Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154526-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201114813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 08:46:00 đến ngày 2020-11-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,715,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 12,138 100m3
2 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công nt 9,228 100m3
3 Cung cấp đất san lấp nt 1.563,63 m3
B Hàng rào - cổng - nền sân (kiến trúc)
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,412 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 14,552 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 291,04 m2
4 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 85,44 m2
5 Trát đà kiềng, giằng vữa XM mác 75 nt 101,642 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 3,2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ nt 481,322 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 23,4 m
9 Lắp dựng song thép hàng rào, vữa XM mác 75 nt 21,903 m2
10 Gia công, cung cấp song thép hàng rào nt 21,903 m2
11 Lắp dựng cửa cổng 02 cánh mở khung thép hộp 50x50x1,5mm, song thép đặc D16, pano thép dày 2mm nt 9,2 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 62,206 m2
13 Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ VINH" nt 1 bộ
14 Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 52,08 m3
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 26,04 m3
16 Cắt khe 3x3 nền sân bê tông nt 11,157 10m
C Hàng rào - cổng - nền sân (kết cấu)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 1,885 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 8,526 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 98,228 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nt 0,715 100m2
5 Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 nt 6,465 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm nt 0,151 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m nt 0,762 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 nt 1,006 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,623 100m2
10 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,116 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m nt 0,089 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m nt 0,416 tấn
13 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,098 100m3
14 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,536 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,054 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm nt 0,07 100m2
17 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,269 m3
18 Bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2 vữa mác 250 nt 0,6 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm nt 0,039 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm nt 0,059 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 10mm nt 0,017 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 18mm h <= 4m nt 0,113 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 nt 0,08 100m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,125 100m2
25 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,624 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m nt 0,019 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m nt 0,097 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 0,017 100m2
29 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,168 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,033 tấn
D Khối nhà chính - Phần kết cấu
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,826 100m3
2 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 11,463 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 17,888 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,47 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nt 0,811 100m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 11,087 m3
7 Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 nt 7,459 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm nt 0,301 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm nt 0,364 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm nt 0,223 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m nt 1,016 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 nt 0,551 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm nt 1,144 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,863 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ nt 0,665 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn nt 0,67 100m2
17 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,492 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 8,748 m3
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 4,906 m3
20 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 nt 3,724 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m nt 0,147 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m nt 0,985 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <= 10mm h <= 16m nt 0,207 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <= 18mm h <= 16m nt 1,191 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính <= 10mm nt 0,066 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính <= 18mm nt 0,362 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm nt 0,373 tấn
E Khối nhà chính - Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 45,916 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 6,492 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 10,074 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 121,968 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 109,56 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 443,23 m2
7 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 87,58 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) nt 140,46 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 67 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà nt 109,56 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà nt 359,294 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 332,32 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 109,56 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 691,614 m2
15 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ nt 4 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 18,225 m3
17 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 nt 0,893 100m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nt 171,27 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 0,26 m2
20 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm nt 71,096 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm nt 12,84 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên nt 17,33 m2
23 Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm nt 14,29 m2
24 Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm nt 8,8 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 303,4 m
26 Kẻ roong rộng 20mm tường nt 41,82 10m
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 31,76 m2
28 Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn mái nt 42,44 m2
29 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dem nt 2,334 100m2
30 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,608 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép nt 0,608 tấn
32 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 73,62 m2
33 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 nt 29,82 m2
34 Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D1) nt 25,2 m2
35 Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D2) nt 4,2 m2
36 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4,D3) nt 10,2 m2
37 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D5) nt 3,36 m2
38 Gia công, cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S1) nt 15,12 m2
39 Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S2) nt 14,7 m2
40 Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S3) nt 0,84 m2
41 Gia công, cung cấp song nhôm D18 sơn tĩnh điện luồn sắt gân D14 bảo vệ cửa sổ nt 29,82 m2
42 Làm trần thạch cao khung nhôm nt 186,54 m2
43 Sản xuất bán kèo thép nt 0,545 tấn
44 Lắp dựng bán kèo thép nt 0,545 tấn
45 Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ VINH" nt 1 bộ
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 1,69 100m2
F Điện trong nhà
1 Lắp đặt Đèn tube led 1x18w- 1,2m nt 13 bộ
2 Lắp đặt Đèn áp trần led 12w nt 7 bộ
3 Lắp đặt Quạt treo tường 60w- 220V nt 12 cái
4 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu nt 16 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều nt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều nt 3 cái
7 Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x1,5mm2 nt 120 m
8 Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x2,5mm2 nt 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 nt 60 m
10 Lắp đặt Tủ điện 400x600x120+ phụ kiện nt 1 hộp
11 Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA nt 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA nt 2 cái
13 Gia công và đóng cọc chống sét nt 1 cọc
14 Kéo rải dây đồng trần M25 nt 18 m
G Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8 nt 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm nt 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đk=63x3mm nt 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính 42x2,1mm nt 0,07 100m
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm nt 0,17 100m
6 Lắp đặt ống nhựa đk=21x1,6mm nt 0,06 100m
7 Lắp đặt cút uPVC D114x2 nt 6 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D90x2 nt 6 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D63x2 nt 6 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D42x2 nt 1 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D27x2 nt 5 cái
12 Lắp đặt cút uPVC D21x2 nt 6 cái
13 Lắp đặt tê uPVC D100x100 nt 1 cái
14 Lắp đặt tê uPVC D80x80 nt 3 cái
15 Lắp đặt tê uPVC D63x63 nt 2 cái
16 Lắp đặt tê uPVC D20x20 nt 6 cái
17 Lắp đặt van khóa đường kính 63mm nt 1 cái
18 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm nt 1 cái
19 Lắp đặt van khóa đường kính 20mm nt 3 cái
20 Lắp đặt chóp thông hơi nt 1 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm nt 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
25 Bộ 7 món nt 2 bộ
26 Lắp đặt côn thu D100x50 nt 1 cái
27 Lắp đặt côn thu D50x40 nt 1 cái
28 Lắp đặt côn thu D32x20 nt 2 cái
29 Lắp đặt côn thu D20x15 nt 4 cái
30 Đai + vít giữ ống nt 20 cái
31 Lắp đặt vòi đồng D20 nt 2 bộ
32 Lắp đặt cầu chắn rác D100 nt 12 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đk=63mm nt 0,6 100m
34 Lắp đặt cút uPVC D63 nt 24 cái
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 12 cái
36 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,158 100m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 nt 0,059 100m3
38 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,76 m3
39 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 nt 3,405 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 24,64 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 4,2 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 30,24 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nt 0,045 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,021 100m2
45 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 nt 0,461 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 6 cái
47 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 9,9 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,099 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,495 100m3/km
H Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 91,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m nt 0,458 tấn
3 Tháo dỡ trần nt 67,6 m2
4 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 nt 0,519 100m3
5 Tháo dỡ cửa nt 22,32 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa nt 31,6 m
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,518 100m3
8 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km nt 2,59 100m3/km
I Thiết bị
1 Ghế hội trường Kích thước 450x450x900, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam 120 Cái
2 Bàn hội trường Kích thước: 450x1200x750, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. 54 Cái
3 Bàn làm việc Kích thước: 1200x700x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. 2 Cái
4 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) Kích thước: L3600xR650. Chất liệu: vải nhung cao cấp- thanh treo inox d34. 1 Bộ
5 Rèm xanh hội trường Kích thước: (7,8 x 3,6)m. Chất liệu: vải nhung cao cấp- độ chun 2.5- bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện. 28,8 m2
6 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN Kích Thước: 7,8x0,6m. Alu khung nhôm, chữ nổi vàng 7,8 md
7 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200. Chất liệu: Màn vải nhung cao cấp. Phù hiệu búa liềm, sao vàng: đường kính 50 cm, chất liệu mica vàng đồng. 1 bộ
8 Tượng bác hồ Bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
9 Tủ để hồ sơ Hòa Phát TU09K7 hoặc tương đương Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Bên trên gồm 2 khoang kính, một khoang cánh lùa và một khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. 2 cái
10 Bục tượng Bác L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BTB V01 (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 cái
11 Bục phát biểu L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BPB V01 (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 cái
12 Giường trực sắt 1m x 2m 1 cái
13 Bàn phòng họp Kích thước: 2000x1000x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: việt nam. 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->