Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155465-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201103578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 16:22:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,871,115,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,404 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,881 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,881 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,682 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,135 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,817 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,211 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,74 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,735 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,514 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,903 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,835 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,907 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,441 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,386 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,155 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,145 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,597 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,02 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,907 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,604 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,523 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,27 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,359 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,156 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,205 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,506 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,458 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 271,672 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,307 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,992 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.068,33 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,275 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 190,924 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 385,89 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,943 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,855 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 314,638 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 257,503 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,33 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225,98 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 554,478 m
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 311,979 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 987,98 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.381,266 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 311,979 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.369,246 m2
55 Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,992 m2
56 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,992 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 175,06 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,691 100m3
59 Trải nylon chống thấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,751 100m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,76 m3
61 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 435,5 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,95 m2
63 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,676 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,748 m2
65 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,211 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,88 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,611 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,688 m2
69 Công tác ốp tường trụ, cột đá Boc 10x20cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,599 m2
70 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,19 m2
71 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,28 m2
72 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,52 m2
73 Lắp dựng cửa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,05 m2
74 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,92 m2
75 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, kính màu xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,92 m2
77 Lắp dựng cửa nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
78 Cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,19 m2
79 Cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,28 m2
80 Cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,52 m2
81 Cửa đi sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,05 m2
82 Cửa sổ kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,92 m2
83 Cửa sổ kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
84 Vách kính khung nhôm hệ 100, kính màu xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,92 m2
85 Cửa tủ bếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
86 Quốc huy Inox mạ đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Bộ chữ Inox mạ đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
88 Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,535 m2
89 Thanh nhôm mạ Inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,15 m
90 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
91 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x12cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,015 m
92 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,064 m2
94 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,991 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,991 tấn
96 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,35 100m2
97 Trần prima dày 0,45mm khung sườn nổi bằng thép sơn tinh điện 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,91 m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,805 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,528 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,053 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,47 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,692 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,19 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,257 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,624 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,214 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,404 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,127 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,675 m2
18 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,453 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,805 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,5 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,402 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,602 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,534 m2
35 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,412 tấn
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 100m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,281 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,298 100m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,157 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,874 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,422 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,353 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,02 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
48 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,4 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (5x10x20cm), đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 mối nối
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,78 m2
51 Bu lông (hố ga) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,38 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,639 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 100m
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58 cái
60 Lắp đặt đầu ren, đường kính van 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,448 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,708 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
66 Lắp đặt tê thông hơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
69 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,027 100m
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
75 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m
77 Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (người lớn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
79 Lắp đặt lavabo kệ đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
81 Lắp đặt phễu thu D200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
82 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
83 Lắp đặt vòi xả inox Þ21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
84 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
85 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
86 Lắp đặt kệ xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
87 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
88 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
89 Lắp đặt giá treo Inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
90 Lắp đặt van thau đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
3 Nylon chống mất nước xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8 100m2
4 Xoa phẳng mặt lăn nhám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.380 m2
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138 10m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,848 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,347 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,347 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
D HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 m3
5 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,423 m2
6 Lắp đặt ống Inox Ø90 dày 3 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m
7 Lắp đặt ống thép Inox Ø76 dày 3 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
8 Lắp đặt ống Inox Ø60 dày 3 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
9 Lắp đặt ống Inox Ø27 dày 1,5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m
10 Lắp đặt côn thép đường kính 90-76mm bằng phương pháp hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt côn thép đường kính 76-60mm bằng phương pháp hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lá cờ, quả cầu inox Ø76, Ø34 và dây các loại( VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 toàn bộ
13 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,822 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,862 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,621 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,099 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 100m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,828 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,694 m3
16 Xoa nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,94 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 tấn
19 Gia công giằng mái thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,457 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,457 tấn
25 Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,987 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,971 m2
27 Gia công và lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0,45 ly ( VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 md
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
29 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 90độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Cổ dê thép dẹp 30x3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,617 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,431 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,561 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,062 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,209 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,104 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,478 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,524 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,691 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,266 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,106 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,21 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,537 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,398 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,814 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,46 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,403 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,603 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,535 m2
21 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,898 m2
22 Gia công cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,037 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn Hải Âu 2 thành phần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,276 m2
24 Lắp đặt chốt khóa tròn trơn Þ16, L 0,93m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt tay nắm inox cổng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Lắp đặt tay nắm inox cổng đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Đầu chụp trang trí bằng thép hộp tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 364,214 cái
28 Chữ inox mạ đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Logo ngành, Inox mạ đồng Þ300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Gia công hàng rào lưới thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,54 m2
31 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,347 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,597 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,399 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,775 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Atomat 2 cực MCCB (150A), dòng cắt 25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực MCB (63A), dòng cắt 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
3 Lắp đặt Atomat 2 cực MCB (20A), dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Cái
4 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 8 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
5 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR1 (380x250x150), 4 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Lắp đặt tủ điện Atomat EM2PL, 2 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
7 Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 220V-1x10W PCFMM120L10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 220V-2x20W PCFMM120L40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 Bộ
9 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Bộ
10 Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27+bóng 15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
11 Lắp quạt trần 1,4M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 Bộ
12 Lắp điều tốc vặn S400V.X Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 Bộ
13 Lắp công tắc 2 chiều 250V-10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
14 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83 Cái
15 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A S 18UE2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 Cái
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-16 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 md
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-8 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 503 md
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 194 md
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.317 md
20 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.037 md
21 Lắp ống luồn điện fi 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 168 md
22 Lắp ống luồn điện fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 340 md
23 Lắp ống luồn điện fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 209 md
24 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 129 Cái
25 Lắp mặt nạ 181/X-183/X Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 Cái
26 Lắp mặt nạ 185/X Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Cái
27 Lắp đặt hộp chia ngã fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108 Cái
28 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 Cái
29 Lắp đăth nối trơn PVC fi 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cái
30 Lắp đăth nối trơn PVC fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 Cái
31 Lắp đăth nối trơn PVC fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 Cái
32 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C22 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 md
33 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa fi 15, L=2,3 + ốc xiết cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cọc
34 Vis các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Con
35 Tắc kê các loại... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Con
36 Băng keo loại tốt…. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cuộn
37 Giá treo+ sứ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
38 Máy bơm Panasinic 2HP + phao cơ + phao điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
H HẠNG MỤC: PCCC
1 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 (Trung Quốc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bình
2 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 (Trung Quốc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bình
3 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bảng
I HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
3 Lắp puly 40x60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
4 Vis cố định puly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Con
5 Lắp cọc đồng thoát sét fi 16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cây
6 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 mối
7 Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bao
8 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi 42 dày 2,5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 m
9 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi 49 dày 2,5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 m
10 Lắp đặt thép C125*50*10 dày 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 m
12 Keo dán ống 100gr Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 ống
13 Dây cáp thép neo 11mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
14 Tăng đo dây chằng fi 14, L=200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
15 Bas lắp dây chằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
16 Lắp hộp kiểm tra nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Lắp đặt thiết bị đếm sét CDR 401 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Vít thép + móc đóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bịt
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp cát độ chặt K=0,9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,279 100m3
2 Đào đất để đắp bò bao bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi + đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 100m3
3 Đắp đất độ chặt K=0,9, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->