Gói thầu: Xây dựng cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060225-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20201050839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí quản lý và/hoặc nguồn vốn chủ sở hữu của Tổng Công ty BVNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 12:56:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,833,418,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,81 m2
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện các tầng và chít lại các điểm lỗ khoan, lỗ vít, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ nhà
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước thải , hệ thống cấp nước tòa nhà, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ nhà
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,905 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,655 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,975 m2
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,975 m2
8 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,975 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,417 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,582 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,324 m3
13 Bạt chống bụi trong nhà, che đồ trong phòng tính cho 2 tầng, mỗi tầng 1/2 diện tích và luân chuyển che cho các tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,912 m2
14 Công di chuyển đồ trong phòng ra ngoài và di chuyển lại về phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 công
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,589 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,767 100m2
17 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,01 m2
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 100m2
24 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 1m
25 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
26 Tháo dỡ mái tôn, vì kèo, xà gồ nhà làm việc khu vực thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,615 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,615 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,615 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,615 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,615 m3
32 Cung cấp vật tư và nhân công thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm Compact hpl 12mm (Phụ kiện inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,463 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,901 m3
34 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 100kg
35 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,825 1m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 1 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,419 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,79 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,11 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,11 m2
42 ỐP, LÁT NỀN GẠCH,THẠCH CAO, CỬA KÍNH Sản xuất lắp đặt cửa vách kính cường lực dày 12 ly, bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
43 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Kẹp vuông trên, dưới,kẹp L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Khóa sàn + tay nắm inox dài 1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,682 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,682 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,595 m2
49 Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T-140SG khò nóng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,832 m2
50 Lát nền WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,46 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường WC, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,44 m2
52 Cung cấp, lắp đặt mặt bệ chậu rửa bằng đá granit kim sa đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m2
53 Làm trần bằng Tấm trần thạch cao tấm thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,701 m2
54 Làm trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc cho phòng WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,46 m2
55 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 1m2
56 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,514 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,266 m2
58 Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,88 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,797 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,797 m2
61 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 m2
62 Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.590,997 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,179 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 2 nước phủ bằng sơn dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.045,176 m2
66 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970,361 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970,361 m2
68 Cửa đi nhôm việt pháp màu sẫm tương đương màu cửa hiện trạng kính an toàn 6.38mm (CB GIÁ 6063 - Tr11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
69 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH Lắp đặt Lavabo Inax AL-2094V(EC/FC) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
70 Giá đỡ lavabo bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
71 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-306VAN hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-431VR hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
73 Lắp đặt bộ van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
74 Lắp đặt ống thải chữ P A-675PV (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
75 Lắp đặt vòi rửa lavabo (Inax LFV-2012S hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
76 Lắp đặt Phễu thoát sàn zento (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
77 Lắp đặt gương soi gương soi KF 6090VA ( Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
80 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ÔNG CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ WC CÁC TẦNG Ống U.PVC D90 thoát sàn, chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,415 100m
81 Ống U.PVC D110 . Ống trục, sàn thoát nước xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 100m
82 Ống thoát tiểu nam. Ống thông hơi U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100m
83 Ống U.PVC D34 thoát chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
84 Ống thông hơi U.PVC D27 trong các tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
85 Lắp đai ôm ống nước D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
86 Lắp đặt Nối góc 45 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
87 Lắp đặt Nối góc 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
88 Lắp đặt Nối góc 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
89 Lắp đặt Nối góc 45 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
90 Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
91 Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
92 Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
93 Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
94 Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
95 Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
96 Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
97 Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
98 Lắp đặt Ba chạc 90 CB Phun PVC D60-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt Ba chạc 90 CB Phun PVC D60-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt Ống PPR 32A Ống trục chính nối từ trục chính vào các WC đi trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 100m
104 Ống PPR D25 từ trục chính D32 đến vị trí thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 100m
105 Ống PPR D20 từ trục chính D32 đến vị trí thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 100m
106 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Van một chiều D32 trên téc nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt van khóa téc nước mái đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt Van khóa PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
110 Lắp đặt Van khóa PPR, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
111 Lắp đặt Zắc co PPR D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
112 Lắp đặt Zắc co PPR D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
113 Lắp đặt Zắc co PPR D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
114 Lắp đặt Côn thu D32-25 nhựa nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
115 Lắp đặt Côn thu D32-20 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
116 Lắp đặt Ba chạc ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
117 Lắp đặt Ba chạc ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
118 Lắp đặt Ba chạc ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
119 Lắp đặt Nối góc ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
120 Lắp đặt Nối góc ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
121 Lắp đặt Nối góc ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
122 Lắp đặt Nối góc ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
123 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
124 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
125 Lắp đặt Nối góc 45 PPR 32 TP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Lắp đặt Nối góc 45 PPR 25 TP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
127 Lắp đặt Nối góc 45 PPR 20 TP Mô tả kỹ thuật theoChương V 25 cái
128 PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN-THIẾT BỊ PCCC CÁC TẦNG Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 đầu
129 Tổ hợp chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
130 Tủ trung tâm báo cháy hochiki hcv8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
131 Bình bọt chữa cháy ABC - MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
132 Khay đựng bình chữa cháy đôi 2 bình, Tôn 40 x20x 23, sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
133 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
134 Lắp đặt đèn sự cố Paragon PEMA21SW hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 5 đèn
135 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm paragon PEXF23SC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 5 đèn
136 Chi phí kiểm định thiết bị báo cháy và đèn sự cố, bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
138 Lắp đặt dây đơn cấp nguồn đèn sự cố Cu/pvc/pvc 1Cx1.5sq Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
139 Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 20A 6Ka cho đèn exit, đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
140 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG- Phần cáp cấp nguồn và ống Máng cáp nhựa Pvc 120x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
141 Cáp điện cấp nguồn từ tủ tổng đến các tủ tầng Cu/Xlpe/Pvc 4C-25sqmm, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
142 Cáp tiếp địa Cu/Pvc 10sq, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
143 Lắp đặt dây cấp nguồn cho thang máy Cu/Xlpe/Pvc 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
144 Lắp đặt dây tiếp địa cho cấp nguồn thang máy, dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
145 Lắp đặt tủ phân phối tầng 18 module hãng sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ
146 Lắp đặt Đèn báo trạng thái Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
147 Lắp đặt Cầu chì hãng sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
148 Lắp đặt thanh cái đồng 25x5mm Malaysia Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
149 Át tô mát nhánh cấp cho tầng MCB 3P 50A 6Ka và cho thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
150 Lắp đặt Át tô mát tổng MCCB 3P 100A 22Ka (Attomat100-200A) hãng Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 32A 6Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
152 Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 20A 6Ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
153 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN CÁC TẦNG Ổ cắm đôi ba chấu gồm chân đế + mặt che 250V,16A của Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 cái
154 Lắp đặt hộp Đế ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 hộp
155 Lắp đặt đèn âm trần 600x600 - bóng led 3x18w Paragon PRFJ318L30 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 bộ
156 Đèn dowlight led 220v-12w PRDLL139L12/D hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 bộ
157 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
158 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương 19 cái
159 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 bóng tuýp gắn tường dài 1,2m loại Paragon PCFX128 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
162 Kẹp đỡ ống gen D32 cho hệ thống dây đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 cái
163 Ống nhựa PVC D20 bảo vệ cáp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Dây nguồn điện chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.478 m
165 Kẹp đỡ ống gen D32 cho hệ thống dây ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 cái
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( nguồn cho ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.502 m
167 Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx1.5mm2 cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751 m
168 Kẹp đỡ ống gen D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
169 Ống nhựa PVC D20 luồn dây ổ cắm + công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
170 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN, ĐIỀU HÒA Lắp đặt Ống đồng D6.4 kèm bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
171 Lắp đặt Ống đồng D15.9 kèm bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m
172 Lắp đặt Ống đồng D9.5 kèm bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m
173 Lắp đặt Ống đồng D12.7 kèm bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
174 Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
175 Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
176 Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
177 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
178 Giá treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương 85 cái
179 Tháo dỡ điều hoà 18000 BTU cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
180 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 máy
181 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
182 Giá đỡ cục nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
184 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733 m
185 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa cho điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
186 Kẹp đỡ ống gen D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 cái
187 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 1lỗ
188 Bảo dưỡng điều hòa cũ (bao gồm vệ sinh và bom ga bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
189 Lắp đặt quạt thông gió WC hãng Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
190 Vận chuyển các loại vật tư, vật liệu thiết bị thi công lên các tầng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
191 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.085 m2
B KHU NHÀ KHO VÀ HÀNG RÀO
PHÁ DỠ KHU NHÀ KHO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,161 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 m3
3 Tháo dỡ cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,383 m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 100m2
5 Tháo dỡ toàn bộ mái tôn, xà gồ, vì kèo cũ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây điện, thiêt bị điện cũ và chít lại các điểm lỗ khoan, lỗ vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ nhà
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,309 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,309 m2
9 CẢI TẠO KHU NHÀ KHO Tôn nền phòng kho bằng cát đen; Nhân công 3/7: 0,5 công/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,696 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,962 m2
11 Lát nền nhà kho gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,962 m2
12 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,343 1m2
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100kg
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100kg
15 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 1 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,65 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,65 m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,831 100m2
23 Cửa đi buồng máy nhôm hệ hyundai, kính 6,38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
24 Phụ kiện KinLong hoặc tương đương cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Ống U.PVC D90 thoát nước mưa từ mái xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
26 Lắp đai ôm ống nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt Nối góc 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Ống gen nhựa D20 bảo vệ cáp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Dây nguồn điện chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( nguồi cho công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m
32 bóng tuýt gắn tường dài 1,2m loại Paragon PCFX128 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
35 Bình bọt chữa cháy ABC - MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
36 Khay đựng bình chữa cháy đôi 2 bình, Tôn 40 x20x 23, sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt đèn sự cố Paragon PEMA21SW hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
39 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm paragon PEXF23SC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
40 VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP PHẾ THẢI Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,11 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,11 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,11 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,11 m3
44 SƠN LẠI HÀNG RÀO Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,661 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,661 m2
46 Tẩy rỉ kết cấu thép cửa cổng, hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,394 1m2
47 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,394 1m2
C THANG MÁY
1 Cắt và tháo dỡ xà gồ thép, mái tôn nhà cầu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,133 m3
3 Đào móng hố thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,782 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m2
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 10 tấn/1km
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mối nối
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
13 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,45 1m2
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 lỗ khoan
15 Ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,005 1m2
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,49 100kg
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 100kg
18 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,338 m3
20 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 1 lỗ khoan
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 m3
22 Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T-140SG khò nóng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,97 m2
23 Láng hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,97 1m2
24 Cốt thép sàn tầng 6 và mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
25 Ván khuôn sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 1m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,544 m3
27 Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,019 100m2
30 Đổ bê tông thang máy bằng máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,387 m3
31 Phá lớp vữa trát cột, trụ cũ để liên kết kết cấu khung thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,81 m2
32 Phá lớp vữa trát dầm cũ để liên kết kết cấu khung thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
33 Đục tẩy bề mặt cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,81 1m2
34 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 1m2
35 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 lỗ khoan
36 Hóa chất keo Ramset G5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Tuýp
37 Súng bắn Ramset G5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
38 Xây tường thang máy bằng gạch đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,873 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,252 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,532 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,93 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,216 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,738 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,252 m2
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,604 m2
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,441 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,006 m2
52 Lát nền sảnh thang máy, gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,006 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,554 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,622 m2
55 Điều hòa cho buồng thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
56 Cửa đi buồng máy nhôm hệ hyundai, kính 6,38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
57 Phụ kiện KinLong hoặc tương đương cho cửa phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt Quạt thông gió - Quạt thông gió vuông có lưới Haiki HKV30CL hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Ống chụp che mưa cho quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 cho quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
61 Lắp đặt công tắc đôi cho đèn và quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 bóng tuýp gắn tường dài 1,2m loại Paragon PCFX128 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP PHẾ THẢI Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,896 m3
64 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,896 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,896 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,896 m4
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Kim thu sét Liva LAP-BX125 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Trụ đỡ và chân trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
4 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Bộ dây chằng, tăng đơ, dây neo, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
8 Mối hàn hóa nhiệt (cadwell) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối
9 Lắp đặt ống gen bảo vệ dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
E ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa âm trần Daikin, (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) 1 chiều thường, công suất 18000 BTU/h hoặc tương đương 2 cái
2 Điều hòa âm trần Daikin, (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) 1 chiều thường, công suất 21000 BTU/h hoặc tương đương 5 cái
3 Điều hòa âm trần Daikin, (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) 1 chiều thường, công suất 30000 BTU/h hoặc tương đương 4 cái
4 Điều hòa âm trần Daikin, (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) 1 chiều thường, công suất 36000 BTU/h hoặc tương đương 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->