Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Xuân Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 11:37:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,295,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8113 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7754 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3492 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3492 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,8078 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7864 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6641 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2631 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2631 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,836 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,836 | 100m2 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | 1m2 |
| 18 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5964 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9707 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6257 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7375 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,75 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,56 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8823 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 30 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 31 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bờ vây, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | 100m |
| B | CỐNG HỘP 500X500 | |||
| 1 | Đào móng cống hộp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4434 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1554 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2565 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4521 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9808 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,88 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| C | CỐNG HỘP 1000X1000 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy 1mx1m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông ống cống 1mx1m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0004 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9438 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | 100m3 |
| D | CẦU BẢN KM 0+00-KM0+4.05 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7823 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0773 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8862 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5592 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1283 | tấn |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4988 | 100m |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 34 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 36 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 40 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8896 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | 100m3 |
| E | CẦU BẢN KM 0+442.9-KM0+450.3 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7351 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8862 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1283 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5592 | tấn |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,965 | 100m |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 35 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 39 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7634 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6659 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9253 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9253 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9183 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2635 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | 10m |
| 12 | Mua + trám khe matis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | 1m2 |
| 15 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 18 | Mua đát đá hỗn hợp đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9368 | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6281 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4287 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m2 |
| 28 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 29 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4801 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1811 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1811 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,344 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5767 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,153 | 10m |
| 12 | Mua + trám khe matis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | 1m2 |
| 15 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3944 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3944 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4782 | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0188 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,26 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,58 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m2 |
| 28 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 29 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi