Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý trạm bơm Phả Lại và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý trạm bơm Phả Lại và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:13:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ KHU NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 13,443 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m | Chương V-E-HSMT | 79,596 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V-E-HSMT | 40,003 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (tháo dỡ hệ xà gồ) | Chương V-E-HSMT | 4 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 11,1468 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 30,5307 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V-E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ KHU NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 10,685 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 4,496 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 21,5933 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V-E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, CHẶT CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Chương V-E-HSMT | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Chương V-E-HSMT | 6 | gốc cây |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính 6,8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,8233 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V-E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 32,178 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 31,702 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V-E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,663 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xi măng M100, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 13,761 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | Chương V-E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tồn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 14,308 | m3 |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | Chương V-E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V-E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, đường kính 6 mm | Chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Cốt thép đáy bể, đường kính 14 mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 13 | Cốt thép bê tông tấm đan f6 | Chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan f10 | Chương V-E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V-E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,37 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 18 | Láng bể, vữa XM 100 | Chương V-E-HSMT | 3,222 | m2 |
| F | PHẦN THÔ TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,625 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,601 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 24,623 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 24,259 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,683 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 2,144 | tấn |
| 13 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 63,14 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch xi măng M100 10,5x6x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 7,114 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,532 | m3 |
| G | MÁI | |||
| 1 | Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ, vì kèo Kt 80x40x2mm | Chương V-E-HSMT | 173,38 | kg |
| 2 | Thép góc làm xà gồ, vì kèo LCD 50x5 | Chương V-E-HSMT | 1.098,185 | kg |
| 3 | Thép bản làm xà gồ, vì kèo 200x200x12 | Chương V-E-HSMT | 51,429 | kg |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép | Chương V-E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 8 | Tôn múi chiều dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 1,719 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V-E-HSMT | 52,82 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 69,081 | m2 |
| 11 | Láng seno, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,006 | m2 |
| 12 | Quét flinkote (hoặc tương đương)chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V-E-HSMT | 18,006 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 61,789 | m2 |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Thép L63x6 làm cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 46,433 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3,221 | m2 |
| H | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 424,249 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 180,832 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,868 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 82,319 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 168,34 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 78,09 | m |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 8 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 77,68 | m2 |
| 9 | đắp điếm chân cột, đỉnh cột | Chương V-E-HSMT | 28 | công |
| 10 | Đắp chữ thu hồi mái mặt tiền (bao gồm cả vật liệu) | Chương V-E-HSMT | 7 | công |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 180 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,697 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tường bệ bếp gạch Granite 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 53,469 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V-E-HSMT | 8,692 | m2 |
| 15 | Ốp gạch đất nung 60x200 tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 16,749 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 662,952 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 261,489 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, thời gian sử dụng dàn giáo 3 tháng | Chương V-E-HSMT | 2,422 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,858 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,711 | m2 |
| 21 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt bệ bếp | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bệ bếp, đường kính 10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Bê tông bệ bếp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 25 | Trát tường bệ bếp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,732 | m2 |
| 26 | Sơn tường bệ bếp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1,732 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường bệ bếp, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,819 | m2 |
| 28 | Ốp đá granite màu đen vào mặt bệ bếp | Chương V-E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 29 | Chậu rửa bàn âm + siphong lật | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Vòi chậu rửa bát VG707 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai bắt ống | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Vít đai | Chương V-E-HSMT | 64 | cái |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, kính dán 2 lớp dày 6.38m, (bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 3,298 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 10,423 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất kính dán 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 1,728 | m2 |
| 5 | Vách kính ngăn kính mờ, (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 5,643 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 11,568 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V-E-HSMT | 6 | |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Mua thép hộp 12x12mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 329,378 | kg |
| 10 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12x1,2 mm | Chương V-E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước màu vàng | Chương V-E-HSMT | 13,713 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 27,472 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể nước, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,815 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng M 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,585 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 16 | Vật liệu cho bể lọc nước | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ống D48 | Chương V-E-HSMT | 3,3 | m |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,845 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể lọc, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V-E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 20 | Lát đáy bể chứa bằng gạch 250x400mm | Chương V-E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,5 | m2 |
| L | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1,626 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,367 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M200, | Chương V-E-HSMT | 56,918 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng tường kè, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 37,472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, dày <=45cm, cao <=6m, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 18,605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường kè | Chương V-E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường kè, chiều dày <=45 cm | Chương V-E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường kè, đường kính 14,18 mm, tường cao <= 6 m | Chương V-E-HSMT | 4,098 | tấn |
