Gói thầu: XL01: Xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương |
| Tên gói thầu | XL01: Xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải Bệnh viện Đặng Văn Ngữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:07:00 đến ngày 2020-11-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI, BỂ GOM | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4,416 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4,416 | 100m |
| 3 | Thuê cọc cừ larsen dài 8m | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 441,6 | m |
| 4 | Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũi cọc vào đất 3,5%/lần đóng nhổ (Trọng lượng cừ 76,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,1762 | tấn |
| 5 | Đào bê bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4,0474 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 90,0375 | 100m |
| 7 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 19,986 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4,8072 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,1072 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,9797 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 8,5698 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành bể- ván khuôn phủ phim | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,926 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,0771 | tấn |
| 15 | Cốt thép thành bể kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4,1313 | tấn |
| 16 | Bê tông thành bể 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 19,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn phủ phim,. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,3329 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,6474 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 5,7977 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,6104 | m3 |
| 21 | Trát hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 6 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2,787 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,1856 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,1856 | 100m3 |
| 26 | Băng cản nước Sika waterbar V200 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 35,5 | md |
| 27 | Nắp gang hố ga 800x800 tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 28 | Nắp gang hố ga 800x800 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Thép hình làm khung, cột,nhà điều hành (hệ số hao hụt 1.025) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 741,8647 | kg |
| 2 | Thép hộp 40*80*1.8 (hệ số hao hụt 1.025) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 188,1388 | kg |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,7238 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,1881 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 56,712 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,7238 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,1881 | tấn |
| 8 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 48 | cái |
| 9 | Dung dịch Hilty hoặc tương đương (dùng khoan trong liên kết khoan cấy với bể) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | lọ |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn nền nhà, bệ máy | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,9107 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 12,6265 | m3 |
| 14 | Đánh bóng bề mặt bê tông bằng sika | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 29,82 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 8,5449 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 81,38 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 81,9785 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 81,9785 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 81,38 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhà điều hành - cửa khung nhôm hệ xingfa, kính Việt Nhật 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2,86 | m2 |
| C | HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 9,531 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 23,475 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,7754 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,3374 | 100m3 |
| 5 | San nền đầm chặt k= 0.9 bằng base | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 33,006 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 156,5 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE , đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối chuyển HDPE D63-75 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 17 | Ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 15 | cái |
| 19 | Bích HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 20 | Bích inox DN50 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 21 | Van một chiều lá lật dạng ren DN50 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều dạng ren DN50 | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1,18 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Giá treo V3 dùng treo ống | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 50 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - BỂ GOM | |||
| 1 | Song chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải bể gom | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt bơm chìm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển cho bơm bể gom | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| 6 | Hệ thống điện động lực cho bơm bể gom | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| E | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Rọ chắn rác tinh | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải tại bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt bơm chìm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Van điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 5 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 8 | cái |
| 6 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 7 | Thiết bị đo pH online 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bơm định lượng (xút, acid) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 9 | Tank chứa hóa chất (xút, axid) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - CỤM KEO TỤ | |||
| 1 | Bộ trộn tĩnh | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng (PAC, PAA) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy khuấy hóa chất (PAC, PAA) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 4 | Trục, cánh khuấy hóa chất (PAC, PAA) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tank chứa hóa chất (PAC, PAA) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - KHỐI THIẾT BỊ XỬ LÝ CHÍNH | |||
| 1 | Thiết bị xử lý chính | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - BỂ LẮNG HÓA LÝ | |||
| 1 | Van điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - BỂ ANOXIC | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 2 | Thanh dẫn hướng máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng (dinh dưỡng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy khuấy hóa chất (dinh dưỡng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 5 | Trục, cánh khuấy hóa chất (dinh dưỡng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tank chứa hóa chất (dinh dưỡng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - BỂ MBBR | |||
| 1 | Giá thể vi sinh MBBR | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4 | m3 |
| 2 | Khung chắn giá thể MBBR | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 12 | Cái |
| 4 | Máy thổi khí cạn | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | Cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - BỂ MÀNG MBR | |||
| 1 | Màng MBR | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 4 | Tấm |
| 2 | Khung màng MBR | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 6 | Cái |
| 4 | Bơm bùn tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 5 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống van điều khiển | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| 7 | Bơm hút màng | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bơm rửa màng | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bơm CIP rửa hóa chất | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đồng hồ đo lưu lượng kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bơm định lượng (hóa chất rửa màng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy khuấy (hóa chất rửa màng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 13 | Trục, cánh khuấy (hóa chất rửa màng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tank chứa (hóa chất rửa màng) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ trộn tĩnh | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - HỆ THỐNG KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng (Clorine) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy khuấy hóa chất (Clorine) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Trục, cánh khuấy hóa chất (Clorine) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tank chứa hóa chất (Clorine) | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng dạng cơ | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - PHẦN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG, VAN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống van điều khiển | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| 3 | Hệ thống vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| N | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Hệ thống điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống điện động lực | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| 3 | Hệ thống vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | HT |
| O | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ - PHẦN CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Gói |
| 2 | Chi phí cung cấp chủng vi sinh và nuôi cấy vi sinh, vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Gói |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị chính, công nghệ hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Gói |
| 4 | Chi phí lập hồ sơ xin cấp phép xả thải vào nguồn nước | Mô tả kỹ thuật trong chương V | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi