Gói thầu: Gói thầu số 4-Xây dựng mới Nhà lồng chợ; Sân chợ;Nhà vệ sinh;Nhà BQL chợ; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống cấp, thoát nước và san lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-Xây dựng mới Nhà lồng chợ; Sân chợ;Nhà vệ sinh;Nhà BQL chợ; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống cấp, thoát nước và san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 19:36:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,524,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỒNG CHỢ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,0807 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đkính phi ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc 4,5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | 108,9 | 100m | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 9,68 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/c K = 0,90 | 2,4962 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 11,52 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8291 | 100m3 | |
| 7 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 7,9152 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 63,264 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,064 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,86 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,5168 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,823 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,352 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,2602 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,8666 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1662 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (kể cả vật tư) | 1,1565 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm (kể cả vật tư) | 4,3098 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,9627 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,1822 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | 3,0983 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,1444 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,6645 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,3928 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,03 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,0708 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,5118 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,6645 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,5644 | tấn | |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 23,52 | 10m | |
| 31 | Xoa mặt nền tạo nhám mặt bê tông bằng máy (đơn giá NC+VL +MTC tạm tính) | 790,8 | ||
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,6536 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0321 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,99 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 15,2516 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | 103,16 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 270,371 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 169,976 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 199,79 | m2 | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 149,2 | m | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5296 | m2 | |
| 42 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,052 | m2 | |
| 43 | Cung cấp thép hình U250x78x6.8mm tráng kẽm | 4.585,92 | kg | |
| 44 | Cung cấp thép hình U140x58x4.9mm tráng kẽm | 1.353 | kg | |
| 45 | Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm tráng kẽm | 177,3 | kg | |
| 46 | Cung cấp bu lông neo M20x600 | 32 | bộ | |
| 47 | Cung cấp bu lông M14x420 | 32 | bộ | |
| 48 | Cung cấp bu lông M16x30 | 64 | bộ | |
| 49 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 474,06 | kg | |
| 50 | Cung cấp thép tấm dày 16mm | 70,34 | kg | |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | 6,6606 | tấn | |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 6,6606 | tấn | |
| 53 | Cung cấp thép hình U140x58x4.9mm tráng kẽm | 947,59 | kg | |
| 54 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 452,14 | kg | |
| 55 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 39,56 | kg | |
| 56 | Cung cấp bu lông M14x420 | 96 | bộ | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,4393 | tấn | |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,4393 | tấn | |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép hình C150x50x15x2mm mạ kẽm | 4.395,31 | kg | |
| 60 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 197,82 | kg | |
| 61 | Cung cấp thép tròn trơn phi 12mm mạ kẽm | 139,68 | kg | |
| 62 | Cung cấp bu lông M12x30 | 672 | bộ | |
| 63 | Cung cấp lông đền + Êcu M12 | 286 | bộ | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,7328 | tấn | |
| 65 | Cung cấp cáp giằng phi 12mm | 117 | m | |
| 66 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 19,78 | kg | |
| 67 | Cung cấp tăng đơ M18 | 32 | bộ | |
| 68 | Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm tráng kẽm | 511,96 | kg | |
| 69 | Cung cấp bu lông M16x30 | 40 | bộ | |
| 70 | Gia công giằng mái thép | 0,5318 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,5318 | tấn | |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem (kể cả vật tư) | 9,3624 | 100m2 | |
| 73 | Lợp mái tôn úp nóc phẳng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem (kể cả vật tư) | 0,351 | 100m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 270,371 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 369,766 | m2 | |
| 76 | Sơn tạo gai đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,685 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,686 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 369,766 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 205,0724 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,672 | m2 | |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 nước phủ | 1,7648 | m2 | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 25,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,48 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q=27-78m3/H, h=70-50m | 2 | cái | |
| C | NHÀ LỒNG CHỢ (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm đúc, ánh sáng trắng + Đuôi đèn-Công suất 30W (kể cả vật tư) | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Hight Bay ánh sáng trắng-công suất 100W, quang thông 9.800 Lumen (kể cả vật tư) | 30 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-100A (kể cả vật tư) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ELCB 2P-100A/30mmA (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A (kể cả vật tư) | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mmA (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-10A (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp công tắc đồng hồ 15A/220-240 AC (có pin dự trữ 300 giờ) | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhưạ CV-1x1.5mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) | 224 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) | 344 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x16mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) | 380 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV -1x35mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) | 66 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây cáp LV ABC 2x35mm2 (kể cả vật tư) | 102 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp Duplex DuCV 2x7mm2 (kể cả vật tư) | 11 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (kể cả vật tư) | 263 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm (kể cả vật tư) | 130 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm (kể cả vật tư) | 5 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x5mm (kể cả vật tư) | 32 | cái | |
| 19 | Đầu cosse đồng các loại | 48 | cái | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L = 2.4m + Kẹp cọc (kể cả vật tư) | 5 | cọc | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 (kể cả vật tư) | 5 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm3 (kể cả vật tư) | 13 | m | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT 500x400x210mm-có khóa, đèn báo (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT 800x500x250mm-có khóa, đèn báo (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm-có khóa, đèn báo (kể cả vật tư) | 10 | cái | |
| 26 | Kẹp ngừng cáp ABC 2x35mm2 | 5 | bộ | |
| 27 | Kẹp treo cáp ABC 2x35mm2 | 3 | bộ | |
| 28 | Khung UCLEVIS + Sứ hạ thế | 2 | bộ | |
| 29 | Bu lông móc 16x300 + Lông đền vuông phi 18(50x50x2.5) | 1 | bộ | |
| 30 | Móc đơn treo cáp ABC | 7 | bộ | |
| 31 | Bu lông 16x100 + Lông đền vuông phi 18(50x50x2.5) | 15 | bộ | |
| 32 | Bu lông 16x250 + Lông đền vuông phi18(50x50x2.5) | 1 | bộ | |
| 33 | Ốc siết cáp Cu - AI 38mm2 | 16 | bộ | |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,5366 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3577 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,064 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột | 0,0064 | 100m2 | |
| 38 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 0,0032 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt Lúp bê thau - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 60mmm, L = 1.5m (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 60mmm, L = 0.8m (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 60mmm, L = 0.6m (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 60mmm, L = 0.5m (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt khớp nối chống rung - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn giảm STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 0,273 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 1,28 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 0,18 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mmm, L = 0.3m (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn giảm STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mm (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn giảm STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 0,042 | 100m | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước D50mm | 2 | cái | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, L=20m + Khớp nối | 2 | cuộn | |
| 66 | Lắp đặt họng cứu hoả STK phi 50mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt 2 đầu răng STK - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tủ chữa cháy kích thước 200x400x600mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (kể cả vật tư) | 0,9 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (kể cả vật tư) | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van phao tự động (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính 42mm (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 42mm (kể cả vật tư) | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ nước (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,5003 | m2 | |
| 77 | Lắp đặt trung tâm báo cháy thường 4 vùng (kể cả vật tư) | 1 | bộ | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (kể cả vật tư) | 20 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt cói báo cháy (kể cả vật tư) | 0,8 | 5 chuông | |
| 81 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (kể cả vật tư) | 4 | 5 nút | |
| 82 | Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình/giá đỡ) | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu bằng đồng bọc, loại 2 ruột DVV/Sc -2x1.5mm2 (22x7/0.52)-0.6/1kV) (kể cả vật tư) | 426 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa 1x2.5mm2 (kể cả vật tư) | 10 | m | |
| 85 | Lắp đặt CB 2P-6A (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (kể cả vật tư) | 396 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm (kể cả vật tư) | 30 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 0,24 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, có 2 bầu thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 81m, kim làm bằng thép không gỉ, trọng lượng 3.8kg (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 90 | Cung cấp trụ đỡ kim thu sét Inox, L = 5,0m | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 (kể cả vật tư) | 90 | m | |
| 92 | Mối hàn hóa nhiệt | 13 | mối | |
| 93 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | 1 | bộ | |
| 94 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L = 2.4m + kẹp cọc (kể cả vật tư) | 10 | cọc | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm (kể cả vật tư) | 0,66 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (kể cả vật tư) | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt bộ đếm sét (kể cả vật tư) | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét KT 250x150x100mm (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 99 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 100 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | 6 | bình | |
| 101 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | 6 | bình | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC BAN QL CHỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 15,2173 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0959 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0741 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,964 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,616 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,624 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,912 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,2032 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0336 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0912 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm (kể cả vật tư) | 0,0269 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (kể cả vật tư) | 0,0768 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm (kể cả vật tư) | 0,0822 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0112 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0266 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0261 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0621 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (kể cả vật tư) | 2,1736 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,736 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 29,64 | m2 | |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 2 | lỗ khoan | |
| 23 | Cung cấp bu lông M12x100 | 24 | cái | |
| 24 | Cung cấp bu lông M12x50 | 24 | cái | |
| 25 | Cung cấp bulong tacke phi 8 L=70mm | 2 | cái | |
| 26 | Cung cấp thép ống Þ90x2,5mm | 111,09 | kg | |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 30,615 | kg | |
| 28 | Cung cấp thép hình L50x50x4mm | 2,909 | kg | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,114 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0306 | tấn | |
| 31 | Lắp cột thép các loại | 0,1446 | tấn | |
| 32 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm | 151,41 | kg | |
| 33 | Cung cấp thép hộp 40x40x2mm | 47,07 | kg | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1985 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1985 | tấn | |
| 36 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm | 197,27 | kg | |
| 37 | Cung cấp thép hình L30x30x3mm | 1,84 | kg | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1991 | tấn | |
| 39 | Cung cấp thép hộp 30x30x2mm | 365,28 | kg | |
| 40 | Gia công khung vách | 0,3653 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng khung vách | 0,3653 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,7226 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem (kể cả vật tư) | 0,6617 | 100m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 5 (kể cả vật tư) dem | 0,8474 | 100m2 | |
| 45 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem (kể cả vật tư) | 0,0126 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (kể cả vật tư) | 11,02 | m2 | |
| 47 | Cung cấp cửa sổ bằng thép hình, hoa sắt vuông 12x12 (chưa kính, sơn) | 5,3868 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,3868 | m2 | |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng kính trắng dày 4.8ly | 3,816 | m2 | |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần nhựa khổ 250 khung thép Vĩnh Tường chìm (bao gồm NC+VC+LD) | 32 | m2 | |