| 10 | Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 6,228 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,615 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch xi măng M100 10,5x6x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,363 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 28,196 | m3 |
| 14 | Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 306,627 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 16 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 306,627 | m2 |
| 17 | Ống thoát PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 11 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào bồn cây, gạch 120x300mm | Chương V-E-HSMT | 3,123 | m2 |
| M | TRỤ VÀ CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, trụ tường rào, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy trụ cổng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ tường rào, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V-E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép trụ cổng, đường kính 8 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cổng, đường kính 16 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V-E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 9 | Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, trụ tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng M100#, 6,5x10,5x22, xây móng trụ tường rào, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 100#, 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,941 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 28,8 | m |
| 15 | Vẩy vữa xi măng | Chương V-E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 16 | Đắp chữ nối (bao gồm cả VL) | Chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,7 | m2 |
| 18 | Inox hộp vuông 50x50x1mm, 20x20x1mm, Inox bản 2mm làm khung cánh cổng (giá thành phẩm) | Chương V-E-HSMT | 86,417 | kg |
| 19 | Khóa cổng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Gong cổng | Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Bánh xe sắt D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 16,7 | m2 |
| N | NHÀ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 6 | Thép bản làm mặt bích, thép lập, sườn tăng cường, dày 2 | Chương V-E-HSMT | 54,621 | kg |
| 7 | Thép ống tròn làm cột D60, D140, dày 3 | Chương V-E-HSMT | 126,031 | kg |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 10 | Thép hộp 80x40x2 và 40x40x1,5 làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 123,726 | kg |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Chương V-E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 17,275 | m2 |
| O | BÊ TÔNG SÂN + SAN NỀN + THANG LÊN XUỐNG BỂ HÚT + GIÊNG ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 10,863 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m | Chương V-E-HSMT | 1,142 | 100m3 |
| 3 | Đào khu đất có nhiều rác trung bình 50cm,đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1,033 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,001 | 100m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 45,996 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 44,874 | m3 |
| 7 | Cắt sân bê tông | Chương V-E-HSMT | 9,7 | 10m |
| 8 | Làm khe co | Chương V-E-HSMT | 97 | m |
| 9 | Nilon tái sinh | Chương V-E-HSMT | 299,16 | m2 |
| 10 | Khoan giếng đá sâu 100m | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Bê tông bản thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, bậc thang, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 15 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,545 | m2 |
| 16 | Lan can thép ống (đã bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 60,75 | kg |
| P | Điện cao áp | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V-E-HSMT | 2,5 | m |
| 4 | Thép bản 200x200x10mm làm bản mã | Chương V-E-HSMT | 6,594 | kg |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét | Chương V-E-HSMT | 2,5 | m |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột đèn | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 0,784 | m2 |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (từ NQL đến cổng chính, từ NQL đến đầu hồi NQL, từ NM đến độ cao treo đèn) | Chương V-E-HSMT | 73 | m |
| 11 | Công tắc | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ống mềm PVC D20 | Chương V-E-HSMT | 94 | m |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 6m dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Bóng đèn Led cao áp 80W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bóng đèn Led cao áp 30W | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 1 | bảng |
| Q | Lan can Inox đoạn giáp nhà máy | |||
| 1 | Ống Inox D60, D34 dày 2mm (báo giá thành phẩm) | Chương V-E-HSMT | 66,65 | kg |
| R | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối | Chương V-E-HSMT | 33,97 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hào PCM trong công trình | Chương V-E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hào PCM ngoài công trình | Chương V-E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V-E-HSMT | 91,26 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR f40 | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống PPR f25 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR f20 | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Van d40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van d25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van d20 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa chịu nhiệt cấp nước nóng D20 | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Tê PPR 40-25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR 25-20 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR 25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR 20 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa chịu nhiệt D40 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa chịu nhiệt D25 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa chịu nhiệt D20 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Côn nhựa chịu nhiệt D40x25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa chịu nhiệt D25x20 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Vòi rửa D20 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bồn nước inox thể tích 1.5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Măng sông ren trong D25, D20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Măng sông ren ngoài D25, D20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa D25, D20 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nút bịt D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt D20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Khoan giếng nước nông | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Xí bệt + vòi xịt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Hương sen tắm di động | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lavabo chậu rửa mặt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa D110 | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống nhựa D90 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Ống nhựa D48 | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Côn nhựa D90x40 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Phễu thu nước bẩn D90 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Cút nhựa đúc 135' D110 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa đúc 135' D90 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tê nhựa 45' D110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa 45' D90x90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng vỏ kim loại 600x400x180 | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 1P 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đèn tuýp đơn LED 1.2m, 18W, 170- 250V | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần LED loại 12W, 85-265V | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V/10A | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Chương V-E-HSMT | 26 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Công tắc 1 phím 20A (hạt+vỏ+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc 2 phím (hạt + vỏ + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 3 phím (hạt + vỏ + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa chống cháy SP20 | Chương V-E-HSMT | 320 | m |
| 13 | CU/PVC 2x10 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 15 | CU/PVC 2x2,5 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 16 | CU/PVC 2x1,5 | Chương V-E-HSMT | 240 | m |
| U | Vật tư khác | |||
| 1 | Máy bơm nước tự động loại N= 300W | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi