Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu giao tại Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:52:00 đến ngày 2020-11-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 83,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi nền đường K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 75,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất núi lề đường K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 57,62 | m3 |
| 4 | Gia cố mái taluy đoạn qua ao (đóng cọc tre, phên lứa, cọc gông 2 bên) | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày trung bình 20 cm (bù vênh và vuốt nối mặt đường tôn tạo) | Chương V của E-HSMT | 1.376,75 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15cm (mặt đường mở mới) | Chương V của E-HSMT | 251,22 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15 cm (mặt đường tôn tạo, mặt đường mở mới, vuốt nối) | Chương V của E-HSMT | 1.703,19 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp, dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 (mặt đường tôn tạo, mặt đường mở mới, vuốt nối) | Chương V của E-HSMT | 1.703,19 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi (đào móng rãnh, cống và ga tại cọc C10+6m, cửa xả) | Chương V của E-HSMT | 481,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi hoàn trả K=0,90 (đắp hoàn trả hố móng rãnh, cống và ga tại cọc C10+6m, cửa xả) | Chương V của E-HSMT | 283,32 | m3 |
| 3 | Xây dựng, hoàn thiện rãnh thoát nước (đá dăm đệm,thân rãnh BTCT, sản xuất và lắp đặt tấm đan) | Chương V của E-HSMT | 498 | m |
| 4 | Xây dựng, hoàn thiện cống D800 và ga tại cọc C10+6m (đóng cọc tre; đắp cát đầu cọc; đá dăm đệm; sản xuất, bê tông móng, sản xuất lắp đặt cống D800) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Xây dựng, hoàn thiện cửa xả tại cọc C11+38m (đá dăm đệm, bê tông móng, xây đá hộc) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi