Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng và hoàn trả công trình điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159532-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng và hoàn trả công trình điện
Số hiệu KHLCNT 20201025238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 11:11:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,942,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Hào 1 cáp 0,4kV dưới vỉa hè (VH1 - CS))
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 241,92 m3
2 Cát đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,888 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,888 m3
4 Băng nilong báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 672 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,688 100m2
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,68 100m3
7 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7392 100m3
B Tiếp địa bảo vệ (SL = 16 bộ)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,688 m3
2 Sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 254,56 kg
3 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0272 100m3
C Tiếp địa lặp lại (SL = 04 bộ)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,672 m3
2 Sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,92 kg
3 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m
4 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0068 100m3
D Bệ đỡ tủ chiếu sáng (SL = 01 bệ)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3432 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0171 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,044 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,184 m3
5 Ống nhựa HDPE F50/65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
6 Bulông neo M12x250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0019 100m3
8 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0015 100m3
E Móng cột chiếu sáng (MBG1) (SL = 14 móng)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,5634 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,476 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,694 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,318 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,4 m
6 Khung móng M16x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1148 100m3
8 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1204 100m3
F Móng cột chiếu sáng (MBG2) (SL = 05 móng)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,3465 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,175 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4125 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,73 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
6 Khung móng M16x300x300x975 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,042 100m3
8 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0315 100m3
9 Viên sứ báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 viên
10 Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,82 100m
11 Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,01 100m
12 Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9 100m
13 Dây đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,01 100m
14 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 190 đầucốt
15 Tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
16 Cột thép bát giác côn rời cần BG8m (D78) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cột
17 Cần đèn đơn CĐ1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cần đèn
18 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 đầucáp
19 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bảng
20 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cửa
21 Đèn LED 120W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
G Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 sợi
H DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP CAO HẢI (Phần vật tư chính trạm biến)
1 Cầu chì tự rơi 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Cách điện đứng 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 Quả
3 Dây ac 70/11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 M
4 Dây cu/xlpe 1x50 (bọc 2.5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 M
5 Đầu cốt am70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
6 Đầu cốt am50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Cái
7 Ghíp a70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 Cái
8 Ghíp a50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
9 Cáp 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 1x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 M
10 Đầu cốt m120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Cái
11 Cột btlt.i.12-190-9 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cột
12 Dây chì 30a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
13 Tủ hạ thế 600a - 3n (3x250) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
14 Chụp đầu cột (cột số 23) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,03 Kg
15 Xà xlt6 (cột số 23) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,72 Kg
16 Xà xt6 (sl = 02 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171,98 Kg
17 Xà đỡ lèo 2.8m (sl = 01 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,99 Kg
18 Xà đỡ cctr 2.8m (sl = 01 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,16 Kg
19 Xà đỡ csv 2.8m (sl = 01 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122,38 Kg
20 Rào chắn an toàn loại 1 (sl = 01 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,6 Kg
21 Rào chắn an toàn loại 2 (sl = 02 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102,56 Kg
22 Giá đỡ tủ trạm hở loại 1 (sl = 01 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,98 Kg
23 Ghế thao tác trạm hở (sl = 01 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,25 Kg
24 T đỡ cáp trạm hở (sl = 01 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,67 Kg
25 Cổng trạm (sl = 01 bộ) sắt mạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,7 Kg
26 Ống hdpe 85/65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 M
I DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP CAO HẢI (Phần xây lắp trạm biến áp)
1 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 1 cái
3 Lắp đặt dây ac 70/11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 1 m
4 Kéo dải dây cu/xlpe 1x50 (bọc 2.5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
5 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 đầu
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 10 đầu
7 Cáp 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 1x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 M
8 Kéo rải cáp 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 1x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 100m
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6 10 đầu
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12m, hoàn toàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cột
11 Chụp đầu cột (cột số 23) lắp đặt chụp đầu cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,096 Tấn
12 Xà xlt6 (cột số 23) lắp đặt xà xlt6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0687 Tấn
13 Xà xt6 (sl = 02 bộ) lắp đặt xà xt6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,172 Tấn
14 Xà đỡ lèo 2.8m (sl = 01 bộ) lắp đặt xà đỡ lèo 2.8m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 Tấn
15 Xà đỡ cctr 2.8m (sl = 01 bộ) lắp đặt xà đỡ cctr 2.8m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0872 Tấn
16 Xà đỡ csv 2.8m (sl = 01 bộ) lắp đặt xà đỡ csv 2.8m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1224 Tấn
17 Rào chắn an toàn loại 1 (sl = 01 bộ) lắp đặt rào chắn an toàn loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0316 Tấn
18 Rào chắn an toàn loại 2 (sl = 02 bộ) lắp đặt rào chắn an toàn loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1026 Tấn
19 Giá đỡ tủ trạm hở loại 1 (sl = 01 bộ) lắp đặt giá đỡ tủ trạm hở loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 Tấn
20 Ghế thao tác trạm hở (sl = 01 bộ) lắp đặt ghế thao tác trạm hở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0223 Tấn
21 T đỡ cáp trạm hở (sl = 01 bộ) lắp đặt t đỡ cáp trạm hở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0147 Tấn
22 Cổng trạm (sl = 01 bộ) lắp đặt cổng trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0837 Tấn
23 Ống nhựa lắp đặt ống hdpe 85/65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
J DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP CAO HẢI (Phần tháo dơ, thu hồi)
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 bộ
3 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 bộ
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kv, cột tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 10 sứ
5 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
6 Thay các loại cáp lực đến 35kv và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 2kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100 m
7 Thay chống sét van <= 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ(3fa)
8 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 bộ
9 Đào móng cột, trụ, đất cấp III (Móng mt12 loại 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1384 M3
10 Cọc tre Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126 Cọc
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,15 100m
12 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 M3
13 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,372 M3
14 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,504 M3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1344 100m2
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0722 100m3
17 Vận chuyển đất thừa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0392 100m3
18 Đào móng cột, trụ, đất cấp III (Bê tông móng t đỡ cáp trạm hở) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0832 M3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
20 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 M3
21 Đào móng cột, trụ, đất cấp III (Bê tông móng giá đỡ tủ hạ thế trạm hở) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1638 M3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0078 100m2
23 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,126 M3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (Bệ đỡ mba trạm hở) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4576 M3
25 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,028 100m2
26 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,352 M3
27 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 M3
28 Đào móng cột, trụ, đất cấp III (Móng tường trạm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,9528 M3
29 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,044 100m2
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,32 M3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa xm mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8544 M3
32 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 100m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa xm mác 50 (Tường trạm dày 110mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,97 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,98 M2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,98 M2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa xm mác 50 (Tường trạm dày 220mm (trụ tường)) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,66 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 M2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xm mác 25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,44 M2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,44 M2
41 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Nền trạm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 M3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,2 M2
43 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 (cát san lấp mặt bằng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5124 100m3
44 Sắt thép các loại (Tiếp địa tba đóng mới (sl = 01 ht)) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 147,56 Kg
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,16 M3
46 Đầu cốt đồng m50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
47 Đầu cốt đồng m35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 10 đầu
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
50 Dây đồng nối đất chống sét cu/pvc 1x35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 M
51 Dây đồng nối đất cu/pvc 1x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 M
52 Rải dây thép địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7 10 m
53 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài l=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 cọc
54 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0216 100m3
K Di chuyển trạm biến áp
1 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 500 kva, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kv ở bệ dưới mặt đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
2 Thay chống sét van <= 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ(3fa)
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
L Thí nghiệm
1 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
5 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 vị trí
7 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 Cái
8 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Mẫu
9 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Mẫu
10 Thí nghiệm tg của dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Mẫu
11 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
12 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ , dòng điện<300a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
13 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Sợi
M PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ (Phần vật tư )
1 Tủ phân phối + tủ công tơ trọn bộ (vỏ tủ, atm tổng 200a, atm nhánh, dây cu/pvc2x6, thanh cài atm, thanh cài công tơ, đầu cốt m6, thanh cái) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Tủ
2 Cáp 0.6/1kv-cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 380,379 M
3 Cáp 0.6/1kv-cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 828,326 M
4 Cáp 0.6/1kv-cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10mm2 (dùng cho công tơ 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 231,75 M
5 Cáp 0.6/1kv-cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 (dùng cho công tơ 1 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 695,25 M
6 Ống nhựa hdpe 130/100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.076,5 M
7 Ống nhựa hdpe d40/30 (dùng cho dây ra công tơ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 M
8 Ống nhựa hdpe d65/50 (dùng cho dây ra công tơ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 M
9 Đầu cốt m50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Bộ
10 Đầu cốt m70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73 Bộ
11 Đầu cốt m95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66 Bộ
12 Gông cáp (bộ 4 cái) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Cái
13 Ghíp đồng nhôm m50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
14 Ghíp đồng nhôm 70-95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 Cái
15 Đầu cốt đồng m16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 Cái
16 Đầu cốt đồng m10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 Cái
17 Đầu cốt đồng m6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 Cái
18 Giá đỡ cáp qua cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 176,64 Kg
19 Cáp 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 244,8 M
20 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 499,8 M
21 Ghíp nối cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
22 Kẹp hãm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Bộ
23 Đai thép + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 Bộ
24 Tấm ốp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Bộ
25 Ghíp ipc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 Cái
26 Vòng treo abc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Cái
27 Kẹp bổ trợ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
28 Cột pc.i.8-3.5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cột
29 Cột pc.i.8-3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cột
N PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ (Phần xây lắp)
1 Phá dỡ nền bê tông (Mặt cắt hào cáp 0.4kv đi dưới nền bê tông dày 5cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 344,52 M2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 189,4902 M3
3 Cát đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,8652 M3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,8652 M3
5 Lưới ni lông báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 574,2 M
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2968 100m2
7 Gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.167,8 Viên
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1678 1000v
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2632 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6317 100m3
11 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,226 M3
12 Phá dỡ nền bê tông (Mặt cắt hào cáp 0.4kv đi dưới nền bê tông dày 5cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133,2 M2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,262 M3
14 Cát đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,532 M3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,532 M3
