Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 13:47:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,761,071,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm để đào móng làm cống dọc, ngang | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,401 | 100m |
| 2 | V/C vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 3 | V/C tiếp 4km vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 trong phạm vi 5km, đất cấp 4 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 4 | V/C tiếp 2km vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 ngoài phạm vi 5km, đất cấp 4 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 (đào cả phần cống + vỉa hè) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,566 | 100m3 |
| 6 | V/C vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,566 | 100m3 |
| 7 | V/C tiếp 4km vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 trong phạm vi 5km, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,566 | 100m3 |
| 8 | V/C tiếp 2km vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,566 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát trên lưng cống đến đáy cao độ kết cấu đá thiết kế K ≥ 0,95 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13,846 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát trên lưng cống đến đáy cao độ kết cấu đá thiết kế K ≥ 0,98 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,968 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=12KN/m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,149 | 100m2 |
| 12 | CPĐD loại I dày 17cm ( lu nền đạt độ chặt K ≥ 0,98) ( 1 lớp ) (lớp trên) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 13 | CPĐD loại I dày 18cm ( lu nền đạt độ chặt K ≥ 0,98) ( lớp dưới) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,409 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1kg/m2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,828 | 100m2 |
| 15 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm tại phui đào cống đến mặt nhựa hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,828 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa nhũ tương CRS-1 dính bám T/C 0,5 kg/m2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15,551 | 100m2 |
| 17 | Bù phụ BTN C12,5 dày 1cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18,34 | 100m2 |
| 18 | Thảm toàn bộ mặt đường bằng BTN C12.5, dày 5cm (kể cả phần phui đào cống) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15,551 | 100m2 |
| 19 | Cát hạt trung đầm chặt dày 30cm, K>=0,95 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,503 | 100m3 |
| 20 | Gạch tự chèn bê tông tự chèn chất lượng cao M400, màu gạch toàn khối dày 10cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 500,98 | m2 |
| 21 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (bó vỉa + bó nền) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,062 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M.200 làm bó nền (đổ tại chỗ) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,166 | m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 ( đổ tại chỗ) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 25,967 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó nền, bó vỉa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,785 | 100m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm để đào móng làm cống ngang | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 2 | Đào móng cống + hố ga D400 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,535 | 100m3 |
| 3 | V/C vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,535 | 100m3 |
| 4 | V/C tiếp 4km vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 trong phạm vi 5km, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,535 | 100m3 |
| 5 | V/C tiếp 2km vật liệu thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,535 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 68,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đổ móng cống đá 1x2 M200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 78,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ móng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,515 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cống D400mm, H30, đoạn cống L= 4m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15,5 | đ/ống |
| 11 | Nối cống bằng joint cống D400 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1500mm, H30 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 172 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cống D1500mm H30, - đoạn ống dài 3m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 86 | đ/ống |
| 14 | Nối cống bằng joint cống D1500 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 76 | mối |
| 15 | Trát vữa dày 2,0cm, M100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 57 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hố ga hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 19 | Cốt thép ĐK<=10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,419 | tấn |
| 20 | Cốt thép ĐK16mm (thang hầm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm thép thang hầm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,152 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,018 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14,776 | m3 |
| 24 | Cốt thép ĐK<=10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 25 | Cốt thép ĐK16mm (thang hầm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm thép thang hầm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 27 | Ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,478 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,921 | m3 |
| 29 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,587 | m3 |
| 30 | Cốt thép BTĐS D<=10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 31 | Ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,643 | 100m2 |
| 32 | Gia công khay ngăn mùi bằng thép inox | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 33 | Cung cấp tấm cao su 600x200mm dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 34 | Cung cấp tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 35 | Cung cấp bản lề | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 37 | Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 96 | 1bộ |
| 38 | Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M.200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 42 | Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 43 | Cung cấp thép tấm Inox | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,64 | kg |
| 44 | Cung cấp bu lông đai ốc Inox M10, L=120mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 34 | cái |
| 45 | Cung cấp bu lông đai ốc Inox M10, L=50mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 136 | cái |
| 46 | Cung cấp vít mở M10x80 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 68 | cái |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 68 | lỗ khoan |
| 48 | Cung cấp nắp đan bằng gang loại 1 (loại không thu nước mặt) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | bộ |
| 49 | Lắp đặt nắp đan gang loại 1 (loại không thu nước mặt) bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | bộ |
| 50 | Cung cấp nắp đan bằng gang loại 2 (loại thu nước mặt) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt nắp đan gang loại 2 (loại không thu nước mặt) bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang cầu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang cầu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | bộ |
| 54 | Cung cấp khung lưới chắn rác bằng gang cầu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | bộ |
| 55 | Lắp đặt khung lưới chắn rác bằng gang cầu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | bộ |
| 56 | Cung cấp bộ bó vỉa bằng gang cầu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ bó vỉa bằng gang cầu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ đà kiềng hư hỏng hố ga cũ bỏ đi TL>250kg | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ nắp đan hư hỏng hố ga cũ bỏ đi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Đục bê tông hố ga để đấu nối phần cống | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | lỗ |
| 61 | Bố trí ống PVC D200 đầu hố ga để thu nước thải dân | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 62 | V/C bê tông thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 63 | V/C tiếp 4km bê tông thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 trong phạm vi 5km, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 64 | V/C tiếp 2km bê tông thừa đổ đi về ao ở Tân Chánh Hiệp Quận 12 ngoài phạm vi 5km, đất cấp 3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 65 | Cung cấp cừ ván thép KWsp-III, L=5m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 260 | m |
| 66 | Ép cọc ván thép KWSP-III máy ép thủy lực 130T , đoạn cọc ngập đất | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14,976 | 100m |
| 67 | Ép cọc ván thép KWSP-III, máy ép thủy lực 130T đoạn cọc không ngập đất | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc ván thép máy ép thủy lực 130T đoạn cọc ngập đất | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14,976 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc ván thép máy ép thủy lực 130T đoạn cọc không ngập đất | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 70 | Cung cấp thép C300x90x9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,81 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép I200x100*7mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép V200x200x15mm dài 0,15m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép tấm dày 5mm tấn vách | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,93 | tấn |
| 74 | Gia công thép hình hệ giằng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,758 | tấn |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng thép (6 lần) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 52,128 | tấn |
| C | PHẨN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | C/c thép tròn ĐK<=10 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 2 | C/c thép hình khấu hao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 3 | SX thép hình hàng rào thi công modul 1,5m KT (1,5x1,2) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 5 | Lắp dựng & tháo dỡ hàng rào thép (2 lần) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp tôn màu dày 3 zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 212 | m2 |
| 7 | Cung cấp thép hình | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,689 | tấn |
| 8 | SX hàng rào tôn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,12 | 100m2 |
| 9 | BT đúc sẵn cọc, cột đá 1x2 M.200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng & tháo dỡ BTĐS TL<=50kg/CK | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Nhân công điều tiết giao thông | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 90 | công |
| 13 | C/c đèn chớp xoay | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | C/c biển báo KT40x60cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | C/c biển báo tam giác D70cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | C/c biển báo tròn D=70cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật và thuyết minh, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi