Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159985-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201159917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Xuân Chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 11:37:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,295,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8113 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7754 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3492 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3492 100m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9275 100m3
7 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,8078 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7864 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,73 m3
10 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6641 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2631 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2631 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,836 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,836 100m2
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,982 1m2
18 Đào móng kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5964 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9707 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6257 100m3
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,7375 100m
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,75 m3
24 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,56 m3
25 Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m3
26 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5356 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8823 tấn
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
30 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
31 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
32 Đào xúc đất bờ vây, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2662 100m
B CỐNG HỘP 500X500
1 Đào móng cống hộp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4434 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6288 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1554 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2565 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4521 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9808 tấn
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,88 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cấu kiện
12 Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
13 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
17 Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
18 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5325 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
C CỐNG HỘP 1000X1000
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy 1mx1m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5896 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông ống cống 1mx1m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
3 Đổ bê tông móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
5 Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0004 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 100m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9438 100m
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
15 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3049 100m3
17 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3049 100m3
D CẦU BẢN KM 0+00-KM0+4.05
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m3
2 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
4 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
6 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6766 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6766 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7823 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0773 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8791 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8862 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5592 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1283 tấn
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,54 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
27 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
28 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4988 100m
29 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 m3
34 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
35 Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
36 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4045 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m3
40 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8896 m3
41 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4045 100m3
42 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5129 100m3
E CẦU BẢN KM 0+442.9-KM0+450.3
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m3
2 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
4 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
5 Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
6 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
10 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4258 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4258 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7351 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5436 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8791 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8862 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1283 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5592 tấn
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,55 m3
27 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
28 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,965 100m
29 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m3
33 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
34 Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
35 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 100m3
39 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7634 m3
40 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354 100m3
41 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3606 100m3
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN NHÁNH 1
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6659 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9253 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9253 100m3
6 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,9183 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 100m3
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,27 m3
9 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2635 100m2
11 Cắt khe 2x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,527 10m
12 Mua + trám khe matis Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,298 1m2
15 Đào móng kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 100m3
18 Mua đát đá hỗn hợp đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9368
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6281 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,18 m3
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2619 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4287 tấn
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m2
28 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
29 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
30 Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 100m
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN NHÁNH 2
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8834 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4801 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1811 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1811 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,344 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 100m3
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,53 m3
9 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3085 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5767 100m2
11 Cắt khe 2x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 10m
12 Mua + trám khe matis Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 1m2
15 Đào móng kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3944 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3944 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m3
18 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4782
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0188 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,26 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,58 m3
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2977 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m2
28 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
29 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
30 Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->