Gói thầu: Gói số 09: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng hỗ trợ một số hợp tác xã trên địa bàn huyện Việt Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136110-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 09: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng hỗ trợ một số hợp tác xã trên địa bàn huyện Việt Yên
Số hiệu KHLCNT 20200783229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 10:37:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,585,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HTX dịch vụ nông nghiệp Lý Nhân
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 8,5269 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 60,9235 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 8,5269 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6151 100m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,8883 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 121,7955 m3
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 546,5314 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2.190,003 m2
9 Dán giấy dầu, 2 lớp giấy Mô tả kỹ thuật chương V 57,492 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6259 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1774 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,4352 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 192 cái
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,278 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,2261 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,9289 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 63 cấu kiện
18 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,6804 m3
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1232 m3
20 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6288 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 30,024 m2
22 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 7,36 m2
25 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,0052 m3
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,518 m3
27 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,9686 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 26 m2
29 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,651 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,651 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 23,3292 m2
32 Lắp đặt gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương V 22,04 m
33 Máy đóng mở V1, sức nâng 1 tấn, thân bê tông bọc thép, trục thép D50x2500mm, kiểu truyển động tay quay Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
34 Bulong M14x35 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
35 Bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
36 Bulong M20x50 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
37 Bulong M14x16 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
38 Bulong M18x120 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
39 Gỗ lim Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2125 100m3
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
42 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 mối nối
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2125 100m3
45 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 5,8136 100m3
46 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4101 100m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I - Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,5592 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 6,3728 100m3
49 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3437 100m3
50 Mua đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật chương V 449,8281 m3
51 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,7653 100m3
52 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 15,3061 100m2
53 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 1,7776 100m2
54 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 305,987 m3
55 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 m3
56 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 172,175 kg
57 Cắt khe mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 100m
B HTX Dịch vụ nông nghiệp Kim Sơn
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 30,7754 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,2224 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 30,7754 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 45,6912 100m3
5 Mua đất Mô tả kỹ thuật chương V 4.940,8656 m3
6 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật chương V 2,4863 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 49,7262 100m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 5,7476 100m2
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 994,0978 m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông (Mã vận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 9,9453 100m
11 Nhựa đường chèn khe co, dãn Mô tả kỹ thuật chương V 551,2537 kg
12 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 0,4262 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 9,5443 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 9,5443 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,0774 100m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 118,2177 m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 3,2761 100m2
18 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 239,5283 m3
19 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 759,623 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3.848,6318 m2
21 Dán giấy dầu, 2 lớp giấy Mô tả kỹ thuật chương V 71,7576 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật chương V 1,0941 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5742 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4334 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,6774 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 326 cái
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,2957 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 1,0348 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,6113 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 53 cấu kiện
31 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0609 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0219 100m3
33 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3104 m3
34 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5837 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,1136 m2
36 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 tấn
37 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 6,624 m2
39 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,2778 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,2778 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2,808 m2
42 Lắp đặt gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m
43 Máy đóng mở V1, sức nâng 1 tấn, thân bê tông bọc thép, trục thép D50x2500mm, kiểu truyển động tay quay Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
44 Bulong M14x35 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
45 Bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
46 Bulong M20x160 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Gỗ lim Mô tả kỹ thuật chương V 0,008 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,4293 100m3
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2177 100m3
50 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,75 100m
51 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0856 100m3
52 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,86 m3
53 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 đoạn cống
54 Nối cống hộp đơn, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 mối nối
55 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,34 m3
C HTX Dược liệu Khánh Hoa
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,9512 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6138 100m3
3 Mua đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật chương V 295,3594 m3
4 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,4188 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 8,3767 100m2
6 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,7179 100m2
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 167,4563 m3
8 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 1,8129 100m
9 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật chương V 100,4864 kg
10 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0777 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,2404 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6024 100m3
13 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 5,2687 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,197 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 10,7696 m3
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,696 m3
17 Trát tường xây gạch BTKN bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 170,226 m2
18 Dán giấy dầu, 2 lớp giấy Mô tả kỹ thuật chương V 2,964 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,057 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0241 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3392 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0993 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,4065 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4444 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 18 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->