Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tam Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:42:00 đến ngày 2020-11-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,531,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Nền đường + Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 275,08 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 988,01 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,01 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,2571 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,63 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,523 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 243,01 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 324,02 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.472,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,41 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,17 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8368 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,1531 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,69 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.841 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,61 | m3 |
| 19 | Đào móng cống đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,82 | m3 |
| 20 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5089 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,88 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0663 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,33 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8954 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3223 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3995 | tấn |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,58 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1200x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0617 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 40 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8745 | m3 |
| 41 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,46 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,89 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Mặt đường, an toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2435 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2428 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,38 | m3 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3082 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,3552 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,0446 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,3552 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm( bù vênh trung bình 2,9cm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,0446 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác L=70cm phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88.3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Chiếu Sáng | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | 1 cần đèn |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 8 | Móc treo+ốp đầu cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng đấu lên đèn 1BL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm đa năng đấu dây trục 2BL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn+khóa đai | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | bộ |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | 1 choá |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Hòm đếm điện năng 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp SRE4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Cắt khe dọc đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 23 | Cắt khe dọc đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,2191 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | 1 cột |
| 29 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,54 | 100 m |
| 31 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,05 | 100m |
| 32 | Thép L30x30x1.4 đỡ+colie+vít nở giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | bộ |
| 33 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 563 | m |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | cấu kiện |
| 35 | Cắt khe dọc đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,26 | 100m |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,04 | m3 |
| 37 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,12 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,05 | m3 |
| 39 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,04 | m3 |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,52 | 100m |
| 41 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 1 cột |
| 42 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 1 choá |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 1 đầu cáp |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bảng |
| 46 | Khung móng M24x300x300x650 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 47 | Cắt khe dọc đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,512 | 100m |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,048 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,192 | m3 |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 53 | Khung móng M24x300x300x800 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,72 | 100kg |
| 57 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 58 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 1 bộ |
| 59 | Ghíp nhôm đa năng Al25-150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,832 | m3 |
| 61 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | hệ thống |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi