Gói thầu: Xây dựng cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý và/hoặc nguồn vốn chủ sở hữu của Tổng Công ty BVNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 12:56:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,833,418,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện các tầng và chít lại các điểm lỗ khoan, lỗ vít, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ nhà |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước thải , hệ thống cấp nước tòa nhà, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ nhà |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,905 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,655 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,975 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,975 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,975 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,417 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,582 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,324 | m3 |
| 13 | Bạt chống bụi trong nhà, che đồ trong phòng tính cho 2 tầng, mỗi tầng 1/2 diện tích và luân chuyển che cho các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,912 | m2 |
| 14 | Công di chuyển đồ trong phòng ra ngoài và di chuyển lại về phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,589 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,767 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m2 |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 1m |
| 25 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, vì kèo, xà gồ nhà làm việc khu vực thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,615 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,615 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,615 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,615 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,615 | m3 |
| 32 | Cung cấp vật tư và nhân công thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm Compact hpl 12mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,463 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,901 | m3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,825 | 1m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,419 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,79 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,11 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,11 | m2 |
| 42 | ỐP, LÁT NỀN GẠCH,THẠCH CAO, CỬA KÍNH Sản xuất lắp đặt cửa vách kính cường lực dày 12 ly, bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 43 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Kẹp vuông trên, dưới,kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Khóa sàn + tay nắm inox dài 1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,682 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,682 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,595 | m2 |
| 49 | Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T-140SG khò nóng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,832 | m2 |
| 50 | Lát nền WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường WC, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,44 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt mặt bệ chậu rửa bằng đá granit kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng Tấm trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,701 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc cho phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1m2 |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,514 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,266 | m2 |
| 58 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,797 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,797 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 62 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590,997 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,179 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 2 nước phủ bằng sơn dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.045,176 | m2 |
| 66 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,361 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,361 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm việt pháp màu sẫm tương đương màu cửa hiện trạng kính an toàn 6.38mm (CB GIÁ 6063 - Tr11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 69 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH Lắp đặt Lavabo Inax AL-2094V(EC/FC) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | Giá đỡ lavabo bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-306VAN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-431VR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống thải chữ P A-675PV (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (Inax LFV-2012S hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Phễu thoát sàn zento (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi gương soi KF 6090VA ( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ÔNG CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ WC CÁC TẦNG Ống U.PVC D90 thoát sàn, chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | 100m |
| 81 | Ống U.PVC D110 . Ống trục, sàn thoát nước xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 82 | Ống thoát tiểu nam. Ống thông hơi U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m |
| 83 | Ống U.PVC D34 thoát chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Ống thông hơi U.PVC D27 trong các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 85 | Lắp đai ôm ống nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt Nối góc 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt Nối góc 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 88 | Lắp đặt Nối góc 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt Nối góc 45 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Ba chạc 90 CB Phun PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Ba chạc 90 CB Phun PVC D60-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt Ống PPR 32A Ống trục chính nối từ trục chính vào các WC đi trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m |
| 104 | Ống PPR D25 từ trục chính D32 đến vị trí thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | 100m |
| 105 | Ống PPR D20 từ trục chính D32 đến vị trí thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Van một chiều D32 trên téc nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa téc nước mái đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Van khóa PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt Van khóa PPR, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt Zắc co PPR D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt Côn thu D32-25 nhựa nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Côn thu D32-20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ba chạc ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt Ba chạc ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Ba chạc ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Nối góc ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt Nối góc ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt Nối góc ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt Nối góc ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt Nối góc 45 PPR 32 TP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Nối góc 45 PPR 25 TP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt Nối góc 45 PPR 20 TP | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 25 | cái |
| 128 | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN-THIẾT BỊ PCCC CÁC TẦNG Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu |
| 129 | Tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 130 | Tủ trung tâm báo cháy hochiki hcv8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 131 | Bình bọt chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 132 | Khay đựng bình chữa cháy đôi 2 bình, Tôn 40 x20x 23, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 133 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn sự cố Paragon PEMA21SW hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 5 đèn |
| 135 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm paragon PEXF23SC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 136 | Chi phí kiểm định thiết bị báo cháy và đèn sự cố, bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn cấp nguồn đèn sự cố Cu/pvc/pvc 1Cx1.5sq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 20A 6Ka cho đèn exit, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG- Phần cáp cấp nguồn và ống Máng cáp nhựa Pvc 120x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 141 | Cáp điện cấp nguồn từ tủ tổng đến các tủ tầng Cu/Xlpe/Pvc 4C-25sqmm, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 142 | Cáp tiếp địa Cu/Pvc 10sq, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho thang máy Cu/Xlpe/Pvc 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 144 | Lắp đặt dây tiếp địa cho cấp nguồn thang máy, dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 145 | Lắp đặt tủ phân phối tầng 18 module hãng sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 146 | Lắp đặt Đèn báo trạng thái Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Cầu chì hãng sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt thanh cái đồng 25x5mm Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 149 | Át tô mát nhánh cấp cho tầng MCB 3P 50A 6Ka và cho thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Át tô mát tổng MCCB 3P 100A 22Ka (Attomat100-200A) hãng Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 32A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 20A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 153 | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN CÁC TẦNG Ổ cắm đôi ba chấu gồm chân đế + mặt che 250V,16A của Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp Đế ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | hộp |
