Gói thầu: Gói 03 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu đoạn từ trụ 47 đến trụ 69
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 03 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu đoạn từ trụ 47 đến trụ 69 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 21:11:00 đến ngày 2020-12-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,498,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác - Trạm trộn BTXM (Bảng số 01) | |||
| 1 | Cốt thép móng, d ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, d≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,343 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng C10 (M150) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,79 | m³ |
| 4 | Bê tông bệ móng 20MPa | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 30,486 | m³ |
| 5 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,309 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 0.5km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,309 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn bệ móng chắn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,071 | 100m² |
| 8 | Đào đất hố móng | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,374 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất K95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,021 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất tôn nền K90 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,539 | 100m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép bản mã chân móng tháp | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 16,728 | 100m |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 82,576 | m3 |
| 14 | Lắp đặt trạm trộn bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 23,5 | tấn |
| 15 | Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km (Thanh thải và hoàn trả mặt bằng thi công) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,739 | 100m³ |
| B | Hạng mục 1: Chi phí khác - Trạm biến áp (Bảng số 01) | |||
| 1 | Lắp đặt trạm biến áp (khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Cốt thép móng, d≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng C10 (M150) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,18 | m³ |
| 4 | Bê tông bệ móng 20MPa | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,84 | m³ |
| 5 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,029 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 0.5km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,029 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn bệ móng chắn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,1104 | 100m² |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,216 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất K95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,165 | 100m³ |
| 10 | Đóng cọc tre | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép tiếp địa (khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Cột điện bê tông ly tâm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Bốc dỡ cột điện, cự ly ≤500m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,78 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2 | cột |
| 15 | Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km (Thanh thải và hoàn trả mặt bằng thi công) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| C | Hạng mục 1: Chi phí khác - Lắp đặt đường dây điện (Bảng số 01) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng giá treo | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,934 | tấn |
| 2 | Bu lông neo M20x400 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 84 | cái |
| 3 | Bu lông neo M10x60 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 84 | cái |
| 4 | Đai ốc M20 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 336 | cái |
| 5 | Đai ốc M10 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 168 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 có đầu nối gai | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3 | 100m |
| 7 | Cáp điện 3x95mm2 (khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm 22KVA, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m (cáp 3x95mm2) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3 | 100m |
| 9 | Cáp điện CXV 4CX 70mm2 (khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤2kg/m (cáp CXV 4CX 70mm2) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 25,73 | 1m² |
| 12 | Cột điện bê tông ly tâm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Bốc dỡ cột điện, cự ly ≤500m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,78 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2 | cột |
| D | Hạng mục 1: Chi phí khác - Lắp đặt cổng trục (Bảng số 01) | |||
| 1 | Lắp đặt cổng trục | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 54,761 | 1 tấn |
| E | Hạng mục 1: Chi phí khác - Thuê mặt bằng thi công (Bảng số 01) | |||
| 1 | Thuê đất | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đền bù hoa màu | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| F | Hạng mục 2: Thiết kế bản vẽ thi công (Bảng số 02) | |||
| 1 | Chi phí tư vấn thiết kế BVTC | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| G | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Dầm cầu Super-T) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, vữa bê tông C50 mác 600 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5.155,65 | 1m³ |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 912,979 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, d >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 171,015 | tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 331,357 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông (Khối lượng ≤100kg/ck) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 20,983 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Khối lượng ≤100kg/ck) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 20,983 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D22/18 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 381,348 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 6,732 | 100m |
| 9 | Quét vữa Sikadur 732 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 10 | Bộ nối thép chờ dầm ngang | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5.632 | bộ |
| 11 | Tấm đệm cao su dày 20mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 646,34 | m² |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu Super-T bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 198 | dầm |
| 13 | Vận chuyển dầm cầu Super-T bằng xe chuyên dụng | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 198 | dầm/100m |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 198 | dầm |
| H | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Dầm ngang và tấm bản ván khuôn) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông C35 (mác 400) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 227,88 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 16,809 | 100m² |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 22,814 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang d >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,999 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 54,643 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,313 | 100m³ |
| 7 | Bê tông bản ván khuôn, vữa bê tông C25 (mác 300) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 185,348 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản ván khuôn d ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5,305 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm ván khuôn dầm/ tấm bản | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 8,183 | 100m² |
| 10 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7.524 | cấu kiện |
| I | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Hệ mặt cầu, gối cầu và khe co giãn) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông C35 (mác 400) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3.833,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 38,915 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 38,915 | 100m³ |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 16,164 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 596,733 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt d >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 77,312 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,992 | 100m² |
| 8 | Cốt thép xuyên tâm phục vụ thi công bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,748 | tấn |
| 9 | Rải thảm bê tông nhựa chặt (loại C≤12,5), dày 7cm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 159,965 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 159,965 | 100m² |
| 11 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịch | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 15.996,49 | m2 |
| 12 | Lắp đặt gối chậu A1, 1700KN, chuyển vị dọc 60mm, ngang 10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối chậu A2, 1700KN, chuyển vị dọc 30mm, ngang 10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 104 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối chậu B1, 1700KN, chuyển vị dọc 60mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt gối chậu B2, 1700KN, chuyển vị dọc 30mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối chậu B3, 1700KN, chuyển vị ngang 10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 168 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối chậu C1, 1700KN, gối cố định | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Sản xuất thép đệm mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 10,836 | tấn |
| 19 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 160mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 75 | m |
| 20 | Bê tông cốt liệu nhỏ đổ sau khe co giãn, vữa bê tông C40 (mác 450) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 13,87 | m³ |
| 21 | Cốt thép khe co giãn, d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,983 | tấn |
| 22 | Sản xuất tấm chụp khe co giãn/ thép bản mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 23 | Bu lông M12 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 192 | cái |
| 24 | Vữa không co ngót | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5,96 | m3 |
| J | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần trên (Lan can, chân cột đèn, thoát nước mặt cầu và giá đỡ cây xanh) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ, vữa bê tông C25 (mác 300) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 553,42 | m³ |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5,617 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5,617 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can đổ tại chỗ | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 51,517 | 100m² |
| 5 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ d ≤18mm, | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 93,157 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 có đầu nối gai | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 8,834 | 100m |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ xe đúc lan can và đà giáo | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 50,829 | tấn |
| 8 | Bê tông bản panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông C20 (mác 250) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 14,4 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cục bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,648 | 100m² |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3,168 | 10 tấn/km |
| 12 | Bê tông chân cột đèn đổ tại chỗ, vữa bê tông C25 (mác 300) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 8,4 | m³ |
| 13 | Ván khuôn chân cột đèn đổ tại chỗ | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,059 | 100m² |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3,921 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép bản mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,14 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 có đầu nối gai | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,526 | 100m |
| 17 | Bu lông M18x375 mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 120 | cái |
| 18 | Bu lông M24x400 mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 210 | cái |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 113,388 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 113,388 | tấn |
| 21 | Bu lông M18x340 mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3.116 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống gang D150, L=0,26m + nắp đậy | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 210 | cái |
| 23 | Gia công hệ giá đỡ cây xanh | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 52,152 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ giá đỡ cây xanh | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 52,152 | tấn |
| 25 | Bu lông M16x450 mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1.312 | cái |
| K | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Bệ đúc dầm) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 13,29 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K90 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3,897 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 9,394 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông C10 (mác 150) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 62,46 | m³ |
| 5 | Bê tông bệ đúc, vữa bê tông C30 (mác 350) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 513,47 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 11,84 | 100m² |
| 7 | Cốt thép bệ đúc, d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 31,59 | tấn |
| 8 | Vữa bê tông M250 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 35,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trong và sửa chữa (tính khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 57,941 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ngoài (tính khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 62,554 | tấn |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 843,623 | 1m² |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm gánh, dầm kích | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 87,582 | tấn |
| L | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần trên (Phụ trợ thi công: Bãi đúc, bãi chứa dầm, đường di chuyển dầm trong bãi và thanh thải) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Đào thay đất | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,896 | 100m³ |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100, mua về đắp | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 322,56 | m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,896 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông C20 (mác 250) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 53,76 | m³ |
| 5 | Cốt thép kê dầm, d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,688 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gờ lan can/chân cột đèn/ bệ đúc dầm đổ tại chỗ | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,37 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,896 | 100m³ |
| 8 | Tà vẹt gỗ 1x0,22x0,14m kê dầm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 32,682 | m3 |
| 9 | Ray P43 phục vụ di chuyển dầm (tính khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 384 | m |
| 10 | Thép chống dầm trên bãi chứa (tính khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 6,521 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông bệ đúc | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 567,234 | m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 62,456 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 6,441 | 100m³ |
| 14 | Đào, xúc lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 24,412 | 100m³ |
| M | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Trụ cầu) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C35 (Mác 400) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 6.719,12 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá kê gối, bệ chống chuyển vị trên cạn đá 1x2, vữa bê tông C35 (mác 400) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2.791,96 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng mố trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 209,664 | m³ |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 98,687 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 98,687 | 100m³ |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,171 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 439,707 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 900,627 | tấn |