| 51 | Cung cấp chỉ nhựa để đóng trần | 24 | m | |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,2 | m3 | |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 5,2 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt đèn Led Tube T8 loại đơn dài 1.2m (ánh sáng trắng) (kể cả vật tư) | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt quạt trần (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu có màn che (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho ổ cắm, công tắc,… (kể cả vật tư) | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) | 102 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm2 - 450/750V (kể cả vật tư) | 20 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (kể cả vật tư) | 42 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (kể cả vật tư) | 0,05 | 100m | |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16mm, L = 2.4m + Kẹp cọc (kể cả vật tư) | 5 | cọc | |
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 (kể cả vật tư) | 8 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 (kể cả vật tư) | 13 | m | |
| 67 | Bảng điện nhựa Composite KT 350x350x5mm | 1 | cái | |
| E | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Cung cấp thép ống STK phi 90x2.5mm | 57,83 | kg | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 28,14 | kg | |
| 3 | Cung cấp bu lông M12x200 | 36 | cái | |
| 4 | Lắp cột thép các loại | 0,0734 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép ống SKT phi 60x2.3mm | 22,6 | kg | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0226 | tấn | |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0226 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép H25x50x1.2mm | 140,8 | kg | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0364 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép H40x80x1.2mm | 30,52 | kg | |
| 11 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 12,56 | kg | |
| 12 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m sợi 3ly (trọng lượng 1,59kg/m2) | 57,2718 | kg | |
| 13 | Lắp dựng lưới B40 khổ 1.8m dày 3ly | 36,02 | m2 | |
| 14 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 4.2 dem (kể cả vật tư) | 0,4692 | 100m2 | |
| 15 | Cung cấp cửa đi pano khung thép, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn) | 1,98 | m2 | |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng kính trắng dày 5mm | 0,794 | m2 | |
| 17 | Cung cấp tay nắm khóa cửa Solex | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,98 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,831 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,434 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,0087 | 100m2 | |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2521 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 đường kính ngọn phi 4.2cm, chiều dài cọc 3.5m , mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | 5,04 | 100m | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,784 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1172 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6107 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,664 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5509 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,12 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,441 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1328 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1829 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,0116 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0189 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (kể cả vật tư) | 0,0511 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0258 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,075 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,043 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,032 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0146 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0736 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,1108 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0023 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0105 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm | 0,0079 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 10mm | 0,0443 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm (kể cả vật tư) | 0,0475 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 34 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 0,1087 | 100m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (kể cả vật tư) | 3,0675 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (kể cả vật tư) | 5,7188 | m3 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,04 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 6,125 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | 16,1 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | 37,895 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | 34,53 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 (kể cả vật tư) | 11,39 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | 41,6 | m2 | |
| 44 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 21,69 | kg | |
| 45 | Cung cấp tắc kê M12x200 | 4 | bộ | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0217 | tấn | |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0217 | tấn | |
| 48 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm (trọng lượng 2,7 kg/md) | 68,04 | kg | |
| 49 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,5 dem (kể cả vật tư) | 0,2045 | 100m2 | |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 Việt-Nhật kính trắng dày 4,8 ly dán decan mờ (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD, khóa) | 5,6 | m2 | |
| 51 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm | 26,04 | kg | |
| 52 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.2mm | 2,1 | kg | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0281 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,0281 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,895 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,695 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,9648 | m2 | |
| 58 | Cung cấp bảng tên MICA màu xanh | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm (kể cả vật tư) | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện (kể cả vật tư) | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (kể cả vật tư) | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (kể cả vật tư) | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt Van khóa nhựa PVC - Đường kính 27mm (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC - Đường kính 21mm (kể cả vật tư) | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa PVC - Đường kính 21mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Co 90°nhựa PVC - Đường kính 21mm (kể cả vật tư) | 21 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC - Đường kính 21mm (kể cả vật tư) | 20 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Tê 90° giảm nhựa PVC - Đường kính 27/21mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Khâu rút nhựa PVC - Đường kính 27/21mm (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC - Đường kính 27mm (kể cả vật tư) | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.7mm (kể cả vật tư) | 0,2 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm (kể cả vật tư) | 0,27 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2mm (kể cả vật tư) | 0,08 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm (kể cả vật tư) | 0,2 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x3mm (kể cả vật tư) | 0,08 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC - Đường kính 34mm (kể cả vật tư) | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 15 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC - Đường kính 34mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC - Đường kính 60mm (kể cả vật tư) | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Khâu rút nhựa PVC - Đường kính 60/34mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đèn Led tròn ánh sáng trắng (công suất 20W) + Đuôi đèn (kể cả vật tư) | 7 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-10A (250VAC-10kA) (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x200x150 (có khóa) (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 (kể cả vật tư) | 60 | m | |
| 85 | Đầu cosse đồng các loại | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (kể cả vật tư) | 25 | m | |
| G | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5636 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 đường kính ngọn phi 4.2cm, chiều dài cọc 3.5m , mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | 26,25 | 100m | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8826 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 6 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 0,3112 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,43 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,128 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,612 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8656 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,056 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,104 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1176 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,189 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,8816 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2367 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm (kể cả vật tư) | 0,0013 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm (kể cả vật tư) | 0,6154 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 1,06 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0224 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,1389 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,0831 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,4325 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,5876 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm | 0,006 | tấn | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (kể cả vật tư) | 0,013 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,52 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 44,08 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 44,08 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,16 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 33,24 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 49,11 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 82,934 | m2 | |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 59,8 | m2 | |
| H | SÂN CHỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,0096 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0334 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5535 | 100m3 | |
| 4 | Đầm nén nền hiện trạng (không tính vật liệu) | 0,7155 | 100m3 | |
| 5 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 16,9338 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,555 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 23,85 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 23,85 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 134,124 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,808 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,1888 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0063 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | 0,2135 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | 8,9744 | tấn | |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 70,166 | 10m | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8,4 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch vỉa hè - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 238,5 | m2 | |
| 19 | Xoa mặt đan, lăn rulo tạo nhám (đơn giá NC+VL tạm tính) | 1.693,38 | m3 | |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,946 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,041 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 20,1462 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 24,5784 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6493 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,7142 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,3958 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 - chỉ tính công lu | 5,816 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp cát đoạn đường số 4 | 64,49 | m3 | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=12KN/m | 14,7293 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0-4 loại 2 | 1,7362 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | 1,389 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 11,5748 | 100m2 | |
| 14 | Trộn và trải BTN nguội dày 5cm | 11,5748 | 100m2 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3216 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,18 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,49 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 2,0417 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1646 | 100m3 | |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,1811 | 100m3 | |
| 21 | Trồng cỏ chỉ nhật | 0,416 | 100m2 | |
| 22 | Bảo dưỡng cỏ trồng sau khi trồng sử dụng nước mái | 41,6 | m2 | |
| 23 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | 3 | trụ | |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn | 1 | cái | |
| 26 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp bu lông biển báo | 12 | cái | |
| 31 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | 22,2 | kg | |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0995 | 100m3 | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1602 | 100m3 | |
| 34 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,4 | 100m | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,01 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,38 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng dài | 0,1488 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0524 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 0,0885 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 0,315 | tấn | |
| 42 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,28 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,044 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệu | 150 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm - chưa tính vật liệu ống | 36 | đoạn ống | |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm - chưa tinh vật liệu ống | 17 | đoạn ống | |
| 47 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, 0.65HL93 | 185 | m | |
| 48 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 | 10 | m | |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 40 | mối nối | |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 0,0395 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 0,1066 | tấn | |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,57 | m3 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0572 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 13 | cái | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0549 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,1812 | tấn | |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,19 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,2548 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 0,2045 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 0,0125 | tấn | |
| 61 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,8 | m3 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4618 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 13 | cái | |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,82 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 0,0417 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 0,1253 | tấn | |
| 68 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,54 | m3 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4927 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính phi 168x7mm | 0,0845 | 100m | |
| 71 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | 13 | cái | |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 13 | cái | |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 13 | cái | |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1771 | 100m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,161 | 100m3 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,16 | m3 | |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi