Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Theo QĐ số 2405/QĐ-UBND ngày 25/06/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển Trung ương và vốn NST hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG XDNTM 2020, tỉnh Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 18:34:00 đến ngày 2020-11-29 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,757,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7145 | m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8958 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 609,2859 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh băng, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,65 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,7535 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,096 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,429 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.066,5622 | 10m3/1km |
| 9 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 481,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 100m2 |
| 11 | Đào móng thi công cống, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,4925 | m3 |
| 12 | Đào móng thi công cống, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3236 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,64 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,11 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4579 | 100m2 |
| 17 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,55 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,961 | tấn |
| 19 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,59 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6612 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 206,3608 | m2 |
| 22 | Dây đay tẩm nhựa đường phủ khe nối | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,84 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 24 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,0305 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9458 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0824 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,48 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,95 | m3 |
| 29 | Bê tông tường thân, tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8016 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,43 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mũ mố, trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2933 | tấn |
| 33 | Ván khuôn mũ, mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,832 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6578 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4475 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9337 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 39 | Di chuyển đường ống nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 42 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,772 | m3 |
| 43 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0367 | 100m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 332,41 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9328 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất - cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,163 | 10m3/1km |
| B | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi