2mm 30,52 kg
11 Cung cấp thép tấm dày 8mm 12,56 kg
12 Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m sợi 3ly (trọng lượng 1,59kg/m2) 57,2718 kg
13 Lắp dựng lưới B40 khổ 1.8m dày 3ly 36,02 m2
14 Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 4.2 dem (kể cả vật tư) 0,4692 100m2
15 Cung cấp cửa đi pano khung thép, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn) 1,98 m2
16 Cung cấp, lắp dựng kính trắng dày 5mm 0,794 m2
17 Cung cấp tay nắm khóa cửa Solex 1 bộ
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,98 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,831 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 0,434 m3
21 Ván khuôn móng dài 0,0087 100m2
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2521 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 đường kính ngọn phi 4.2cm, chiều dài cọc 3.5m , mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I 5,04 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 0,784 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1172 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,019 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,6 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 0,448 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,6107 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,664 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,5509 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,12 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,816 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,441 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,0384 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,1328 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1829 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,024 100m2
18 Ván khuôn móng dài 0,0116 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0189 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (kể cả vật tư) 0,0511 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0258 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,075 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,043 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,032 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0146 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0736 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,1108 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0023 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0105 tấn
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm 0,0079 tấn
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 10mm 0,0443 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm (kể cả vật tư) 0,0475 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
34 Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng 0,1087 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (kể cả vật tư) 3,0675 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (kể cả vật tư) 5,7188 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,04 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 6,125 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) 16,1 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) 37,895 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) 34,53 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 (kể cả vật tư) 11,39 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 41,6 m2
44 Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm 21,69 kg
45 Cung cấp tắc kê M12x200 4 bộ
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0217 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0217 tấn
48 Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm (trọng lượng 2,7 kg/md) 68,04 kg
49 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,5 dem (kể cả vật tư) 0,2045 100m2
50 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 Việt-Nhật kính trắng dày 4,8 ly dán decan mờ (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD, khóa) 5,6 m2
51 Cung cấp thép hộp 40x80x2mm 26,04 kg
52 Cung cấp thép hộp 20x20x1.2mm 2,1 kg
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0281 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,0281 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 37,895 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 48,695 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,9648 m2
58 Cung cấp bảng tên MICA màu xanh 2 cái
59 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm (kể cả vật tư) 4 cái
60 Lắp đặt lavabo + phụ kiện (kể cả vật tư) 2 bộ
61 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (kể cả vật tư) 4 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (kể cả vật tư) 2 bộ
63 Lắp đặt Van khóa nhựa PVC - Đường kính 27mm (kể cả vật tư) 1 cái
64 Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC - Đường kính 21mm (kể cả vật tư) 6 cái
65 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa PVC - Đường kính 21mm (kể cả vật tư) 2 cái
66 Lắp đặt Co 90°nhựa PVC - Đường kính 21mm (kể cả vật tư) 21 cái
67 Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC - Đường kính 21mm (kể cả vật tư) 20 cái
68 Lắp đặt Tê 90° giảm nhựa PVC - Đường kính 27/21mm (kể cả vật tư) 2 cái
69 Lắp đặt Khâu rút nhựa PVC - Đường kính 27/21mm (kể cả vật tư) 1 cái
70 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC - Đường kính 27mm (kể cả vật tư) 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.7mm (kể cả vật tư) 0,2 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm (kể cả vật tư) 0,27 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2mm (kể cả vật tư) 0,08 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm (kể cả vật tư) 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x3mm (kể cả vật tư) 0,08 100m
76 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC - Đường kính 34mm (kể cả vật tư) 4 cái
77 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 15 cái
78 Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC - Đường kính 34mm (kể cả vật tư) 2 cái
79 Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) 5 cái
80 Lắp đặt Khâu rút nhựa PVC - Đường kính 60/34mm (kể cả vật tư) 2 cái
81 Lắp đặt đèn Led tròn ánh sáng trắng (công suất 20W) + Đuôi đèn (kể cả vật tư) 7 bộ
82 Lắp đặt MCB 2P-10A (250VAC-10kA) (kể cả vật tư) 1 cái
83 Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x200x150 (có khóa) (kể cả vật tư) 1 cái
84 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 (kể cả vật tư) 60 m
85 Đầu cosse đồng các loại 4 cái
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (kể cả vật tư) 25 m
G BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,5636 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 đường kính ngọn phi 4.2cm, chiều dài cọc 3.5m , mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I 26,25 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 3 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8826 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 3 m3
6 Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng 0,3112 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 3 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,43 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,128 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,52 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,612 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,8656 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,056 m3
