Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:09:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,206,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,394 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 53,7025 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3998 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,8073 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,5746 | 100m2 |
| B | 1/ Tầng trệt: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,42 | m2 |
| 6 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | tt |
| 7 | Thông nghẹt các ống thoát hiện trạng tậng dụng lại (bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 203,33 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 90,95 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông - cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 103,225 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| C | 2/ Tầng lững: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 25,3575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 91,8025 | m2 |
| D | 3/ Tầng 1: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75,635 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 26,607 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 280,683 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 158,69 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| E | 4/ Tầng 2: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 34,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 34,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xi măng trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,295 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 25,975 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 224,05 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 133,475 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| F | 4/ Tầng mái: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | lỗ khoan |
| 3 | Phá dỡ 2 hồ nước hiện trạng + dọn dẹp + tát nước + vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần phế thải xuống đất và xe vận chuyển đổ đi, dọn dẹp hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | tt |
| G | CẢI TẠO | |||
| H | 1/ Tầng trệt: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2733 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,493 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,42 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 203,33 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 90,95 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 85,95 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 295,28 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 90,95 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 70 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,325 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 15,125 | 1m2 |
| I | 2/ Tầng lững: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 25,3575 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 91,8025 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 76,125 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 167,9275 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,325 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| J | 3/ Tầng 1: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75,635 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75,635 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 26,607 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 280,683 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 158,69 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80,29 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 360,973 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 158,69 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,08 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 43,08 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 15 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| K | 3/ Tầng 2: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75,635 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75,635 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,575 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm Duraflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 34,3 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 192,05 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 133,475 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 46,7 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 238,75 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 133,475 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 24,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8911 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa nhôm lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,1854 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,27 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 47,99 | 1m2 |
| L | 4/ Tầng mái: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,6095 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + DIMMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn COMPACT 3U 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm 2 chấu + cầu chì (hộp chân đế + mặt viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 8 | Mặt 1 công tắc (hộp chân đế + mặt viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Mặt 2 công tắc (hộp chân đế + mặt viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Mặt 3 công tắc (hộp chân đế + mặt viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Mặt 4 công tắc (hộp chân đế + mặt viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy lạnh 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 13 | Ống đồng + bảo ôn + phụ kiện máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | tt |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 40x20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 865 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt MCB-2P-10A (hộp + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P-20A (hộp + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-2P-60A (hộp + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-2P-100A (hộp + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCBO-2P-60A/30mmA (hộp + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 400x500x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Bình CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 30 | Bình ABC - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 31 | Phụ kiện điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa 21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | VẬN CHUYỂN | |||
| P | 1/ CÁT | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 40,7879 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,1576 | 10m3/1km |
| Q | 2/ XI MĂNG | |||
| 1 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,6822 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,6822 | tấn |
| 3 | VC xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 34,0932 | 10 tấn/1km |
| R | 3/ ĐÁ | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,2751 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,1376 | 10m3/1km |
| S | 4/ THÉP | |||
| 1 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 3 | VC thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2736 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi