Gói thầu: Chi phí xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 10:53:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6502 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK D(8-10)cm, dài 3,9m, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,76 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ kẹp cổ | Theo hồ sơ thiết kế | 518 | m |
| 5 | Cung cấp thép buộc đầu cừ D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,923 | kg |
| 6 | Đắp cát nền đường độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6213 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đỏ lề+taluy độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn CL<=1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6502 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6502 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 163,4472 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5106 | 100m2 |
| 12 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 13 | Ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6745 | 100m2 |
| 14 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 , dày 30cm, độ chặt K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3349 | 100m3 |
| B | BIỂN BÁO - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường, chữ nhật 30 <=50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông dài 2,5m, nối bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 197,2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Joint cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | cái |
| 3 | Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,27 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cốt thép gối cống d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6566 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,931 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 245 | cái |
| 7 | Đóng cọc tràm gia cố móng cống, đất cấp II, cừ D=8- | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | 100m |
| 8 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,876 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5506 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2706 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6793 | 100m2 |
| 12 | Vữa M100, dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tràm gia cố móng giếng thu, đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế | 64,68 | 100m |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,936 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,936 | m3 |
| 16 | Bê tông giếng thu đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,212 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3696 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đà hầm, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1518 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8018 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5412 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 49,104 | m2 |
| 24 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6632 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6632 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cốt thép thang giếng thu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3266 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg (đà hầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg (nắp đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5829 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5829 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km Ôtô 5 tấn, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5829 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển 14km ngoài phạm vi 5km Ôtô 5 tấn, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5829 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,804 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi