Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159618-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201159543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 10:52:00 đến ngày 2020-11-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,163,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào cấp, thủ công, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,6679 m3
2 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2026 100m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,0646 m3
4 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0827 100m3
5 Vét hữu cơ, thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0665 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2393 100m3
7 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,1561 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 478,9014 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,543 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,9787 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1028 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,9245 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8106 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3612 100m3
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 442,0659 10m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,2066 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3471 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3471 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3471 100tấn
C VUỐT RẼ ĐẦU TUYẾN VÀ ĐƯỜNG NGANG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2341 100m3
2 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,407 10m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3407 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,389 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,389 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,389 100tấn
D VIÊN ĐAN RÃNH, LƯỚI CHẮN RÁC
1 Lát viên đan rãnh KT(5x25x50)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 259,5 m2
2 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,975 m3
3 Vữa XM M100, dày 2cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 259,5 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,557 100m2
5 Thép vuông lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2307 tấn
E RÃNH DỌC B50 LÀM MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,0231 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 275,5773 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9954 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,04 m3
5 Lắp đặt khối rãnh lắp ghép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.038 cái
6 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 394,44 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,4885 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,0563 tấn
9 Bê tông cơi rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,534 m3
10 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,8712 100m2
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.038 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,482 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5878 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3733 tấn
F HỐ LẮNG BXH=(0,5X1,7)M
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
2 Lắp dựng hố thu bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6013 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
6 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,255 m3
7 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
8 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,485 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4767 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
G RÃNH CHỊU LỰC B50 LÀM MỚI
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
2 Lắp đặt khối rãnh lắp ghép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53 cái
3 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,4425 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4257 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4212 tấn
7 Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,293 m3
8 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6583 100m2
9 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
10 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,374 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9752 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3104 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6098 tấn
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3059 100m
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1662 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7037 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5926 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0744 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =2000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK =2000mm (dưới đường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 2000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
9 Quét nhựa đường xung quanh thân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,1712 m2
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m3
I TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9375 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4294 m3
3 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,1829 m3
4 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2907 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0616 m3
6 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
J HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 10m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,698 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,698 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,698 100tấn
K CỌC TRE PHÊN NỨA
1 Cọc tre nằm ngang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
4 Chắn phên nứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m2
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Trồng cọc tiêu, cọc H BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cột
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0712 100m2
4 Sơn cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,22 m2
5 Gắn tấm phản quang đầu cọc tiêu, cọc H BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,95 m2
6 Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cột
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 231,078 m2
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc nhựa D6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (80x30)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 bộ
9 Biển báo chữ nhật (80x160)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
10 Biển báo chữ nhật (120x25)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 bộ
11 Biển báo tam giác (70x70x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->