Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 08:46:00 đến ngày 2020-11-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,715,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 12,138 | 100m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | nt | 9,228 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp | nt | 1.563,63 | m3 |
| B | Hàng rào - cổng - nền sân (kiến trúc) | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,412 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 14,552 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 291,04 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 85,44 | m2 |
| 5 | Trát đà kiềng, giằng vữa XM mác 75 | nt | 101,642 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 3,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | nt | 481,322 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 23,4 | m |
| 9 | Lắp dựng song thép hàng rào, vữa XM mác 75 | nt | 21,903 | m2 |
| 10 | Gia công, cung cấp song thép hàng rào | nt | 21,903 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng 02 cánh mở khung thép hộp 50x50x1,5mm, song thép đặc D16, pano thép dày 2mm | nt | 9,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 62,206 | m2 |
| 13 | Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ VINH" | nt | 1 | bộ |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 52,08 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 26,04 | m3 |
| 16 | Cắt khe 3x3 nền sân bê tông | nt | 11,157 | 10m |
| C | Hàng rào - cổng - nền sân (kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 1,885 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 8,526 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 98,228 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | nt | 0,715 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 | nt | 6,465 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm | nt | 0,151 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | nt | 0,762 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | nt | 1,006 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,623 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,116 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m | nt | 0,089 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m | nt | 0,416 | tấn |
| 13 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,098 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,536 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm | nt | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,269 | m3 |
| 18 | Bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2 vữa mác 250 | nt | 0,6 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | nt | 0,039 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | nt | 0,059 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 10mm | nt | 0,017 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 18mm h <= 4m | nt | 0,113 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,125 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,624 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m | nt | 0,019 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m | nt | 0,097 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,017 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,168 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,033 | tấn |
| D | Khối nhà chính - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,826 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 11,463 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,888 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,47 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | nt | 0,811 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 11,087 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 | nt | 7,459 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | nt | 0,301 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | nt | 0,364 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm | nt | 0,223 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | nt | 1,016 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,551 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | nt | 1,144 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,863 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | nt | 0,665 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | nt | 0,67 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,492 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 8,748 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 4,906 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 | nt | 3,724 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m | nt | 0,147 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m | nt | 0,985 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <= 10mm h <= 16m | nt | 0,207 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <= 18mm h <= 16m | nt | 1,191 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính <= 10mm | nt | 0,066 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính <= 18mm | nt | 0,362 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm | nt | 0,373 | tấn |
| E | Khối nhà chính - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 45,916 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,492 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,074 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 121,968 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 109,56 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 443,23 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 87,58 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | nt | 140,46 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 67 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 109,56 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 359,294 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 332,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 109,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 691,614 | m2 |
| 15 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 4 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 18,225 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | nt | 0,893 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | nt | 171,27 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 0,26 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | nt | 71,096 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | nt | 12,84 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | nt | 17,33 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm | nt | 14,29 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm | nt | 8,8 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 303,4 | m |
| 26 | Kẻ roong rộng 20mm tường | nt | 41,82 | 10m |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,76 | m2 |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn mái | nt | 42,44 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | nt | 2,334 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,608 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,608 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 73,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | nt | 29,82 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D1) | nt | 25,2 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D2) | nt | 4,2 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4,D3) | nt | 10,2 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D5) | nt | 3,36 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S1) | nt | 15,12 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S2) | nt | 14,7 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S3) | nt | 0,84 | m2 |
| 41 | Gia công, cung cấp song nhôm D18 sơn tĩnh điện luồn sắt gân D14 bảo vệ cửa sổ | nt | 29,82 | m2 |
| 42 | Làm trần thạch cao khung nhôm | nt | 186,54 | m2 |
| 43 | Sản xuất bán kèo thép | nt | 0,545 | tấn |
| 44 | Lắp dựng bán kèo thép | nt | 0,545 | tấn |
| 45 | Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ VINH" | nt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 1,69 | 100m2 |
| F | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tube led 1x18w- 1,2m | nt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn áp trần led 12w | nt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt treo tường 60w- 220V | nt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu | nt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | nt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x120+ phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | nt | 2 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 1 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần M25 | nt | 18 | m |
| G | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8 | nt | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk=63x3mm | nt | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 42x2,1mm | nt | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm | nt | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đk=21x1,6mm | nt | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | nt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D63x2 | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | nt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D21x2 | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D80x80 | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D63x63 | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D20x20 | nt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính 63mm | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đường kính 20mm | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chóp thông hơi | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 25 | Bộ 7 món | nt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt côn thu D100x50 | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D50x40 | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D32x20 | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D20x15 | nt | 4 | cái |
| 30 | Đai + vít giữ ống | nt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng D20 | nt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | nt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đk=63mm | nt | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút uPVC D63 | nt | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 36 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,158 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,059 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,76 | m3 |
| 39 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | nt | 3,405 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,64 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,24 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | nt | 0,045 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,021 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 0,461 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 6 | cái |
| 47 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 9,9 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,099 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,495 | 100m3/km |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 91,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | nt | 0,458 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 67,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 | nt | 0,519 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | nt | 22,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 31,6 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,518 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | nt | 2,59 | 100m3/km |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế hội trường | Kích thước 450x450x900, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam | 120 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường | Kích thước: 450x1200x750, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. | 54 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc | Kích thước: 1200x700x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | Cái |
| 4 | Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) | Kích thước: L3600xR650. Chất liệu: vải nhung cao cấp- thanh treo inox d34. | 1 | Bộ |
| 5 | Rèm xanh hội trường | Kích thước: (7,8 x 3,6)m. Chất liệu: vải nhung cao cấp- độ chun 2.5- bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện. | 28,8 | m2 |
| 6 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN | Kích Thước: 7,8x0,6m. Alu khung nhôm, chữ nổi vàng | 7,8 | md |
| 7 | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200. Chất liệu: Màn vải nhung cao cấp. Phù hiệu búa liềm, sao vàng: đường kính 50 cm, chất liệu mica vàng đồng. | 1 | bộ |
| 8 | Tượng bác hồ | Bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 | 1 | cái |
| 9 | Tủ để hồ sơ | Hòa Phát TU09K7 hoặc tương đương Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Bên trên gồm 2 khoang kính, một khoang cánh lùa và một khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. | 2 | cái |
| 10 | Bục tượng Bác | L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BTB V01 (Hòa Phát) hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Bục phát biểu | L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BPB V01 (Hòa Phát) hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Giường trực sắt | 1m x 2m | 1 | cái |
| 13 | Bàn phòng họp | Kích thước: 2000x1000x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: việt nam. | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi