Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 10:22:00 đến ngày 2020-11-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,158,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (10%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,571 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7714 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,39 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,45 | m |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2453 | 100m3 |
| 6 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,847 | m3 |
| 7 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4329 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,66 | m3 |
| 14 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10m |
| 15 | Cắt khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| B | Phần lề tăng tốc, giảm tốc | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,838 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1935 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4958 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1589 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,601 | m3 |
| 7 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2738 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6673 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0379 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4792 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4792 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0768 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4792 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4792 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8621 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8621 | 100tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m2 |
| 20 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 21 | Cột đỡ biển báo; L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Đào hố móng chôn cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 23 | Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9796 | 100m3 |
| C | Đường đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3865 | 100m3 |
| 4 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,474 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3497 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,42 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (cọc chống xiên ngập đất; K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7393 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (cọc chống xiên không ngập đất; K=915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9857 | 100m |
| 16 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 17 | Dây thép D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8854 | kg |
| 18 | Sơn trắng, đỏ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 19 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,36 | m |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | 100m3 |
| 21 | Đào phá dỡ đường đảm bảo giao thông bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9075 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc tre (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,42 | m2 |
| 24 | Thu hồi cống dẫn dòng D1000 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 25 | Thu hồi đế cống D1000 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | Cầu BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đảo thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5189 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 6 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 7 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 12 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Dây thép buộc D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7862 | kg |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | 100m |
| 16 | Khấu hao cọc LarsenIII (KH: 1,17%*2 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ=5,84%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.309,92 | kg |
| 17 | Tà vẹt gỗ KT: 20x20x400cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Lắp dựng hệ thép chữ I30, I40 làm đường chi chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ hệ thép chữ I30, I40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 20 | Khấu hao thép I30, I40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,65 | kg |
| 21 | Thép tròn xuyên táo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 22 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công (KH: 2*1,5%+2*5%=13%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ hệ đà giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 25 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 26 | Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 27 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 28 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,03 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2432 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3236 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6832 | tấn |
| 33 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | tấn |
| 34 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5596 | 10 tấn/1km |
| 36 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | 100m |
| 37 | Cọc dẫn I200 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | kg |
| 38 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp II (ép cọc dẫn; K=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 39 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 mối nối |
| 40 | Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5189 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9908 | 100m3 |
| 42 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,036 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ mố, máy bơm bê tông, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,51 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7266 | tấn |
| 48 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,66 | m3 |
| 49 | Quét nhựa đường nóng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,52 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0483 | 100m2 |
| 51 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5532 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8753 | tấn |
| 55 | Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 56 | Bê tông móng bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 57 | Quét nhựa đường nóng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 58 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5492 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1783 | tấn |
| 62 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2473 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2599 | 100m3 |
| 64 | Bi tum chốt neo bản qua độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | kg |
| 65 | Lắp dựng dầm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 dầm |
| 66 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,12 | m2 |
| 68 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1729 | tấn |
| 69 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8529 | tấn |
| 70 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ lan can, bê tông C25, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép gờ lan can, mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, , ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7611 | tấn |
| 75 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 76 | Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 78 | ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 79 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 80 | Vải lọc TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | 100m |
| 82 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 84 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3-quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 86 | Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 87 | Nhổ cọc gỗ (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 100m |
| 88 | Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8394 | 100m3 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi