Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 10:52:00 đến ngày 2020-11-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,163,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp, thủ công, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6679 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2026 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,0646 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0665 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,1561 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 478,9014 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,543 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,9787 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1028 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,9245 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8106 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3612 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 442,0659 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,2066 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3471 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3471 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3471 | 100tấn |
| C | VUỐT RẼ ĐẦU TUYẾN VÀ ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,407 | 10m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3407 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100tấn |
| D | VIÊN ĐAN RÃNH, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Lát viên đan rãnh KT(5x25x50)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 259,5 | m2 |
| 2 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,975 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100, dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 259,5 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
| 5 | Thép vuông lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| E | RÃNH DỌC B50 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,0231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 275,5773 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9954 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,04 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối rãnh lắp ghép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.038 | cái |
| 6 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 394,44 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,4885 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,0563 | tấn |
| 9 | Bê tông cơi rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8712 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.038 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,482 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5878 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3733 | tấn |
| F | HỐ LẮNG BXH=(0,5X1,7)M | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng hố thu bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6013 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 6 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,485 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4767 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| G | RÃNH CHỊU LỰC B50 LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối rãnh lắp ghép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 3 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,4425 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4257 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6583 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,374 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9752 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | tấn |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3059 | 100m |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7037 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5926 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0744 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =2000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK =2000mm (dưới đường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 2000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường xung quanh thân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,1712 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| I | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9375 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4294 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1829 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| J | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100tấn |
| K | CỌC TRE PHÊN NỨA | |||
| 1 | Cọc tre nằm ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Chắn phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu, cọc H | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 5 | Gắn tấm phản quang đầu cọc tiêu, cọc H | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 6 | Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 231,078 | m2 |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (80x160)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi