Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161010-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201160957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 15:09:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,206,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 4 công
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2 công
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,394 m3
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 53,7025 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,3998 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 5,8073 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2,5746 100m2
B 1/ Tầng trệt:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 16,99 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6,24 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 62,4 m2
4 Phá dỡ gạch ốp nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 8,64 m2
5 Phá dỡ xi măng trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6,42 m2
6 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 tt
7 Thông nghẹt các ống thoát hiện trạng tậng dụng lại (bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 4 công
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 203,33 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 90,95 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông - cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 103,225 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 35 m2
C 2/ Tầng lững:
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 20,16 m2
2 Phá dỡ xi măng láng trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 25,3575 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2,325 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 91,8025 m2
D 3/ Tầng 1:
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 75,635 m2
2 Phá dỡ xi măng trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 26,607 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 20,08 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 280,683 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 158,69 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 23 m2
E 4/ Tầng 2:
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 40,6 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 34,3 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 34,3 m2
4 Phá dỡ xi măng trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 14,7 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1,295 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 25,975 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 224,05 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 133,475 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 23 m2
F 4/ Tầng mái:
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 49 m2
2 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2 lỗ khoan
3 Phá dỡ 2 hồ nước hiện trạng + dọn dẹp + tát nước + vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 công
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 67,2 m2
5 Vận chuyển xà bần phế thải xuống đất và xe vận chuyển đổ đi, dọn dẹp hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 tt
G CẢI TẠO
H 1/ Tầng trệt:
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 15,6 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6,24 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 62,4 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 62,4 m2
5 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 10,54 m2
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 10,54 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,2733 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3,493 m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,5376 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,0736 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,0367 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,288 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6,42 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 203,33 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 90,95 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 85,95 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 295,28 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 90,95 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 70 1m2
21 Lắp dựng cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 7,8 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 7,325 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 15,125 1m2
I 2/ Tầng lững:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 20,16 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 20,16 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 25,3575 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 91,8025 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 76,125 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 167,9275 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2,325 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2,325 1m2
9 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 7,2 m2
J 3/ Tầng 1:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 75,635 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 75,635 m2
3 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 22,8 m2
4 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 22,88 m2
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 22,88 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 26,607 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 280,683 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 158,69 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 80,29 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 360,973 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 158,69 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 20,08 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 43,08 1m2
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 5,74 m2
15 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2 m2
K 3/ Tầng 2:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 75,635 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 75,635 m2
3 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 16,575 m2
4 Thi công trần bằng tấm Duraflex Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 34,3 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 14,7 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 192,05 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 133,475 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 46,7 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 238,75 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 133,475 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,3 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 24,1 m2
14 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,8911 m2
15 Lắp dựng cửa nhôm lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2,1854 m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 5,27 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 47,99 1m2
L 4/ Tầng mái:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 49 m2
2 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 49 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 67,2 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 67,2 m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,264 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,264 tấn
7 Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,6095 100m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 18 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 16 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + DIMMER Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt đèn COMPACT 3U 16W Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 39 cái
7 Lắp đặt ô cắm 2 chấu + cầu chì (hộp chân đế + mặt viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 19 cái
8 Mặt 1 công tắc (hộp chân đế + mặt viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Mặt 2 công tắc (hộp chân đế + mặt viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 8 bộ
10 Mặt 3 công tắc (hộp chân đế + mặt viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Mặt 4 công tắc (hộp chân đế + mặt viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Lắp đặt máy lạnh 2 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 4 máy
13 Ống đồng + bảo ôn + phụ kiện máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 tt
14 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 40x20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 75 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 350 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 750 m
17 Lắp đặt dây đơn E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 225 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 865 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 170 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 150 m
21 Lắp đặt MCB-2P-10A (hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt MCB-2P-20A (hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt MCB-2P-60A (hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt MCB-2P-100A (hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt RCBO-2P-60A/30mmA (hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt tủ điện 400x500x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 5 m
28 Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 cọc
29 Bình CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 bình
30 Bình ABC - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 bình
31 Phụ kiện điện Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1
N PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,28 100m
8 Lắp đặt ống nhựa fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,42 100m
9 Lắp đặt ống nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,04 100m
10 Lắp đặt ống nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
12 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt co nhựa Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 11 cái
14 Lắp đặt co nhựa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt T nhựa 21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt co nhựa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt co nhựa Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 9 cái
18 Lắp đặt co nhựa Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 bể
20 Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt van khóa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 1 cái
O VẬN CHUYỂN
P 1/ CÁT
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 40,7879 m3
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 8,1576 10m3/1km
Q 2/ XI MĂNG
1 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 5,6822 tấn
2 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 5,6822 tấn
3 VC xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 34,0932 10 tấn/1km
R 3/ ĐÁ
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 6,2751 m3
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 3,1376 10m3/1km
S 4/ THÉP
1 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,0456 tấn
2 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,0456 tấn
3 VC thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế 0,2736 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->