16 Lưới ni lông báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 222 M
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,888 100m2
18 Gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.998 Viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,998 1000v
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4884 100m3
21 Vận chuyển đất đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2442 100m3
22 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,66 M3
23 Phá dỡ nền bê tông nhựa (Mặt cắt hào cáp 0.4kv đi dưới đường nhựa dày 10cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 M2
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9085 M3
25 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0125 100m3
26 Cát đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,13 M3
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,13 M3
28 Lưới ni lông báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 M
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
30 Gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135 Viên
31 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,135 1000v
32 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
33 Vận chuyển đất thừa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0213 100m3
34 Lớp base Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,027 100m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
36 Lu lèn lại mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại c19, r19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m2
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III (Hào cáp 0,4kv cho dây ra công tơ vào nhà dân) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,6 M3
39 Cát đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,034 M3
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,034 M3
41 Lưới ni lông báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 M
42 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
43 Gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 540 Viên
44 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 1000v
45 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1357 100m3
46 Vận chuyển đất đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0803 100m3
47 Lắp tủ phân phối + tủ công tơ trọn bộ (vỏ tủ, atm tổng 200a, atm nhánh, dây cu/pvc2x6, thanh cài atm, thanh cài công tơ, đầu cốt m6, thanh cái) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 1 tủ
48 Kéo rải và lắp đặt cáp 0.6/1kv-cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2; cáp 0.6/1kv-cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2; cáp 0.6/1kv-cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10mm2 (dùng cho công tơ 3 pha); cáp 0.6/1kv-cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 (dùng cho công tơ 1 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,8112 100m
49 Ống nhựa hdpe 130/100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.076,5 M
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,765 100m
51 Lắp đặt ống nhựa hdpe d40/30 (dùng cho dây ra công tơ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5 100m
52 Lắp đặt ống nhựa hdpe d65/50 (dùng cho dây ra công tơ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 100m
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7 10 đầu
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,3 10 đầu
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6 10 đầu
56 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16, 10, 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 10 đầu
57 Lắp đặt giá đỡ cáp qua cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Bộ
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp iii (Móng tủ điện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,3118 M3
59 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,08 M3
60 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8092 M3
61 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1717 100m2
62 Bu lông m18x350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 Cái
63 Sắt các loại (Tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 449,82 Kg
64 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài l=2.5m xuống đất, cấp đất loại iii Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7 10 cọc
65 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đk fi 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9618 100kg
66 Đầu cốt cu-al35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Cái
67 Dây al/pvc35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8 M
68 Kẹp rẽ 35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Cái
69 Ống nhựa pvc21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,4 M
70 Đai thép không gỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 Cái
71 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,06 M3
72 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0306 100m3
73 Kéo cáp cu/xlpe/pvc 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2448 1km/1 dây
74 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4998 Km/dây
75 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (Móng cột m2t-8) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 M3
76 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,78 M3
77 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1512 100m2
78 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,912 M3
79 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1009 100m3
80 Vận chuyển đất đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0582 100m3
81 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (Móng cột mt-8) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4 M3
82 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7 M3
83 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 100m2
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,944 M3
85 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2284 100m3
86 Vận chuyển đất đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 100m3
87 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8m, hoàn toàn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Cột
88 Sắt các loại (Tiếp địa lặp lại) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,9 Kg
89 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài l=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 10 cọc
90 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đk fi 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,123 100kg
91 Ghíp am35, a35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
92 Dây al/pvc35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 M
93 Kẹp rẽ 35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
94 Ống nhựa pvc21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 M
95 Đai thép không gỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
96 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 M3
97 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0036 100m3
98 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 150mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 vị trí
99 Tháo, lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 ct (hộp 2ct 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Hộp
100 Tháo, lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 ct (hộp 1ct 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Hộp
101 Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 ct (hộp 2ct 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Hộp
102 Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 ct (hộp 1ct 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 Hộp
103 Thay công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 Cái
104 Thay công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
105 Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,213 Km/dây
106 Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1546 Km/dây
107 Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4328 Km/dây
108 Tháo cáp vặn xoắn 2x16mm2 (dây chiếu sáng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,67 Km/dây
109 Tháo hạ cột lt8m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 1 cột
110 Tháo đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 1 choá
O Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Sợi
2 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ , dòng điện 50a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 Cái
3 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ , dòng điện 100a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
4 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ , dòng điện<300a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Cái
5 Thí nghiệm tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->