Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt nội thất và hệ thống điện nhẹ cho công trình (bao gồm: Mạng máy tính điện thoại, camera quan sát, báo chống đột nhập; nội thất đồ rời và phần xây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt nội thất và hệ thống điện nhẹ cho công trình (bao gồm: Mạng máy tính điện thoại, camera quan sát, báo chống đột nhập; nội thất đồ rời và phần xây |
| Số hiệu KHLCNT | 20190430700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí của BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:23:00 đến ngày 2020-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,962,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: ĐIỆN NHẸ Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ (đã bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) Hệ thống Mạng LAN, Điện thoại |
|||
| 1 | Patch Panel CAT6 24 cổng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Patch Panel CAT5E 24 cổng | -nt- | 2 | bộ |
| 3 | Distribution Swicht 24 port + 02 Module quang | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Access Switch 24 cổng + 01 Module quang | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện (UPS) | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ thiết bị chống sét 24 cổng | -nt- | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét module | -nt- | 27 | bộ |
| 8 | Ổ cắm nổi 3 lỗ (2 LAN RJ45 CAT6 + 1 VoIP RJ45 CAT5E) | -nt- | 19 | bộ |
| 9 | Ổ cắm âm tường 1 lỗ (1 LAN RJ45 CAT6) | -nt- | 8 | bộ |
| 10 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | -nt- | 1.890 | m |
| 11 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | -nt- | 665 | m |
| 12 | Cáp quang | -nt- | 15 | m |
| 13 | Cáp mạng 25 đôi UTP CAT5E | -nt- | 30 | m |
| 14 | Dây nhảy quang | -nt- | 3 | sợi |
| 15 | Dây nhảy CAT6 | -nt- | 81 | sợi |
| 16 | ODF 6 core (LAN) | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | ODF 2 core (LAN) | -nt- | 1 | bộ |
| 18 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | -nt- | 15 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | -nt- | 15 | m |
| 20 | Tủ rack tổng 42U | -nt- | 1 | tủ |
| 21 | Tủ rack tầng 27U | -nt- | 1 | tủ |
| 22 | Máng cáp (có nắp đậy), kích thước tối thiểu 300x75 dày 1,2 mm | -nt- | 197 | m |
| 23 | Thang cáp, kích thước tối thiểu 300x75 dày 1,2 mm | -nt- | 25 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20, đi chìm | -nt- | 670 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây điện D20, đi nổi | -nt- | 380 | m |
| B | HẠNG MỤC I: ĐIỆN NHẸ Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ (đã bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) Hệ thống CAMERA |
|||
| 1 | Camera nơi giao dịch | -nt- | 6 | bộ |
| 2 | Camera giám sát ngoài nhà | -nt- | 5 | bộ |
| 3 | Camera khu vực sảnh giao dịch | -nt- | 2 | bộ |
| 4 | Camera khu vực kho tiền, hành lang, phòng máy chủ và các vị trí khác | -nt- | 16 | bộ |
| 5 | Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình quan sát | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Máy tính quản lý | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Switch PoE 24 cổng | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | -nt- | 2.140 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16, đi chìm | -nt- | 1.070 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16, đi nổi | -nt- | 1.070 | m |
| C | HẠNG MỤC I: ĐIỆN NHẸ Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ (đã bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) Hệ thống báo động chống đột nhập |
|||
| 1 | Cảm biến hồng ngoại gắn trần 360 độ | -nt- | 2 | bộ |
| 2 | Cảm biến từ không dây | -nt- | 3 | bộ |
| 3 | Đầu thu phát tín hiệu không dây | -nt- | 1 | chiếc |
| 4 | Nút bấm khẩn cấp | -nt- | 13 | nút |
| 5 | Còi báo động, đèn chớp báo động | -nt- | 3 | bộ |
| 6 | Trung tâm báo động | -nt- | 1 | tủ |
| 7 | Bàn phím điều khiển | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Dây Cu/PVC/PVC 4x0,75 mm2 | -nt- | 300 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC/PVC 2x0,75 mm2 | -nt- | 500 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16, đi chìm | -nt- | 400 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16, đi nổi | -nt- | 400 | m |
| D | HẠNG MỤC II: NỘI THẤT Bao gồm toàn bộ: Cung cấp thiết bị nội thất đồ rời; phụ kiện đồng bộ, đầy đủ hoàn chỉnh; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế Nội thất đồ rời Tầng 1 |
|||
| 1 | Quầy CSR (CSR), kích thước 500 x 600 x 1.100 | -nt- | 1 | cái |
| 2 | Ghế G1 | -nt- | 14 | cái |
| 3 | Internet banking, kích thước 1.700 x 400 x 3.500 (I-B) | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Bàn quầy giao dịch (BQ1) | -nt- | 16,5 | m |
| 5 | Bàn viết khách hàng (BV), kích thước 800 x 600 x 1.100 | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu thấp, kích thước 850 x 420 x 900 (TQ1) | -nt- | 16 | cái |
| 7 | Kệ tờ rơi (KTR), kích thước 800 x 400 x 1.600 | -nt- | 11 | cái |
| 8 | Vách CRS KT 800 x 400 x 2.000 (VCRS) | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Tủ phụ quầy giao dịch phải, kích thước 850 x 480 x 750 (TQP2) | -nt- | 5 | cái |
| 10 | Bàn làm việc trưởng bộ phận (BQ2), kích thước 1.600 x 700 x 750 | -nt- | 3 | cái |
| 11 | Ghế G2 | -nt- | 6 | cái |
| 12 | Tủ phụ quầy giao dịch trái, kích thước 850 x 480 x 750 (TQT2) | -nt- | 6 | cái |
| 13 | Bàn làm việc kiểm soát viên (BQ3), kích thước 1.400 x 800 x 750 | -nt- | 3 | cái |
| 14 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng không gian giao dịch tầng, kích thước 800 x 400 x 750 (TQ3) | -nt- | 3 | cái |
| 15 | Ghế khách chờ, kích thước 1.800 x 550 x 800 (G8) | -nt- | 12 | cái |
| 16 | Ghế đơn, kích thước 450 x 450 x 460 (G9) | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Ghế G6 | -nt- | 19 | cái |
| 18 | Bàn tư vấn (BTV), kích thước 1.600 x 800 x 750 (bao gồm tủ phụ đi kèm) | -nt- | 2 | bộ |
| 19 | Poster quảng cáo, kích thước 2.000 x 980 (PT3) | -nt- | 5 | bộ |
| 20 | Cửa ra vào quầy giao dịch, kích thước 845 x 950 (CQT) | -nt- | 1 | bộ |
| 21 | Cửa ra vào quầy giao dịch, kích thước 845 x 950 (CQP) | -nt- | 2 | bộ |
| 22 | Cửa ra vào quầy giao dịch, kích thước 1.185 x 950 (CQ2C) | -nt- | 1 | bộ |
| 23 | Vách Backdrop (BP) | -nt- | 30,473 | m2 |
| 24 | Bàn đếm số, kích thước 500 x 500 x 750 (MĐS) | -nt- | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC II: NỘI THẤT Bao gồm toàn bộ: Cung cấp thiết bị nội thất đồ rời; phụ kiện đồng bộ, đầy đủ hoàn chỉnh; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế Biển mặt tiền logo |
|||
| 1 | Biển tên thương hiệu BIDV tại sảnh giao dịch tầng 1 (kích thước 6.970 x 1.550) | -nt- | 10,804 | m2 |
| 2 | Biển tên thương hiệu BIDV tại sảnh văn phòng tầng 1 (kích thước 6.640 x 1.550) | -nt- | 10,292 | m2 |
| 3 | Biển chỉ dẫn (BCD) | -nt- | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC II: NỘI THẤT Bao gồm toàn bộ: Cung cấp thiết bị nội thất đồ rời; phụ kiện đồng bộ, đầy đủ hoàn chỉnh; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế Rèm cuốn |
|||
| 1 | Rèm cuốn | -nt- | 483,619 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi