Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Xuân Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 09:56:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,125,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,365 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3001 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,73 | 10m |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3 | 10m |
| 7 | Mua matis trám khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7831 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7604 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | 100m3 |
| 10 | Đào đánh cấp đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3268 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,374 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.834,1817 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7351 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3643 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.951,9118 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7604 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9337 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | 100m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,84 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| B | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0728 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0728 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 15 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 16 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bờ vây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| C | Cống qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,46 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9563 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7105 | 100m3 |
| 13 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6118 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 16 | Mối nối VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| D | Cầu bản | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,93 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1559 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2145 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | tấn |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1238 | 100m |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m2 |
| 28 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 30 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m3 |
| 34 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4697 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi