Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý trạm bơm Phả Lại và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160139-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý trạm bơm Phả Lại và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201152940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 14:13:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,802,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ KHU NHÀ QUẢN LÝ
1 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 13,443 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m Chương V-E-HSMT 79,596 m2
3 Tháo dỡ trần nhựa Chương V-E-HSMT 40,003 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép (tháo dỡ hệ xà gồ) Chương V-E-HSMT 4 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V-E-HSMT 11,1468 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V-E-HSMT 30,5307 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V-E-HSMT 0,417 100m3
B PHÁ DỠ KHU NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 10,685 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V-E-HSMT 4,496 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V-E-HSMT 21,5933 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V-E-HSMT 0,261 100m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, CHẶT CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V-E-HSMT 21 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V-E-HSMT 0,21 100m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Chương V-E-HSMT 6 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Chương V-E-HSMT 6 gốc cây
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 1,31 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V-E-HSMT 0,169 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 9,35 m3
4 Ván khuôn móng Chương V-E-HSMT 0,404 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính 6,8 mm Chương V-E-HSMT 0,408 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V-E-HSMT 0,8233 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V-E-HSMT 1,718 tấn
8 Mua bê tông thương phẩm M200 Chương V-E-HSMT 32,178 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 31,702 m3
10 Ván khuôn cổ cột Chương V-E-HSMT 0,111 100m2
11 Bê tông cổ cột, giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,663 m3
12 Ván khuôn giằng móng Chương V-E-HSMT 0,181 100m2
13 Xây gạch xi măng M100, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 13,761 m3
14 Đắp đất hoàn trả Chương V-E-HSMT 0,828 100m3
15 Đắp đất tồn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,458 100m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V-E-HSMT 14,308 m3
E BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt Chương V-E-HSMT 0,105 100m3
2 Đắp đất hoàn trả Chương V-E-HSMT 0,038 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V-E-HSMT 0,009 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,528 m3
5 Ván khuôn đáy bể phốt Chương V-E-HSMT 0,016 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đường kính 6 mm Chương V-E-HSMT 0,006 tấn
7 Cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm Chương V-E-HSMT 0,034 tấn
8 Cốt thép đáy bể, đường kính 14 mm Chương V-E-HSMT 0,04 tấn
9 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,523 m3
10 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,352 m3
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,02 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,44 m3
13 Cốt thép bê tông tấm đan f6 Chương V-E-HSMT 0,006 tấn
14 Cốt thép tấm đan f10 Chương V-E-HSMT 0,019 tấn
15 Lắp dựng tấm đan Chương V-E-HSMT 4 cấu kiện
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 13,37 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,576 m2
18 Láng bể, vữa XM 100 Chương V-E-HSMT 3,222 m2
F PHẦN THÔ TẦNG 1
1 Ván khuôn cột 0,625 100m2
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,059 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,601 tấn
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 3,572 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,78 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,125 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,023 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,028 tấn
9 Mua bê tông thương phẩm M200 Chương V-E-HSMT 24,623 m3
10 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 24,259 m3
11 Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 1,683 100m2
12 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 2,144 tấn
13 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 63,14 m3
14 Xây tường thẳng gạch xi măng M100 10,5x6x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 7,114 m3
15 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,222 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,197 100m2
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,035 tấn
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,063 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,532 m3
G MÁI
1 Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ, vì kèo Kt 80x40x2mm Chương V-E-HSMT 173,38 kg
2 Thép góc làm xà gồ, vì kèo LCD 50x5 Chương V-E-HSMT 1.098,185 kg
3 Thép bản làm xà gồ, vì kèo 200x200x12 Chương V-E-HSMT 51,429 kg
4 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,852 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,852 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép Chương V-E-HSMT 0,422 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 0,422 tấn
8 Tôn múi chiều dày 0,42mm Chương V-E-HSMT 1,719 100m2
9 Tôn úp nóc khổ 300 Chương V-E-HSMT 52,82 m
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-E-HSMT 69,081 m2
11 Láng seno, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 18,006 m2
12 Quét flinkote (hoặc tương đương)chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V-E-HSMT 18,006 m2
13 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 61,789 m2
14 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V-E-HSMT 3 cái
15 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V-E-HSMT 15 m
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V-E-HSMT 10 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-E-HSMT 4 cọc
18 Thép L63x6 làm cọc chống sét Chương V-E-HSMT 46,433 kg
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-E-HSMT 3,221 m2
H HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 424,249 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 180,832 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 18,868 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 82,319 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 168,34 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 78,09 m
7 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 53,62 m2
8 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 77,68 m2
9 đắp điếm chân cột, đỉnh cột Chương V-E-HSMT 28 công
10 Đắp chữ thu hồi mái mặt tiền (bao gồm cả vật liệu) Chương V-E-HSMT 7 công
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granite Ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 180 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 12,697 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường WC, tường bệ bếp gạch Granite 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 53,469 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V-E-HSMT 8,692 m2
15 Ốp gạch đất nung 60x200 tường ngoài nhà Chương V-E-HSMT 16,749 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 662,952 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 261,489 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, thời gian sử dụng dàn giáo 3 tháng Chương V-E-HSMT 2,422 100m2
19 Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,858 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 12,711 m2
21 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,141 m3
22 Ván khuôn mặt bệ bếp Chương V-E-HSMT 0,015 100m2
23 Cốt thép bệ bếp, đường kính 10 mm Chương V-E-HSMT 0,011 tấn
24 Bê tông bệ bếp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,096 m3
25 Trát tường bệ bếp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 1,732 m2
26 Sơn tường bệ bếp, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1,732 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường bệ bếp, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 8,819 m2
28 Ốp đá granite màu đen vào mặt bệ bếp Chương V-E-HSMT 1,368 m2
29 Chậu rửa bàn âm + siphong lật Chương V-E-HSMT 1 Cái
30 Vòi chậu rửa bát VG707 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT 1 Cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 1 bộ
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác Chương V-E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V-E-HSMT 0,32 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V-E-HSMT 8 cái
4 Đai bắt ống Chương V-E-HSMT 32 cái
5 Vít đai Chương V-E-HSMT 64 cái
J PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh, kính dán 2 lớp dày 6.38m, (bao gồm cả công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 3,298 m2
2 Cửa đi 1 cánh, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, (đã bao gồm cả công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 10,423 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm cả công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 19,24 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất kính dán 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm cả công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 1,728 m2
5 Vách kính ngăn kính mờ, (đã bao gồm cả công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 5,643 m2
6 Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm (đã bao gồm cả công lắp đặt) Chương V-E-HSMT 11,568 m2
7 Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ Chương V-E-HSMT 6
8 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V-E-HSMT 13 bộ
9 Mua thép hộp 12x12mm làm hoa sắt cửa sổ Chương V-E-HSMT 329,378 kg
10 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12x1,2 mm Chương V-E-HSMT 0,323 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước màu vàng Chương V-E-HSMT 13,713 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 27,472 m2
K BỂ NƯỚC
1 Đào bể nước, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,17 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,077 100m3
3 Ván khuôn lót Chương V-E-HSMT 0,012 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,815 m3
5 Ván khuôn bê tông đáy bể Chương V-E-HSMT 0,016 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm Chương V-E-HSMT 0,063 tấn
7 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,053 m3
8 Xây gạch xi măng M 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,585 m3
9 Ván khuôn nắp bể Chương V-E-HSMT 0,08 100m2
10 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm Chương V-E-HSMT 0,063 tấn
11 Bê tông nắp bể M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,666 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,002 100m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,04 m3
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 0,006 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-E-HSMT 1 cấu kiện
16 Vật liệu cho bể lọc nước Chương V-E-HSMT 1 bộ
17 Ống D48 Chương V-E-HSMT 3,3 m
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 31,845 m2
19 Láng đáy bể lọc, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V-E-HSMT 2,73 m2
20 Lát đáy bể chứa bằng gạch 250x400mm Chương V-E-HSMT 4,8 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 11,5 m2
L PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 1,626 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V-E-HSMT 0,153 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 5,367 m3
4 Mua bê tông thương phẩm M200, Chương V-E-HSMT 56,918 m3
5 Đổ bê tông móng tường kè, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 37,472 m3
6 Đổ bê tông tường, dày <=45cm, cao <=6m, M200, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 18,605 m3
7 Ván khuôn móng tường kè Chương V-E-HSMT 0,663 100m2
8 Ván khuôn tường kè, chiều dày <=45 cm Chương V-E-HSMT 1,071 100m2
9 Cốt thép tường kè, đường kính 14,18 mm, tường cao <= 6 m Chương V-E-HSMT 4,098 tấn
10 Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 6,228 m3
11 Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,615 m3
12 Xây tường thẳng gạch xi măng M100 10,5x6x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,363 m3
13 Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 28,196 m3
14 Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 306,627 m2
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 1,092 100m3
16 Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 306,627 m2
17 Ống thoát PVC D90 Chương V-E-HSMT 11 m
18 Công tác ốp gạch vào bồn cây, gạch 120x300mm Chương V-E-HSMT 3,123 m2
M TRỤ VÀ CÁNH CỔNG
1 Đào móng trụ cổng, trụ tường rào, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,105 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V-E-HSMT 0,014 100m2
3 Bê tông lót đáy trụ cổng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,298 m3
4 Bê tông lót móng trụ tường rào, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,107 m3
5 Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,464 m3
6 Ván khuôn trụ cổng Chương V-E-HSMT 0,076 100m2
7 Cốt thép trụ cổng, đường kính 8 mm, cột, trụ cao <= 6 m Chương V-E-HSMT 0,014 tấn
8 Cốt thép trụ cổng, đường kính 16 mm, cột, trụ cao <= 6 m Chương V-E-HSMT 0,055 tấn
9 Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, trụ tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,065 m3
10 Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây móng trụ tường rào, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,314 m3
11 Xây gạch xi măng 100#, 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,941 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,086 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,022 100m3
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 28,8 m
15 Vẩy vữa xi măng Chương V-E-HSMT 0,64 m2
16 Đắp chữ nối (bao gồm cả VL) Chương V-E-HSMT 2 công
17 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 16,7 m2
18 Inox hộp vuông 50x50x1mm, 20x20x1mm, Inox bản 2mm làm khung cánh cổng (giá thành phẩm) Chương V-E-HSMT 86,417 kg
19 Khóa cổng Chương V-E-HSMT 1 cái
20 Gong cổng Chương V-E-HSMT 4 Cái
21 Bánh xe sắt D100 Chương V-E-HSMT 4 cái
22 Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 16,7 m2
N NHÀ XE
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,75 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Chương V-E-HSMT 0,06 100m2
3 Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,886 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V-E-HSMT 0,176 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-E-HSMT 0,176 tấn
6 Thép bản làm mặt bích, thép lập, sườn tăng cường, dày 2 Chương V-E-HSMT 54,621 kg
7 Thép ống tròn làm cột D60, D140, dày 3 Chương V-E-HSMT 126,031 kg
8 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,121 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,121 tấn
10 Thép hộp 80x40x2 và 40x40x1,5 làm xà gồ Chương V-E-HSMT 123,726 kg
11 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm Chương V-E-HSMT 0,311 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-E-HSMT 17,275 m2
O BÊ TÔNG SÂN + SAN NỀN + THANG LÊN XUỐNG BỂ HÚT + GIÊNG ĐÁ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V-E-HSMT 10,863 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m Chương V-E-HSMT 1,142 100m3
3 Đào khu đất có nhiều rác trung bình 50cm,đất cấp I Chương V-E-HSMT 1,033 100m3
4 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 3,001 100m3
5 Mua bê tông thương phẩm M200 Chương V-E-HSMT 45,996 m3
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 44,874 m3
7 Cắt sân bê tông Chương V-E-HSMT 9,7 10m
8 Làm khe co Chương V-E-HSMT 97 m
9 Nilon tái sinh Chương V-E-HSMT 299,16 m2
10 Khoan giếng đá sâu 100m Chương V-E-HSMT 100 m
11 Bê tông bản thang, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,762 m3
12 Ván khuôn cầu thang thường Chương V-E-HSMT 0,083 100m2
13 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,041 tấn
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, bậc thang, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,462 m3
15 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 18,545 m2
16 Lan can thép ống (đã bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V-E-HSMT 60,75 kg
P Điện cao áp
1 Đào móng cột đèn, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,486 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,336 100m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V-E-HSMT 2,5 m
4 Thép bản 200x200x10mm làm bản mã Chương V-E-HSMT 6,594 kg
5 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-E-HSMT 1 cọc
6 Kéo rải dây chống sét Chương V-E-HSMT 2,5 m
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,188 m3
8 Ván khuôn cột đèn Chương V-E-HSMT 0,015 100m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-E-HSMT 0,784 m2
10 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (từ NQL đến cổng chính, từ NQL đến đầu hồi NQL, từ NM đến độ cao treo đèn) Chương V-E-HSMT 73 m
11 Công tắc Chương V-E-HSMT 3 cái
12 Ống mềm PVC D20 Chương V-E-HSMT 94 m
13 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Chương V-E-HSMT 3 bộ
14 Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 6m dày 3mm Chương V-E-HSMT 1 cái
15 Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E-HSMT 1 cột
16 Bóng đèn Led cao áp 80W Chương V-E-HSMT 1 bộ
17 Bóng đèn Led cao áp 30W Chương V-E-HSMT 2 bộ
18 Lắp bảng điện cửa cột Chương V-E-HSMT 1 bảng
Q Lan can Inox đoạn giáp nhà máy
1 Ống Inox D60, D34 dày 2mm (báo giá thành phẩm) Chương V-E-HSMT 66,65 kg
R CHỐNG MỐI
1 Đào hào phòng chống mối Chương V-E-HSMT 33,97 m3
2 Phòng mối bằng hào PCM trong công trình Chương V-E-HSMT 15,37 m3
3 Phòng mối bằng hào PCM ngoài công trình Chương V-E-HSMT 18,6 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V-E-HSMT 91,26 m2
S HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
1 Ống PPR f40 Chương V-E-HSMT 0,06 100m
2 Ống PPR f25 Chương V-E-HSMT 0,2 100m
3 Ống PPR f20 Chương V-E-HSMT 0,1 100m
4 Van d40 Chương V-E-HSMT 1 cái
5 Van d25 Chương V-E-HSMT 2 cái
6 Van d20 Chương V-E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van phao, ĐK 25mm Chương V-E-HSMT 1 cái
8 Ống nhựa chịu nhiệt cấp nước nóng D20 Chương V-E-HSMT 0,1 100m
9 Tê PPR 40-25 Chương V-E-HSMT 1 cái
10 Tê PPR 25-20 Chương V-E-HSMT 4 cái
11 Tê PPR 25 Chương V-E-HSMT 2 cái
12 Tê PPR 20 Chương V-E-HSMT 4 cái
13 Cút nhựa chịu nhiệt D40 Chương V-E-HSMT 2 cái
14 Cút nhựa chịu nhiệt D25 Chương V-E-HSMT 8 cái
15 Cút nhựa chịu nhiệt D20 Chương V-E-HSMT 8 cái
16 Cút nhựa ren trong D20 Chương V-E-HSMT 8 cái
17 Côn nhựa chịu nhiệt D40x25 Chương V-E-HSMT 1 cái
18 Côn nhựa chịu nhiệt D25x20 Chương V-E-HSMT 2 cái
19 Vòi rửa D20 Chương V-E-HSMT 2 bộ
20 Bồn nước inox thể tích 1.5m3 Chương V-E-HSMT 1 bể
21 Măng sông ren trong D25, D20 Chương V-E-HSMT 1 cái
22 Măng sông ren ngoài D25, D20 Chương V-E-HSMT 1 cái
23 Măng sông nhựa D25, D20 Chương V-E-HSMT 2 cái
24 Nút bịt D25 Chương V-E-HSMT 1 cái
25 Nút bịt D20 Chương V-E-HSMT 1 cái
26 Khoan giếng nước nông Chương V-E-HSMT 15 m
27 Xí bệt + vòi xịt Chương V-E-HSMT 2 bộ
28 Hương sen tắm di động Chương V-E-HSMT 2 bộ
29 Lavabo chậu rửa mặt Chương V-E-HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-E-HSMT 1 bộ
31 Ống nhựa D110 Chương V-E-HSMT 0,12 100m
32 Ống nhựa D90 Chương V-E-HSMT 0,6 100m
33 Ống nhựa D48 Chương V-E-HSMT 0,06 100m
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Chương V-E-HSMT 8 cái
35 Côn nhựa D90x40 Chương V-E-HSMT 8 cái
36 Phễu thu nước bẩn D90 Chương V-E-HSMT 5 cái
37 Cút nhựa đúc 135' D110 Chương V-E-HSMT 4 cái
38 Cút nhựa đúc 135' D90 Chương V-E-HSMT 4 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V-E-HSMT 1 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Chương V-E-HSMT 1 cái
41 Tê nhựa 45' D110 Chương V-E-HSMT 2 cái
42 Tê nhựa 45' D90x90 Chương V-E-HSMT 2 cái
43 Chậu rửa Chương V-E-HSMT 1 bộ
T PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tầng tổng vỏ kim loại 600x400x180 Chương V-E-HSMT 1 tủ
2 Aptomat 1P 50A Chương V-E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCB 1P 16A Chương V-E-HSMT 4 cái
4 Đèn tuýp đơn LED 1.2m, 18W, 170- 250V Chương V-E-HSMT 10 bộ
5 Đèn ốp trần LED loại 12W, 85-265V Chương V-E-HSMT 7 bộ
6 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V/10A Chương V-E-HSMT 19 cái
7 Lắp đặt đế âm Chương V-E-HSMT 26 hộp
8 Lắp đặt quạt trần + hộp số Chương V-E-HSMT 5 cái
9 Công tắc 1 phím 20A (hạt+vỏ+đế âm) Chương V-E-HSMT 4 cái
10 Công tắc 2 phím (hạt + vỏ + đế âm) Chương V-E-HSMT 2 cái
11 Công tắc 3 phím (hạt + vỏ + đế âm) Chương V-E-HSMT 1 cái
12 Ống nhựa chống cháy SP20 Chương V-E-HSMT 320 m
13 CU/PVC 2x10 Chương V-E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 12 m
15 CU/PVC 2x2,5 Chương V-E-HSMT 160 m
16 CU/PVC 2x1,5 Chương V-E-HSMT 240 m
U Vật tư khác
1 Máy bơm nước tự động loại N= 300W Chương V-E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->