14 Ván khuôn móng dài 0,104 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,1176 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,189 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,8816 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2367 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm (kể cả vật tư) 0,0013 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (kể cả vật tư) 0,6154 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 1,06 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0224 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,1389 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,0831 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,4325 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,5876 tấn
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm 0,006 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,0154 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,0154 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (kể cả vật tư) 0,013 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 0,52 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 44,08 m2
35 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 44,08 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 13,16 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 33,24 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 49,11 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 82,934 m2
40 Quét nhựa bitum nóng vào tường 59,8 m2
H SÂN CHỢ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 5,0096 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0334 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,5535 100m3
4 Đầm nén nền hiện trạng (không tính vật liệu) 0,7155 100m3
5 Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng 16,9338 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,555 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 23,85 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 23,85 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 134,124 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,808 m3
11 Ván khuôn móng dài 0,1888 100m2
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0063 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm 0,2135 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm 8,9744 tấn
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 70,166 10m
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,42 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 8,4 m2
18 Lát nền, sàn gạch vỉa hè - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 238,5 m2
19 Xoa mặt đan, lăn rulo tạo nhám (đơn giá NC+VL tạm tính) 1.693,38 m3
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,946 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1,041 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 20,1462 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 24,5784 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6493 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,7142 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,3958 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 - chỉ tính công lu 5,816 100m3
9 Cung cấp cát đoạn đường số 4 64,49 m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=12KN/m 14,7293 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0-4 loại 2 1,7362 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 1,389 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 11,5748 100m2
14 Trộn và trải BTN nguội dày 5cm 11,5748 100m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3216 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 10,18 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 19,49 m3
18 Ván khuôn móng dài 2,0417 100m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1646 100m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,1811 100m3
21 Trồng cỏ chỉ nhật 0,416 100m2
22 Bảo dưỡng cỏ trồng sau khi trồng sử dụng nước mái 41,6 m2
23 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m 3 trụ
24 Cung cấp biển báo tam giác 1 cái
25 Cung cấp biển báo tròn 1 cái
26 Cung cấp biển vuông 30x50cm 1 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 1 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm 1 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm 1 cái
30 Cung cấp bu lông biển báo 12 cái
31 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo 22,2 kg
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,0995 100m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1602 100m3
34 Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 6,4 100m
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,01 100m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,38 m3
38 Ván khuôn móng dài 0,1488 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0524 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm 0,0885 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm 0,315 tấn
42 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,28 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,044 100m2
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệu 150 cái
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm - chưa tính vật liệu ống 36 đoạn ống
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm - chưa tinh vật liệu ống 17 đoạn ống
47 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, 0.65HL93 185 m
48 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 10 m
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm 40 mối nối
50 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm 0,0395 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm 0,1066 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,57 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0572 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 13 cái
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0549 tấn
56 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,1812 tấn
57 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,19 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,2548 100m2
59 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm 0,2045 tấn
60 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm 0,0125 tấn
61 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,8 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,4618 100m2
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 13 cái
64 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 12 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,82 100m2
66 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm 0,0417 tấn
67 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm 0,1253 tấn
68 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,54 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,4927 100m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính phi 168x7mm 0,0845 100m
71 Cung cấp nắp gang hố thu nước 13 cái
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 13 cái
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 13 cái
74 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1771 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,161 100m3
76 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,16 m3
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->