Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng; hạng mục: Tam bảo, gác Chuông, gác Khánh; chống mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160747-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng; hạng mục: Tam bảo, gác Chuông, gác Khánh; chống mối
Số hiệu KHLCNT 20200647055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 15:22:00 đến ngày 2020-11-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,533,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TAM BẢO
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,457 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,154 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,177 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,652 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,122 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,064 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,346 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,736 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,671 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,277 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,711 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,293 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,227 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,91 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,82 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,82 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,82 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,691 100m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,307 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,453 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,134 m3
22 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,372 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,105 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,095 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,578 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,109 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,105 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,747 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,59 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 212,17 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,218 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 441,154 m
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 212,17 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 280,989 m2
41 Cửa pano gỗ lim dày 4.5 cm bằng gỗ lim Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,31 m2
42 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,31 m2 cấu kiện
43 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,214 m2
44 Khóa trùy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
C Chi tiết bậc lên xuống + tường chắn chênh cos
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,335 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,199 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,002 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,89 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,89 m2
D Chi tiết bệ thờ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,281 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,211 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,337 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,725 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,119 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,195 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,594 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,068 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,05 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,541 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,068 m2
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm Hạ Long 30x30 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,059 m2
15 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa dày 1.8cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,456 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,121 m3
E PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
F Chân đá tảng tiền đường
1 Chân tảng CTT3B 55x55x23.0cm (tiền đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấm
2 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,025 m3
3 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,857 m2
4 Vệ sinh bề mặt cấu kiện đá giữ lại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,954 m2
5 Lắp đặt cấu kiện đá giữ lại, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 142 cấu kiện
6 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ, KT 30x30x6cm (nhân công + vữa xây) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,259 m3
7 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ, KT 30x30x6cm ( gạch xây) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,741 m3
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , nhà có máng xối, góc đao. 4m<H<=8m (phần nhân công, vữa lợp, ván lót) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 618,399 1m2
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , nhà có máng xối, góc đao. 4m<H<=8m (phần ngói mũi hài) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 432,879 1m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , nhà có máng xối, góc đao. 4m<H<=8m (phần ngói chiếu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 618,399 1m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , nhà có máng xối, góc đao. 4m<H<=8m (phần ngói độn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 432,879 1m2
12 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 166,367 m
13 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,292 m3
14 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127,254 1m2
15 Trát tu bổ, phục hồi Tai tường, đấu nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,927 1m2
16 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 hiện vật
17 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
18 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da.4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,91 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,69 m2
20 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,85 m2
21 Tu bổ, phục hồi tứ phượng, 4m<=H<8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
22 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,776 1 m2
23 Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 370,643 1m2
24 Máng sối bằng INox dày 0.5 ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,113 tấn
G Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,27 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,086 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,395 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,81 m3
5 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,452 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,081 m3
7 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,362 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,198 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,208 m3
10 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,651 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,814 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,016 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,642 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,893 m3
15 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,78 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,231 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,572 m2
18 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,09 m3
19 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,296 m3
20 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,688 m2
21 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,584 m2
22 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,818 m2
23 Then cài cửa bằng đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,783 m3
25 Vệ sinh bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.192,468 m2
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,632 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,259 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,602 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,261 m3
30 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,339 100m2
31 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,211 100m2
32 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,444 100m2
H PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
I Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4-6 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat MCB-2P63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-2P25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - dây 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 550 m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 550 m
J Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
K CHỐNG MỐI TAM BẢO
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,074 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,727 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.812,588 m2
L HẠ GIẢI, PHÁ DỠ TAM BẢO
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 628,137 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,025 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,784 m3
4 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,06 m3
5 Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,716 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,193 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,535 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,135 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,067 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,186 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,186 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,186 100m3
M NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,279 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,068 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
8 Mua cây luồng D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 243,9 m
9 Mua cây luồng D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 981,3 m
10 Lắp dựng luồng, tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,436 1m3
11 Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,774 m3 cấu kiện
12 Phên tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 552,5 m2
13 Bạt 2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 552,5 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,098 tấn
15 Lợp mái phên tre + bạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,525 100m2
16 Tăng đơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->