| 9 | Thanh chốt mạ kẽm R60 (L=700mm) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 336 | thanh |
| 10 | Hộp chốt (L=340mm) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 336 | bộ |
| 11 | Tấm đệm cao su dày 20mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 151,2 | m² |
| 12 | Vữa không co ngót | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 6,511 | m3 |
| 13 | Chèn cao su đàn hồi | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,41 | m3 |
| N | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Cọc khoan nhồi) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi vào đất trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan =<30m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3.772,02 | m |
| 2 | Khoan cọc khoan nhồi vào sét trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan =<30m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,98 | m |
| 3 | Khoan cọc khoan nhồi vào đất trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan >30m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 708,78 | m |
| 4 | Khoan cọc khoan nhồi vào sét trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan >30m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1.937,22 | m |
| 5 | Đào, xúc mùn khoan lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 113,557 | 100m³ |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 11.355,68 | m3dd |
| 7 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn, D1500mm đá 1x2, vữa bê tông C30 (mác 350) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 10.675,69 | m³ |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 117,433 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 117,433 | 100m³ |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối 10<d=<18 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 203,042 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d>18 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 842,582 | tấn |
| 12 | Cóc nối loại 2 (2 thanh) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 28.620 | cái |
| 13 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, D114mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 112,12 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép siêu âm D54,9/59,9 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 259,056 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép siêu âm D107,5/113,5 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 63,63 | 100m |
| 16 | Cút nối ống thép D54,9/59,9 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4.104 | cái |
| 17 | Cút nối ống thép D107,5/113,5 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 996 | cái |
| 18 | Đầu bịt ống thép D54,9/59,9 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1.008 | cái |
| 19 | Đầu bịt ống thép D107,5/113,5 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 252 | cái |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 285,01 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,85 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA), D1500mm đá 1x2, vữa bê tông C30 (mác 350) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 8,3 | m³ |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,0913 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,0913 | 100m³ |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d=<10 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 26 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối 10<d=<18 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d>18 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,5244 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống thép siêu âm D54,9/59,9 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,1896 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép siêu âm D107,5/113,5 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,0474 | 100m |
| O | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 18,957 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 197,238 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất tận dụng hố móng, độ chặt K90 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 147,514 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 53,93 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hạ nhổ ống vách D1600 (tính khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 25,387 | tấn |
| P | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Phụ trợ thi công trụ) (Bảng số 03) | |||
| 1 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 93,027 | 100m² |
| 2 | Thép tròn neo giữ ván khuôn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,655 | tấn |
| 3 | Ép nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất (khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 69,3375 | 100m |
| 4 | Ép, nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất (khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,623 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ vòng vây khung chống, hệ không định hình (tính khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 6,18 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vòng vây khung chống trên cạn, thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 62,727 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công và sàn công tác bằng thép hình, hệ không định hình thi công thân trụ, xà mũ (tính khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 72,922 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn thi công thân trụ, xà mũ bằng thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 540,485 | tấn |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo bằng thép hình, hệ không định hình (luân chuyển và khấu hao) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3,229 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn công tác bằng thép hình (luân chuyển) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 9,661 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 50,721 | tấn |
| Q | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -An toàn giao thông (Bảng số 03) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 825,94 | m² |
| 2 | Dán phản quang vào cột | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3,68 | m² |
| 3 | Bê tông dải phân cách đúc sẵn, vữa bê tông C20 (mác 250) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 214,62 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng đệm mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,644 | m3 |
| 5 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, d ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 10,975 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn dải phân cách đúc sẵn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 20,168 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn dải phân cách đúc sẵn | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 294 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển dải phân cách đúc sẵn bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 53,655 | 10 tấn/km |
| 9 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 294 | cấu kiện |
| R | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Mặt bằng thi công (Bảng số 03) | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt K90 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 58,848 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,05 | 100m³ |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông C10 (mác 150) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 465 | m³ |
| S | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Đường công vụ nội bộ (Bảng số 03) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 8,048 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 8,048 | 100m³ |
| 3 | Đào, đắp đất độ chặt K90 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 9,362 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2,44 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất mới mua về, độ chặt K90 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5.491,92 | m3 |
| 6 | Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km (Thanh thải mặt bằng thi công) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 82,35 | 100m³ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,46% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,54% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi