Gói thầu: Gói 03 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu đoạn từ trụ 47 đến trụ 69

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157971-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói 03 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu đoạn từ trụ 47 đến trụ 69
Số hiệu KHLCNT 20201027254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 21:11:00 đến ngày 2020-12-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 251,498,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác - Trạm trộn BTXM (Bảng số 01)
1 Cốt thép móng, d ≤10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,337 tấn
2 Cốt thép móng, d≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,343 tấn
3 Bê tông lót móng C10 (M150) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,79
4 Bê tông bệ móng 20MPa Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 30,486
5 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,309 100m³
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 0.5km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,309 100m³
7 Ván khuôn bệ móng chắn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,071 100m²
8 Đào đất hố móng Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,374 100m³
9 Đắp đất K95 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,021 100m³
10 Đắp đất tôn nền K90 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,539 100m³
11 Sản xuất, lắp dựng thép bản mã chân móng tháp Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,123 tấn
12 Đóng cọc tre Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 16,728 100m
13 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 82,576 m3
14 Lắp đặt trạm trộn bê tông Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 23,5 tấn
15 Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km (Thanh thải và hoàn trả mặt bằng thi công) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,739 100m³
B Hạng mục 1: Chi phí khác - Trạm biến áp (Bảng số 01)
1 Lắp đặt trạm biến áp (khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1 trạm
2 Cốt thép móng, d≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,083 tấn
3 Bê tông lót móng C10 (M150) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,18
4 Bê tông bệ móng 20MPa Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,84
5 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,029 100m³
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 0.5km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,029 100m³
7 Ván khuôn bệ móng chắn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,1104 100m²
8 Đào đất hố móng bằng máy Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,216 100m³
9 Đắp đất K95 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,165 100m³
10 Đóng cọc tre Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,1 100m
11 Sản xuất, lắp dựng thép tiếp địa (khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,25 tấn
12 Cột điện bê tông ly tâm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2 cột
13 Bốc dỡ cột điện, cự ly ≤500m Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,78 tấn
14 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2 cột
15 Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km (Thanh thải và hoàn trả mặt bằng thi công) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,05 100m3
C Hạng mục 1: Chi phí khác - Lắp đặt đường dây điện (Bảng số 01)
1 Sản xuất, lắp dựng giá treo Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,934 tấn
2 Bu lông neo M20x400 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 84 cái
3 Bu lông neo M10x60 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 84 cái
4 Đai ốc M20 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 336 cái
5 Đai ốc M10 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 168 cái
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 có đầu nối gai Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3 100m
7 Cáp điện 3x95mm2 (khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3 100m
8 Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm 22KVA, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m (cáp 3x95mm2) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3 100m
9 Cáp điện CXV 4CX 70mm2 (khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤2kg/m (cáp CXV 4CX 70mm2) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1 100m
11 Sơn sắt thép Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 25,73 1m²
12 Cột điện bê tông ly tâm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2 cột
13 Bốc dỡ cột điện, cự ly ≤500m Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,78 tấn
14 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2 cột
D Hạng mục 1: Chi phí khác - Lắp đặt cổng trục (Bảng số 01)
1 Lắp đặt cổng trục Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 54,761 1 tấn
E Hạng mục 1: Chi phí khác - Thuê mặt bằng thi công (Bảng số 01)
1 Thuê đất Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1 toàn bộ
2 Đền bù hoa màu Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1 toàn bộ
F Hạng mục 2: Thiết kế bản vẽ thi công (Bảng số 02)
1 Chi phí tư vấn thiết kế BVTC Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1 toàn bộ
G Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Dầm cầu Super-T) (Bảng số 03)
1 Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, vữa bê tông C50 mác 600 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5.155,65 1m³
2 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 912,979 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, d >18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 171,015 tấn
4 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 331,357 tấn
5 Sản xuất thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông (Khối lượng ≤100kg/ck) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 20,983 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Khối lượng ≤100kg/ck) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 20,983 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D22/18 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 381,348 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 6,732 100m
9 Quét vữa Sikadur 732 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 79,2 m2
10 Bộ nối thép chờ dầm ngang Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5.632 bộ
11 Tấm đệm cao su dày 20mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 646,34
12 Nâng hạ dầm cầu Super-T bằng cần cẩu Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 198 dầm
13 Vận chuyển dầm cầu Super-T bằng xe chuyên dụng Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 198 dầm/100m
14 Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 198 dầm
H Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Dầm ngang và tấm bản ván khuôn) (Bảng số 03)
1 Bê tông dầm ngang, vữa bê tông C35 (mác 400) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 227,88
2 Ván khuôn dầm ngang Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 16,809 100m²
3 Cốt thép dầm ngang, d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 22,814 tấn
4 Cốt thép dầm ngang d >18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,999 tấn
5 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 54,643 100m³
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,313 100m³
7 Bê tông bản ván khuôn, vữa bê tông C25 (mác 300) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 185,348
8 Cốt thép bản ván khuôn d ≤10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5,305 tấn
9 Ván khuôn tấm ván khuôn dầm/ tấm bản Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 8,183 100m²
10 Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7.524 cấu kiện
I Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Hệ mặt cầu, gối cầu và khe co giãn) (Bảng số 03)
1 Bê tông bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông C35 (mác 400) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3.833,96 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 38,915 100m³
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 38,915 100m³
4 Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 16,164 tấn
5 Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 596,733 tấn
6 Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt d >18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 77,312 tấn
7 Ván khuôn thép bê tông bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,992 100m²
8 Cốt thép xuyên tâm phục vụ thi công bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,748 tấn
9 Rải thảm bê tông nhựa chặt (loại C≤12,5), dày 7cm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 159,965 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5kg/m2 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 159,965 100m²
11 Lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịch Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 15.996,49 m2
12 Lắp đặt gối chậu A1, 1700KN, chuyển vị dọc 60mm, ngang 10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 72 cái
13 Lắp đặt gối chậu A2, 1700KN, chuyển vị dọc 30mm, ngang 10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 104 cái
14 Lắp đặt gối chậu B1, 1700KN, chuyển vị dọc 60mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 9 cái
15 Lắp đặt gối chậu B2, 1700KN, chuyển vị dọc 30mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 13 cái
16 Lắp đặt gối chậu B3, 1700KN, chuyển vị ngang 10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 168 cái
17 Lắp đặt gối chậu C1, 1700KN, gối cố định Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 21 cái
18 Sản xuất thép đệm mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 10,836 tấn
19 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 160mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 75 m
20 Bê tông cốt liệu nhỏ đổ sau khe co giãn, vữa bê tông C40 (mác 450) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 13,87
21 Cốt thép khe co giãn, d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,983 tấn
22 Sản xuất tấm chụp khe co giãn/ thép bản mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,434 tấn
23 Bu lông M12 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 192 cái
24 Vữa không co ngót Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5,96 m3
J Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần trên (Lan can, chân cột đèn, thoát nước mặt cầu và giá đỡ cây xanh) (Bảng số 03)
1 Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ, vữa bê tông C25 (mác 300) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 553,42
2 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5,617 100m³
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5,617 100m³
4 Ván khuôn gờ lan can đổ tại chỗ Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 51,517 100m²
5 Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ d ≤18mm, Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 93,157 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 có đầu nối gai Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 8,834 100m
7 Lắp dựng, tháo dỡ xe đúc lan can và đà giáo Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 50,829 tấn
8 Bê tông bản panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông C20 (mác 250) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 14,4
9 Ván khuôn cục bê tông Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,648 100m²
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 36 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3,168 10 tấn/km
12 Bê tông chân cột đèn đổ tại chỗ, vữa bê tông C25 (mác 300) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 8,4
13 Ván khuôn chân cột đèn đổ tại chỗ Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,059 100m²
14 Cốt thép đổ tại chỗ d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3,921 tấn
15 Sản xuất thép bản mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,14 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 có đầu nối gai Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,526 100m
17 Bu lông M18x375 mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 120 cái
18 Bu lông M24x400 mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 210 cái
19 Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 113,388 tấn
20 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 113,388 tấn
21 Bu lông M18x340 mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3.116 cái
22 Lắp đặt ống gang D150, L=0,26m + nắp đậy Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 210 cái
23 Gia công hệ giá đỡ cây xanh Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 52,152 tấn
24 Lắp dựng hệ giá đỡ cây xanh Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 52,152 tấn
25 Bu lông M16x450 mạ kẽm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1.312 cái
K Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Bệ đúc dầm) (Bảng số 03)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 13,29 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt K90 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3,897 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 9,394 100m³
4 Bê tông lót móng, vữa bê tông C10 (mác 150) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 62,46
5 Bê tông bệ đúc, vữa bê tông C30 (mác 350) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 513,47
6 Ván khuôn bệ đúc dầm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 11,84 100m²
7 Cốt thép bệ đúc, d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 31,59 tấn
8 Vữa bê tông M250 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 35,79 m3
9 Ván khuôn trong và sửa chữa (tính khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 57,941 tấn
10 Ván khuôn ngoài (tính khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 62,554 tấn
11 Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 843,623 1m²
12 Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm gánh, dầm kích Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 87,582 tấn
L Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần trên (Phụ trợ thi công: Bãi đúc, bãi chứa dầm, đường di chuyển dầm trong bãi và thanh thải) (Bảng số 03)
1 Đào thay đất Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,896 100m³
2 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100, mua về đắp Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 322,56
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,896 100m³
4 Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông C20 (mác 250) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 53,76
5 Cốt thép kê dầm, d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,688 tấn
6 Ván khuôn gờ lan can/chân cột đèn/ bệ đúc dầm đổ tại chỗ Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,37 100m²
7 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,896 100m³
8 Tà vẹt gỗ 1x0,22x0,14m kê dầm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 32,682 m3
9 Ray P43 phục vụ di chuyển dầm (tính khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 384 m
10 Thép chống dầm trên bãi chứa (tính khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 6,521 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông bệ đúc Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 567,234
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 62,456
13 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 6,441 100m³
14 Đào, xúc lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 24,412 100m³
M Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Trụ cầu) (Bảng số 03)
1 Bê tông bệ, thân mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C35 (Mác 400) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 6.719,12
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá kê gối, bệ chống chuyển vị trên cạn đá 1x2, vữa bê tông C35 (mác 400) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2.791,96
3 Bê tông lót móng mố trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 209,664
4 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 98,687 100m³
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 98,687 100m³
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d ≤10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1,171 tấn
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 439,707 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d >18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 900,627 tấn
9 Thanh chốt mạ kẽm R60 (L=700mm) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 336 thanh
10 Hộp chốt (L=340mm) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 336 bộ
11 Tấm đệm cao su dày 20mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 151,2
12 Vữa không co ngót Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 6,511 m3
13 Chèn cao su đàn hồi Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,41 m3
N Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Cọc khoan nhồi) (Bảng số 03)
1 Khoan cọc khoan nhồi vào đất trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan =<30m Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3.772,02 m
2 Khoan cọc khoan nhồi vào sét trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan =<30m Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,98 m
3 Khoan cọc khoan nhồi vào đất trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan >30m Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 708,78 m
4 Khoan cọc khoan nhồi vào sét trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan >30m Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1.937,22 m
5 Đào, xúc mùn khoan lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 113,557 100m³
6 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 11.355,68 m3dd
7 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn, D1500mm đá 1x2, vữa bê tông C30 (mác 350) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 10.675,69
8 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 117,433 100m³
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 117,433 100m³
10 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối 10<d=<18 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 203,042 tấn
11 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d>18 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 842,582 tấn
12 Cóc nối loại 2 (2 thanh) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 28.620 cái
13 Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, D114mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 112,12 m3
14 Lắp đặt ống thép siêu âm D54,9/59,9 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 259,056 100m
15 Lắp đặt ống thép siêu âm D107,5/113,5 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 63,63 100m
16 Cút nối ống thép D54,9/59,9 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4.104 cái
17 Cút nối ống thép D107,5/113,5 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 996 cái
18 Đầu bịt ống thép D54,9/59,9 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 1.008 cái
19 Đầu bịt ống thép D107,5/113,5 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 252 cái
20 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 285,01 m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,85 100m3
22 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA), D1500mm đá 1x2, vữa bê tông C30 (mác 350) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 8,3
23 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,0913 100m³
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,0913 100m³
25 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d=<10 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,043 tấn
26 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối 10<d=<18 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,102 tấn
27 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d>18 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,5244 tấn
28 Lắp đặt ống thép siêu âm D54,9/59,9 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,1896 100m
29 Lắp đặt ống thép siêu âm D107,5/113,5 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 0,0474 100m
O Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi) (Bảng số 03)
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 18,957 100m³
2 Đào móng công trình, đất cấp II Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 197,238 100m³
3 Đắp đất tận dụng hố móng, độ chặt K90 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 147,514 100m³
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 53,93 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, hạ nhổ ống vách D1600 (tính khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 25,387 tấn
P Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Phụ trợ thi công trụ) (Bảng số 03)
1 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 93,027 100m²
2 Thép tròn neo giữ ván khuôn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,655 tấn
3 Ép nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất (khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 69,3375 100m
4 Ép, nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất (khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 4,623 100m
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ vòng vây khung chống, hệ không định hình (tính khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 6,18 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ hệ vòng vây khung chống trên cạn, thép hình Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 62,727 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công và sàn công tác bằng thép hình, hệ không định hình thi công thân trụ, xà mũ (tính khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 72,922 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn thi công thân trụ, xà mũ bằng thép hình Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 540,485 tấn
9 Sản xuất hệ sàn đạo bằng thép hình, hệ không định hình (luân chuyển và khấu hao) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3,229 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn công tác bằng thép hình (luân chuyển) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 9,661 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 50,721 tấn
Q Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -An toàn giao thông (Bảng số 03)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 825,94
2 Dán phản quang vào cột Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 3,68
3 Bê tông dải phân cách đúc sẵn, vữa bê tông C20 (mác 250) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 214,62
4 Vữa xi măng đệm mác 100 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,644 m3
5 Cốt thép bê tông đúc sẵn, d ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 10,975 tấn
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn dải phân cách đúc sẵn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 20,168 100m²
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn dải phân cách đúc sẵn Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 294 cấu kiện
8 Vận chuyển dải phân cách đúc sẵn bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 53,655 10 tấn/km
9 Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 294 cấu kiện
R Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Mặt bằng thi công (Bảng số 03)
1 San đầm đất mặt bằng, độ chặt K90 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 58,848 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 7,05 100m³
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông C10 (mác 150) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 465
S Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Đường công vụ nội bộ (Bảng số 03)
1 Đào đất không thích hợp Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 8,048 100m³
2 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 8,048 100m³
3 Đào, đắp đất độ chặt K90 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 9,362 100m³
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 2,44 100m³
5 Đắp đất mới mua về, độ chặt K90 Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 5.491,92 m3
6 Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 20km (Thanh thải mặt bằng thi công) Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V 82,35 100m³
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,46%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,54%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->