Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159308-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20201159224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 10:22:00 đến ngày 2020-11-27 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,158,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường đầu cầu
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (10%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,571 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7714 100m3
3 Đào mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,39 m3
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,45 m
5 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2453 100m3
6 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,847 m3
7 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6288 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m3
11 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4329 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,66 m3
14 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 10m
15 Cắt khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
B Phần lề tăng tốc, giảm tốc
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,838 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1935 100m3
3 Vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4958 100m3
4 Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,64 m3
5 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1589 100m3
6 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,601 m3
7 Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2738 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6673 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0379 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4792 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4792 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0768 100tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4792 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4792 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7853 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8621 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8621 100tấn
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 m2
20 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
21 Cột đỡ biển báo; L=3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
22 Đào hố móng chôn cột biển báo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
23 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9796 100m3
C Đường đảm bảo giao thông
1 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 100m3
4 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,474 m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3497 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
11 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,42 m2
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 100m
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 100m
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (cọc chống xiên ngập đất; K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7393 100m
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (cọc chống xiên không ngập đất; K=915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9857 100m
16 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
17 Dây thép D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8854 kg
18 Sơn trắng, đỏ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
19 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,36 m
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,515 100m3
21 Đào phá dỡ đường đảm bảo giao thông bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9075 100m3
22 Nhổ cọc tre (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,279 100m
23 Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,42 m2
24 Thu hồi cống dẫn dòng D1000 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
25 Thu hồi đế cống D1000 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
D Cầu BTCT
1 Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,48 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 100m3
3 Đắp cát đảo thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5189 100m3
4 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
5 Đắp bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
6 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
7 Rải vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
8 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
9 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m
10 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
11 Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
12 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Dây thép buộc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7862 kg
14 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 100m
15 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất; K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,225 100m
16 Khấu hao cọc LarsenIII (KH: 1,17%*2 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ=5,84%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.309,92 kg
17 Tà vẹt gỗ KT: 20x20x400cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
18 Lắp dựng hệ thép chữ I30, I40 làm đường chi chuyển cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 tấn
19 Tháo dỡ hệ thép chữ I30, I40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 tấn
20 Khấu hao thép I30, I40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,65 kg
21 Thép tròn xuyên táo trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
22 Sản xuất đà giáo phục vụ thi công (KH: 2*1,5%+2*5%=13%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
23 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
24 Tháo dỡ hệ đà giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
25 Gỗ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
26 Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
27 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
28 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
29 Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,03 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2432 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3236 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6832 tấn
33 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5351 tấn
34 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
35 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5596 10 tấn/1km
36 Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,784 100m
37 Cọc dẫn I200 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 kg
38 Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp II (ép cọc dẫn; K=1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
39 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 mối nối
40 Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5189 100m3
41 Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9908 100m3
42 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,036 m3
43 Bê tông bệ mố, máy bơm bê tông, C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,51 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10 Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
46 Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
47 Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7266 tấn
48 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,66 m3
49 Quét nhựa đường nóng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,52 m2
50 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0483 100m2
51 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
52 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5532 tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8753 tấn
55 Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
56 Bê tông móng bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
57 Quét nhựa đường nóng bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m2
58 Ván khuôn thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 100m2
59 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
60 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5492 tấn
61 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1783 tấn
62 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2473 100m3
63 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2599 100m3
64 Bi tum chốt neo bản qua độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 kg
65 Lắp dựng dầm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 dầm
66 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,12 m2
68 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1729 tấn
69 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8529 tấn
70 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ lan can, bê tông C25, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
72 Ván khuôn thép gờ lan can, mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 100m2
73 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, , ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
74 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, , ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7611 tấn
75 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
76 Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
78 ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
79 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m3
80 Vải lọc TS40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
81 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,911 100m
82 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
83 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
84 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
85 Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3-quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
86 Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m3
87 Nhổ cọc gỗ (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 100m
88 Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
89 Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
90 Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
91 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8394 100m3
E Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->