| 155 | Lắp đặt đèn âm trần 600x600 - bóng led 3x18w Paragon PRFJ318L30 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | bộ |
| 156 | Đèn dowlight led 220v-12w PRDLL139L12/D hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 19 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | bóng tuýp gắn tường dài 1,2m loại Paragon PCFX128 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 162 | Kẹp đỡ ống gen D32 cho hệ thống dây đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 163 | Ống nhựa PVC D20 bảo vệ cáp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Dây nguồn điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.478 | m |
| 165 | Kẹp đỡ ống gen D32 cho hệ thống dây ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | cái |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( nguồn cho ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502 | m |
| 167 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx1.5mm2 cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751 | m |
| 168 | Kẹp đỡ ống gen D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 169 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây ổ cắm + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 170 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN, ĐIỀU HÒA Lắp đặt Ống đồng D6.4 kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Ống đồng D15.9 kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Ống đồng D9.5 kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Ống đồng D12.7 kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 175 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 176 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 177 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 178 | Giá treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 85 | cái |
| 179 | Tháo dỡ điều hoà 18000 BTU cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 182 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 186 | Kẹp đỡ ống gen D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 187 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1lỗ |
| 188 | Bảo dưỡng điều hòa cũ (bao gồm vệ sinh và bom ga bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt thông gió WC hãng Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 190 | Vận chuyển các loại vật tư, vật liệu thiết bị thi công lên các tầng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 191 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085 | m2 |
| B | KHU NHÀ KHO VÀ HÀNG RÀO PHÁ DỠ KHU NHÀ KHO |
|||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,161 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,383 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn, xà gồ, vì kèo cũ nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây điện, thiêt bị điện cũ và chít lại các điểm lỗ khoan, lỗ vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ nhà |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,309 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,309 | m2 |
| 9 | CẢI TẠO KHU NHÀ KHO Tôn nền phòng kho bằng cát đen; Nhân công 3/7: 0,5 công/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,696 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,962 | m2 |
| 11 | Lát nền nhà kho gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,962 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,343 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100kg |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,65 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,65 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi buồng máy nhôm hệ hyundai, kính 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 24 | Phụ kiện KinLong hoặc tương đương cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ống U.PVC D90 thoát nước mưa từ mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp đai ôm ống nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối góc 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Ống gen nhựa D20 bảo vệ cáp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Dây nguồn điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( nguồi cho công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 32 | bóng tuýt gắn tường dài 1,2m loại Paragon PCFX128 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 35 | Bình bọt chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 36 | Khay đựng bình chữa cháy đôi 2 bình, Tôn 40 x20x 23, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sự cố Paragon PEMA21SW hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm paragon PEXF23SC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 40 | VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP PHẾ THẢI Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,11 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,11 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,11 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,11 | m3 |
| 44 | SƠN LẠI HÀNG RÀO Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,661 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,661 | m2 |
| 46 | Tẩy rỉ kết cấu thép cửa cổng, hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,394 | 1m2 |
| 47 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,394 | 1m2 |
| C | THANG MÁY | |||
| 1 | Cắt và tháo dỡ xà gồ thép, mái tôn nhà cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | m3 |
| 3 | Đào móng hố thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,782 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | 1m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,005 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | 100kg |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100kg |
| 18 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 1 m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,338 | m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m3 |
| 22 | Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T-140SG khò nóng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,97 | m2 |
| 23 | Láng hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,97 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép sàn tầng 6 và mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | 1m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thang máy bằng máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,387 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát cột, trụ cũ để liên kết kết cấu khung thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát dầm cũ để liên kết kết cấu khung thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 33 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | 1m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1m2 |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Hóa chất keo Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Tuýp |
| 37 | Súng bắn Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Xây tường thang máy bằng gạch đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,873 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,252 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,532 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,93 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,216 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,738 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,252 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,604 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,441 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | m2 |
| 52 | Lát nền sảnh thang máy, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,554 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,622 | m2 |
| 55 | Điều hòa cho buồng thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 56 | Cửa đi buồng máy nhôm hệ hyundai, kính 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 57 | Phụ kiện KinLong hoặc tương đương cho cửa phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Quạt thông gió - Quạt thông gió vuông có lưới Haiki HKV30CL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Ống chụp che mưa cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi cho đèn và quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | bóng tuýp gắn tường dài 1,2m loại Paragon PCFX128 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP PHẾ THẢI Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,896 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,896 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,896 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,896 | m4 |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét Liva LAP-BX125 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ và chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Bộ dây chằng, tăng đơ, dây neo, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt (cadwell) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 9 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| E | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Daikin, (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) | 1 chiều thường, công suất 18000 BTU/h hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa âm trần Daikin, (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) | 1 chiều thường, công suất 21000 BTU/h hoặc tương đương | 5 | cái |
| 3 | Điều hòa âm trần Daikin, (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) | 1 chiều thường, công suất 30000 BTU/h hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Điều hòa âm trần Daikin, (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) | 1 chiều thường, công suất 36000 BTU/h hoặc tương đương | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi