Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 17:01:00 đến ngày 2020-11-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,572,302,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,004 | 100m2 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,472 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,641 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,722 | 100m3 |
| 6 | Đắp CP sỏi đỏ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,392 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.109,695 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,831 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,831 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,149 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,149 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | 100m |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 2 | BTXM móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2, vữa BT M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,346 | m3 |
| 3 | Trụ biển báo 3.0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 4 | Trụ biển báo 3.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Trụ biển báo 4.1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166 | cái |
| 10 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,6 | m2 |
| C | NỐI CỐNG - D80CM | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,268 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,292 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 5 | Cống RE D80cm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 6 | Ván khuôn tường đầu cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,05 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố vòng vây thi công bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 11 | Đắp đất và phá đất vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 12 | Lắp gỗ vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 14 | Hao hụt cọc tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 15 | Hao hụt gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 16 | Thép buộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | kg |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tròn (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 0,8m*1,4m (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 1,2m*0,25m (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Đèn chớp (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Thép tròn D16 (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,16 | kg |
| 7 | Thép hình (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 429,76 | kg |
| 8 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 11 | Nhân công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi