Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng; hạng mục: Tam bảo, gác Chuông, gác Khánh; chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng; hạng mục: Tam bảo, gác Chuông, gác Khánh; chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:22:00 đến ngày 2020-11-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,533,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TAM BẢO | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,457 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,154 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,122 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,277 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,711 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,293 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,227 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,691 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,307 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,453 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,372 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,59 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,17 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,218 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 441,154 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,17 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,989 | m2 |
| 41 | Cửa pano gỗ lim dày 4.5 cm bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 cấu kiện |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,214 | m2 |
| 44 | Khóa trùy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Chi tiết bậc lên xuống + tường chắn chênh cos | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,335 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,199 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,002 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,89 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,89 | m2 |
| D | Chi tiết bệ thờ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,281 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,337 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,725 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,068 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,05 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,541 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,068 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm Hạ Long 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,059 | m2 |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa dày 1.8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,456 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,121 | m3 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| F | Chân đá tảng tiền đường | |||
| 1 | Chân tảng CTT3B 55x55x23.0cm (tiền đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,025 | m3 |
| 3 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,857 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt cấu kiện đá giữ lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,954 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đá giữ lại, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142 | cấu kiện |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ, KT 30x30x6cm (nhân công + vữa xây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,259 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ, KT 30x30x6cm ( gạch xây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,741 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , nhà có máng xối, góc đao. 4m<H<=8m (phần nhân công, vữa lợp, ván lót) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 618,399 | 1m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , nhà có máng xối, góc đao. 4m<H<=8m (phần ngói mũi hài) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432,879 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , nhà có máng xối, góc đao. 4m<H<=8m (phần ngói chiếu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 618,399 | 1m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài , nhà có máng xối, góc đao. 4m<H<=8m (phần ngói độn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432,879 | 1m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,367 | m |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 14 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,254 | 1m2 |
| 15 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường, đấu nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,927 | 1m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | hiện vật |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da.4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng, 4m<=H<8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,776 | 1 m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370,643 | 1m2 |
| 24 | Máng sối bằng INox dày 0.5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| G | Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,395 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,651 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,814 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,893 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,78 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,572 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,688 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,584 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,818 | m2 |
| 23 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.192,468 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,632 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,259 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,602 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,261 | m3 |
| 30 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,339 | 100m2 |
| 31 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,211 | 100m2 |
| 32 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4-6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-2P25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - dây 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550 | m |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| K | CHỐNG MỐI TAM BẢO | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,074 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,727 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.812,588 | m2 |
| L | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 628,137 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,025 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,784 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,06 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,193 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,186 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,186 | 100m3 |
| M | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Mua cây luồng D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243,9 | m |
| 9 | Mua cây luồng D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 981,3 | m |
| 10 | Lắp dựng luồng, tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,436 | 1m3 |
| 11 | Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,774 | m3 cấu kiện |
| 12 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 552,5 | m2 |
| 13 | Bạt 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 552,5 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 15 | Lợp mái phên tre + bạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,525 | 100m2 |
| 16 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi